Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 33/2024/TT-NHNN
QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 30/06/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 54/2025/TT-NHNN — Quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô (26/12/2025)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 24/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến việc nộp, xuát trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng (29/12/2023)
- 13/2019/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có liên quan đến việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (21/08/2019)
- 03/2018/TT-NHNN — Quy định về cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô (23/02/2018)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 32/2024/QH15 — Các tổ chức tín dụng (18/01/2024)
- 102/2022/NĐ-CP — quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (12/12/2022)
- 59/2020/QH14 — doanh nghiệp (17/06/2020)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
Bố cục (35 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Thẩm quyền quyết định cấp Giấy phép
Điều 5. Lệ phí cấp Giấy phép
Điều 6. Lập và gửi hồ sơ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP; THÔNG BÁO THÔNG TIN VỀ
Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 9. Trình tự cấp Giấy phép
Điều 10. Thông báo thông tin về cấp Giấy phép cho cơ quan đăng ký kinh doanh
Mục 2 — TÊN, THÀNH VIÊN GÓP VỐN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN QUẢN LÝ RỦI RO VÀ ỦY BAN NHÂN SỰ
Điều 11. Tên, trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô
Điều 12. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự
Mục 3 — TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI ĐIỀU HÀNH, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT
Điều 13. Tiêu chuẩn, Điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên
Điều 14. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Ban kiểm soát
Điều 15. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Tổng giám đốc (Giám đốc)
Điều 16. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh
Mục 4 — CHẤP THUẬN DANH SÁCH DỰ KIẾN NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC BẦU, BỔ NHIỆM LÀM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
Điều 17. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp đối với nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô
Điều 18. Hồ sơ đề nghị chấp thuận
Điều 19. Trình tự thực hiện
Điều 20. Thời hạn hiệu lực của văn bản chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự
Mục 5 — VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ SỞ HỮU VỐN GÓP, ĐIỀU KIỆN CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP
Điều 21. Vốn điều lệ
Điều 22. Tỷ lệ sở hữu vốn góp
Điều 23. Chuyển nhượng phần vốn góp
Mục 6 — HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
Điều 24. Nội dung hoạt động
Điều 25. Quy định nội bộ có nội dung về cho vay
Điều 26. Thời hạn hoạt động và địa bàn hoạt động
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ
Điều 27. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
Điều 28. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Quy định chuyển tiếp
Điều 30. Điều khoản thi hành
Điều 31. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Phụ lục — SỐ 01
Phụ lục — SỐ 02
Phụ lục — SỐ 03
Điều 1. Cho phép thành lập Tổ chức tài chính vi mô sau đây:
Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức tài chính vi mô phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 4. Giấy phép tổ chức tài chính vi mô được lập thành 04 (bốn) bản chính: 01 (một) bản cấp cho tổ chức tài chính vi mô; 03 (ba) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gồm: 01 (một) bản lưu tại Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; 01 (một) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh…………………………..(nơi tổ chức tài chính vi mô đặt trụ sở chính); 01 (một) bản lưu tại hồ sơ cấp Giấy phép.
Phụ lục — SỐ 04
Phụ lục — SỐ 05
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.