Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư 33/2024/TT-NHNN

QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
30/06/2024
Ngày có hiệu lực
01/07/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (3)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (35 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Thẩm quyền quyết định cấp Giấy phép
  Điều 5. Lệ phí cấp Giấy phép
  Điều 6. Lập và gửi hồ sơ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Mục 1 — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP; THÔNG BÁO THÔNG TIN VỀ
    Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
    Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
    Điều 9. Trình tự cấp Giấy phép
    Điều 10. Thông báo thông tin về cấp Giấy phép cho cơ quan đăng ký kinh doanh
  Mục 2 — TÊN, THÀNH VIÊN GÓP VỐN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN QUẢN LÝ RỦI RO VÀ ỦY BAN NHÂN SỰ
    Điều 11. Tên, trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô
    Điều 12. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự
  Mục 3 — TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI ĐIỀU HÀNH, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT
    Điều 13. Tiêu chuẩn, Điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên
    Điều 14. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Ban kiểm soát
    Điều 15. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Tổng giám đốc (Giám đốc)
    Điều 16. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh
  Mục 4 — CHẤP THUẬN DANH SÁCH DỰ KIẾN NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC BẦU, BỔ NHIỆM LÀM THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
    Điều 17. Về đánh giá có đạo đức nghề nghiệp đối với nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô
    Điều 18. Hồ sơ đề nghị chấp thuận
    Điều 19. Trình tự thực hiện
    Điều 20. Thời hạn hiệu lực của văn bản chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự
  Mục 5 — VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ SỞ HỮU VỐN GÓP, ĐIỀU KIỆN CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP
    Điều 21. Vốn điều lệ
    Điều 22. Tỷ lệ sở hữu vốn góp
    Điều 23. Chuyển nhượng phần vốn góp
  Mục 6 — HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
    Điều 24. Nội dung hoạt động
    Điều 25. Quy định nội bộ có nội dung về cho vay
    Điều 26. Thời hạn hoạt động và địa bàn hoạt động
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ
  Điều 27. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
  Điều 28. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 29. Quy định chuyển tiếp
  Điều 30. Điều khoản thi hành
  Điều 31. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Phụ lục  — SỐ 01
Phụ lục  — SỐ 02
Phụ lục  — SỐ 03
  Điều 1. Cho phép thành lập Tổ chức tài chính vi mô sau đây:
  Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức tài chính vi mô phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
  Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký.
  Điều 4. Giấy phép tổ chức tài chính vi mô được lập thành 04 (bốn) bản chính: 01 (một) bản cấp cho tổ chức tài chính vi mô; 03 (ba) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gồm: 01 (một) bản lưu tại Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; 01 (một) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh…………………………..(nơi tổ chức tài chính vi mô đặt trụ sở chính); 01 (một) bản lưu tại hồ sơ cấp Giấy phép.
Phụ lục  — SỐ 04
Phụ lục  — SỐ 05

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.