Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 56/2014/TT-BCT
Quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 19/12/2014
- Ngày có hiệu lực
- 03/02/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (5)
- 24/2019/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định vận hành thị trường bán buôn điện cạnh tranh và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện (14/11/2019)
- 13/2017/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BCT quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện; Thông tư số 30/2014/TT-BCT quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh và Thông tư số 57/2014/TT-BCT quy định phương pháp, trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện (03/08/2017)
- 24/2019/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định vận hành thị trường bán buôn điện cạnh tranh và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện (14/11/2019)
- 13/2017/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BCT quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện; Thông tư số 30/2014/TT-BCT quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh và Thông tư số 57/2014/TT-BCT quy định phương pháp, trình tự xây dựng và ban hành khung giá phát điện (03/08/2017)
- 51/2015/TT-BCT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh và Thông tư số 56/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện (29/12/2015)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 57/2020/TT-BCT — Thông tư quy định về phương pháp xác định giá phát điện, hợp đồng mua bán điện do Bộ Công thương ban hành (31/12/2020)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 137/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (21/10/2013)
- 24/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (20/11/2012)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
- 137/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (21/10/2013)
- 24/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực (20/11/2012)
- 95/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (12/11/2012)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
Bố cục (66 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Mục 1 — PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ĐIỆN MỚI
Điều 3. Nguyên tắc xác định giá hợp đồng mua bán điện
Điều 4. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy nhiệt điện
Điều 5. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy nhiệt điện
Điều 6. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng cố định của nhà máy nhiệt điện
Điều 7. Phương pháp xác định giá biến đổi của nhà máy nhiệt điện
Điều 8. Phương pháp xác định giá vận chuyển nhiên liệu chính của nhà máy nhiệt điện
Điều 9. Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy thủy điện
Điều 10. Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy thủy điện
Điều 11. Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng của nhà máy thủy điện
Mục 2 — PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ PHÁT ĐIỆN THEO TỪNG NĂM CỦA HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Điều 12. Nguyên tắc xác định giá cố định từng năm của hợp đồng mua bán điện
Điều 13. Nguyên tắc điều chỉnh giá phát điện từng năm trong hợp đồng mua bán điện
Điều 14. Phương pháp xác định giá Hợp đồng của nhà máy nhiệt điện tại thời điểm thanh toán
Điều 15. Phương pháp xác định giá Hợp đồng của nhà máy thủy điện tại thời điểm thanh toán
Mục 3 — PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐIỆN CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN ĐÃ VẬN HÀNH THƯƠNG MẠI
Điều 16. Phương pháp xác định giá điện đối với nhà máy điện mà Hợp đồng mua bán điện đã hết thời hạn, nhà máy điện chưa hết đời sống kinh tế
Điều 17. Phương pháp xác định giá điện đối với nhà máy điện đã hết đời sống kinh tế hoặc khi có dự án đầu tư nâng cấp, thay thế thiết bị sau 20 năm vận hành thương mại
Điều 18. Phương pháp xác định giá điện đối với các nhà máy điện khác
Chương III — TRÌNH TỰ ĐÀM PHÁN VÀ KIỂM TRA HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Điều 19. Áp dụng Hợp đồng mua bán điện mẫu
Điều 20. Trình tự đàm phán hợp đồng mua bán điện
Điều 21. Hồ sơ đề nghị đàm phán hợp đồng mua bán điện
Điều 22. Hồ sơ đề nghị cho đàm phán lại giá điện và hợp đồng mua bán điện và hồ sơ trình kiểm tra hợp đồng mua bán điện
Điều 23. Trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện
Điều 24. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng mua bán điện
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 25. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực
Điều 26. Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 27. Trách nhiệm của Chủ đầu tư
Điều 28. Điều khoản thi hành
Phụ lục 1 — CÁC THÔNG SỐ ĐƯỢC SỬ DỤNG TÍNH TOÁN GIÁ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Phụ lục 2 — CÁC MẪU BIỂU PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN
Phụ lục 3 — HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN MẪU
Điều 1. Định nghĩa................................................................................
Điều 2. Hiệu lực và thời hạn Hợp đồng...................................................
Điều 3. Mua bán điện năng.....................................................................
Điều 4. Cam kết thực hiện......................................................................
Điều 5. Nghĩa vụ của Bên bán trước ngày vận hành thương mại...............
Điều 6. Trách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm....................................
Điều 7. Điều độ và vận hành Nhà máy điện.............................................
Điều 8. Lập hoá đơn và thanh toán.........................................................
Điều 9. Vi phạm Hợp đồng và chế tài áp dụng........................................
Điều 10. Chấm dứt và đình chỉ thực hiện Hợp đồng.................................
Điều 11. Giới hạn trách nhiệm pháp lý và bồi thường thiệt hại....................
Điều 12. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm...........
Điều 13. Giải quyết tranh chấp.................................................................
Điều 14. Tái cơ cấu ngành điện và chuyển giao quyền và nghĩa vụ.............
Điều 15. Lưu giữ hồ sơ và cung cấp thông tin...........................................
Điều 16. Các chi phí khác........................................................................
Điều 17. Đại diện có thẩm quyền và trao đổi thông tin...............................
Điều 18. Bảo mật thông tin.......................................................................
Điều 19. Các thoả thuận khác...................................................................
Phụ lục I — CÁC THÔNG SỐ CHÍNH CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN............................................
Phụ lục II — HỆ THỐNG ĐO ĐẾM VÀ THU THẬP SỐ LIỆU.............................................
Phụ lục III — THỎA THUẬN CÁC ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH................................................
Phụ lục IV — THỎA THUẬN HỆ THỐNG SCADA/EMS, THÔNG TIN LIÊN LẠC, RƠ LE BẢO VỆ VÀ TỰ ĐỘNG
Phụ lục V — GIÁ MUA BÁN ĐIỆN, TIỀN ĐIỆN THANH TOÁN........................................
Phụ lục VI — CÁC THÔNG SỐ CHÍNH TRONG TÍNH TOÁN GIÁ ĐIỆN..........................
Phụ lục VII — CÁC MỐC TIẾN ĐỘ DỰ ÁN...........................................................................
Phụ lục VIII — QUY TRÌNH THỬ NGHIỆM CÔNG SUẤT TIN CẬY.................................
Điều 1. Định nghĩa
Điều 2. Hiệu lực và thời hạn Hợp đồng
Điều 3. Mua bán điện năng
Điều 4. Cam kết thực hiện
Điều 5. Nghĩa vụ của Bên bán trước ngày vận hành thương mại
Điều 6. Trách nhiệm đấu nối và hệ thống đo đếm
Điều 7. Điều độ và vận hành Nhà máy điện
Điều 8. Lập hoá đơn và thanh toán
Điều 9. Sự kiện ảnh hưởng việc thực hiện Hợp đồng và chế tài áp dụng
Điều 10. Chấm dứt và đình chỉ thực hiện Hợp đồng
Điều 11. Bồi thường thiệt hại
Điều 12. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm
Điều 13. Giải quyết tranh chấp
Điều 14. Tái cơ cấu ngành điện và chuyển giao quyền và nghĩa vụ
Điều 15. Lưu giữ hồ sơ và cung cấp thông tin
Điều 16. Các chi phí khác
Điều 17. Đại diện có thẩm quyền và trao đổi thông tin
Điều 18. Bảo mật thông tin
Điều 19. Các thoả thuận khác
Phụ lục I — CÁC THÔNG SỐ CHÍNH CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN
Phụ lục II — HỆ THỐNG ĐO ĐẾM VÀ THU THẬP SỐ LIỆU
Phụ lục III — THỎA THUẬN CÁC ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH
Phụ lục IV — THỎA THUẬN HỆ THỐNG SCADA/EMS,
Phụ lục V — GIÁ MUA BÁN ĐIỆN, TIỀN ĐIỆN THANH TOÁN
Phụ lục VI — CÁC THÔNG SỐ CHÍNH TRONG TÍNH TOÁN GIÁ ĐIỆN
Phụ lục VII — CÁC MỐC TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Phụ lục VIII — QUY TRÌNH THỬ NGHIỆM CÔNG SUẤT TIN CẬY
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.