Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 56/2015/TT-BGTVT
Quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 08/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/12/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 34/2017/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý (05/10/2017)
- 34/2017/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý (05/10/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 60/2003/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước (06/06/2003)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 60/2003/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước (06/06/2003)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
Bố cục (18 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc và hình thức quản lý nhiệm vụ môi trường
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Điều 5. Đăng ký nhiệm vụ môi trường
Điều 6. Tuyển chọn nhiệm vụ môi trường
Điều 7. Lập, thẩm định thuyết minh đề cương nhiệm vụ môi trường
Điều 8. Tổng hợp dự toán ngân sách năm
Mục 2 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Phân bổ và giao dự toán ngân sách
Điều 10. Triển khai, điều chỉnh, dừng, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ môi trường
Mục 3 — NGHIỆM THU, PHỔ BIẾN KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Điều 11. Nghiệm thu kết quả
Điều 12. Tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện ở cấp cơ sở
Điều 13. Tổ chức đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện ở cấp Bộ
Điều 14. Giao nộp sản phẩm, ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường
Mục 4 — QUYẾT TOÁN KINH PHÍ, THANH LÝ HỢP ĐỒNG
Điều 15. Quyết toán kinh phí
Điều 16. Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ môi trường
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 18. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.