Quyết định · UBND
Quyết định 56/2021/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2021 - 2026
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 09/12/2021
- Ngày có hiệu lực
- 20/12/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 58/2016/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An (30/09/2016)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 107/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (14/09/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 45/2018/QĐ-TTg — Quy định chế độ họp trong hoạt động quản lý, điều hành của cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước (09/11/2018)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 24/2014/NĐ-CP — Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (04/04/2014)
- 53/2006/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (08/03/2006)
Bố cục (42 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2021 - 2026. Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Tổ chức thực hiện Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của UBND tỉnh Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của các Ủy viên UBND tỉnh Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng UBND tỉnh Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các đơn vị thuộc UBND tỉnh Điều 9. Quan hệ phối hợp công tác của UBND tỉnh Điều 10. Quan hệ phối hợp công tác giữa các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh Điều 11. Quan hệ công tác giữa các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh với UBND cấp huyện Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA UBND TỈNH Điều 12. Chương trình công tác Điều 13. Trình tự xây dựng Chương trình công tác của UBND tỉnh Điều 14. Chuẩn bị các nội dung trong chương trình công tác Điều 15. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác Chương IV — PHIÊN HỌP UBND TỈNH Điều 16. Phiên họp UBND tỉnh Điều 17. Chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh Điều 18. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh Điều 19. Trình tự phiên họp UBND tỉnh Điều 20. Biên bản phiên họp và thông báo kết luận của chủ trì phiên họp UBND tỉnh Điều 21. Tổ chức các buổi họp, làm việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh để xử lý công việc Chương V — CÁCH THỨC, THỦ TỤC, TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN CỦA CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH UBND TỈNH Điều 22. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 23. Thủ tục gửi văn bản, hồ sơ giải quyết công việc Điều 24. Tiếp nhận và thẩm tra hồ sơ trình Điều 25. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả Chương VI — KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN VĂN BẢN VÀ CÔNG VIỆC ĐƯỢC GIAO Điều 26. Nguyên tắc kiểm tra Điều 27. Phạm vi kiểm tra Điều 28. Phương thức kiểm tra Điều 29. Báo cáo kết quả kiểm tra Chương VII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC Điều 30. Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách trong nước và nước ngoài Điều 31. Chế độ đi công tác Chương VIII — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ TỔ CHỨC TIẾP DÂN Điều 32. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh Điều 33. Trách nhiệm của thành viên UBND tỉnh Điều 34. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh Điều 35. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh Điều 36. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND cấp huyện Chương IX — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO Điều 37. Công tác báo cáo, thông tin trong bộ máy hành chính nhà nước Điều 38. Thông tin về hoạt động của chính quyền cho nhân dân Điều 39. Truyền thông tin trên hệ thống công nghệ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.