Văn bản · Bộ Công Thương

Văn bản 57/VBHN-BCT

Nghị định số quy định chi tiết Luật quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương

Tình trạng
Không rõ
Ngày ban hành
01/07/2026
Ngày có hiệu lực
23/06/2020
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (46 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
  Mục 1 — NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
    Điều 3. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương
    Điều 4. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
    Điều 5. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương
    Điều 6. Hoạt động hỗ trợ nghiên cứu, phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa
    Điều 7. Đào tạo, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường
  Mục 2 — CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
    Điều 8. Quy định chung đối với Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
    Điều 9. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí đối với các đề án xúc tiến thương mại trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
    Điều 10. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
    Điều 11. (được bãi bỏ)
    Điều 12. Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
    Điều 13. Điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án
    Điều 14. Báo cáo kết quả thực hiện đề án
    Điều 15. Các hoạt động được hỗ trợ từ Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  Mục 3 — CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ
    Điều 16. Nguyên tắc, quy định chung đối với chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu
    Điều 17. Các chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu
    Điều 18. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam
    Điều 19. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam
  Mục 4 — CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG, XÂY DỰNG, QUẢNG BÁ THƯƠNG HIỆU SẢN PHẨM DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN
    Điều 20. Nguyên tắc, quy định chung
    Điều 21. Nội dung và kinh phí thực hiện
Chương III — HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI CỦA
  Điều 22. Nguyên tắc hoạt động
  Điều 23. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài nhằm phát triển ngoại thương
Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
  Mục 1 — NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
    Điều 24. Nguyên tắc hoạt động
    Điều 25. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
  Mục 2 — CẤP, SỬA ĐỔI, CẤP LẠI, GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN; THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG, MỞ TÀI KHOẢN, BÁO CÁO, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI
    Điều 26. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam
    Điều 27. Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
    Điều 28. Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
    Điều 29. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
    Điều 30. Thông báo hoạt động của Văn phòng đại diện
    Điều 31. Mở tài khoản
    Điều 32. Báo cáo hoạt động
    Điều 33. Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 34. Trách nhiệm thi hành của các tổ chức liên quan
  Điều 35. Hiệu lực thi hành
Phụ lục  — | Mẫu số 01 | Đề nghị cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện |
  Điều 1. Cho phép (tên đầy đủ ghi bằng chữ in hoa của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài theo Giấy phép thành lập của tổ chức)
  Điều 2. Tên Văn phòng đại diện
  Điều 3. Địa chỉ đặt trụ sở Văn phòng đại diện
  Điều 4. Người đứng đầu Văn phòng đại diện
  Điều 5. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện (ghi đầy đủ theo đơn đề nghị)
  Điều 6. Thời hạn hiệu lực của Giấy phép
  Điều 7. Giấy phép này được lập thành 02 bản gốc: 01 bản cấp cho (tên đầy đủ ghi bằng chữ in hoa của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài); 01 bản lưu tại Sở Công Thương tỉnh, thành phố…../.
  Điều 1. Thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của:
  Điều 2. Trong thời hạn …………. ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (Tên của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) phải nộp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam cho Sở Công Thương.
  Điều 3. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (tên của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đã được quy định tại Khoản 10 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP.
  Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.