Văn bản
Văn bản 58/2010/NQ/HĐND
Ban hành Quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn Tỉnh Bắc Giang
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 08/06/2010
- Ngày có hiệu lực
- 18/06/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (6)
- 136/2007/NĐ-CP — Về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam (17/08/2007)
- 33/2007/PL-UBTVQH11 — Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế (20/04/2007)
- 28/2005/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế thống nhất quản lý các hoạt động đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (01/02/2005)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 122/2001/QĐ-TTg — Về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam (21/08/2001)
- 21/2001/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (28/05/2001)
Bố cục (29 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2005/QĐ-UB ngày 24/3/2005 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Điều 3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Điều 2. Nguyên tắc lãnh đạo và quản lý hoạt động đối ngoại địa phương Điều 3. Nội dung hoạt động đối ngoại Chương II — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI Điều 4. Xây dựng Kế hoạch hoạt động đối ngoại Điều 5. Thực hiện chương trình đối ngoại Chương III — QUẢN LÝ ĐOÀN RA, ĐOÀN VÀO QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CÁ NHÂN TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH Điều 6. Thẩm quyền xét, quyết định cử đoàn ra Điều 7. Quy trình xét, cho phép xuất cảnh đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc các ngành, địa phương, cơ quan Điều 8. Trách nhiệm của các ngành, địa phương, cơ quan và đoàn ra Điều 9. Quy trình tổ chức đón tiếp các đoàn khách quốc tế đến thăm và làm việc tại tỉnh Điều 10. Quản lý hoạt động của các cá nhân, tổ chức nước ngoài trên địa bàn tỉnh Chương IV — HOẠT ĐỘNG KINH TÉ ĐỐI NGOẠI VÀ THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI Điều 11. Trách nhiệm của các ngành, địa phương, cơ quan liên quan trong hoạt động kinh tế đối ngoại. Điều 12. Công tác thông tin, tuyên truyền đối ngoại Chương V — QUẢN LÝ KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN THỎA THUẬN QUỐC TẾ Điều 13. Thẩm quyền quyết định ký kết thỏa thuận quốc tế Điều 14. Trình tự và thủ tục tiến hành ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh UBND tỉnh Điều 15. Trình tự xin phép và thủ tục tiến hành ký kết thỏa thuận quốc tế của ngành, địa phương, cơ quan Điều 16. Sửa đổi, bổ sung gia hạn, đình chỉ, tạm đình chỉ và chấm dứt hiệu lực của thoả thuận quốc tế Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế Chương VI — QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI KHÁC Điều 18. Tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế Điều 19. Quản lý hoạt động báo chí nước ngoài tại địa phương Điều 20. Hoạt động đối ngoại liên quan đến công tác người Việt Nam ở nước ngoài Điều 21. Công tác đào tạo, bồi dưỡng kiến thức đối ngoại Điều 22. Việc tiếp nhận huân, huy chương hoặc danh hiệu khác của nước ngoài tặng Chương VII — CHÉ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI Điều 23. Báo cáo sự kiện hoạt động đối ngoại Điều 24. Báo cáo tình hình hoạt động đối ngoại đỉnh kỳ Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 25. Trách nhiệm của các ngành, địa phương, cơ quan, tổ chức Điều 26. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.