Thông tư · Bộ Công an
Thông tư 58/2015/TT-BCA
Quy định tuần tra, kiểm soát bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội của lực lượng cảnh sát cơ động
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 03/11/2015
- Ngày có hiệu lực
- 20/12/2015
- Hết hiệu lực
- 01/01/2023
Hết hiệu lực từ 01/01/2023 theo điều khoản hiệu lực của 54/2022/TT-BCA: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023, thay thế Thông tư số 58/2015/TT-BCA ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về tuần tra, kiểm soát bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội của lực lượng Cảnh sát cơ động.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 54/2022/TT-BCA (01/01/2023)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 73/2014/QH13 — Công an nhân dân (27/11/2014)
- 08/2013/UBTVQH13 — Cảnh sát cơ động (23/12/2013)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 73/2014/QH13 — Công an nhân dân (27/11/2014)
- 08/2013/UBTVQH13 — Cảnh sát cơ động (23/12/2013)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
Bố cục (23 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc của hoạt động tuần tra, kiểm soát
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — THẨM QUYỀN ĐIỀU ĐỘNG VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM TUẦN TRA, KIỂM SOÁT
Điều 4. Thẩm quyền điều động
Điều 5. Trách nhiệm của Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động
Điều 6. Trách nhiệm của Công an cấp tỉnh
Mục 2 — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁN BỘ, CHIẾN SĨ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TUẦN TRA, KIỂM SOÁT
Điều 7. Nhiệm vụ
Điều 8. Quyền hạn
Mục 3 — ĐỐI TƯỢNG, HÌNH THỨC, TRÌNH TỰ TUẦN TRA, KIỂM SOÁT
Điều 9. Đối tượng tuần tra, kiểm soát
Điều 10. Tuần tra, kiểm soát công khai
Điều 11. Tuần tra, kiểm soát công khai kết hợp với hóa trang
Điều 12. Khảo sát địa bàn
Điều 13. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch, phương án tuần tra, kiểm soát
Điều 14. Bố trí lực lượng, phương tiện, thiết bị kỹ thuật, động vật nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ thực hiện tuần tra, kiểm soát và nhiệm vụ của Trưởng ca, Tổ trưởng tổ tuần tra, kiểm soát
Điều 15. Kiểm soát người, phương tiện, đồ vật, tài liệu
Điều 16. Hiệu lệnh thực hiện kiểm soát
Điều 17. Kết thúc tuần tra, kiểm soát
Mục 4 — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 18. Xử lý vi phạm trong tuần tra, kiểm soát
Điều 19. Áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với các hành vi vi phạm pháp luật về an ninh, trật tự
Mục 5 — TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT, ĐỘNG VẬT NGHIỆP VỤ, VŨ KHÍ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ TRONG TUẦN TRA, KIỂM SOÁT
Điều 20. Trang bị phương tiện, thiết bị kỹ thuật, động vật nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ trong tuần tra, kiểm soát
Điều 21. Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật, động vật nghiệp vụ, vũ khí, công cụ hỗ trợ
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 22. Hiệu lực thi hành
Điều 23. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.