Quyết định · Bộ Tài chính
Quyết định 60/2004/QĐ-BTC
về việc ban hành Quy chế đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 15/07/2004
- Ngày có hiệu lực
- 20/08/2004
- Hết hiệu lực
- 18/11/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 87/2007/QĐ-BTC — Về việc ban hành Quy chế đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán (22/10/2007)
- 72/2005/QĐ-BTC — Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 60/2004/QĐ-BTC ngày 15/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (21/10/2005)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 87/2007/QĐ-BTC — Về việc ban hành Quy chế đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán (22/10/2007)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 144/2003/NĐ-CP — Về chứng khoán và thị trường chứng khoán (28/11/2003)
- 77/2003/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (01/07/2003)
Bố cục (59 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Điều 3. Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, các Trung tâm Giao dịch chứng khoán, các thành viên lưu ký và các bên có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Giải thích thuật ngữ Điều 3. Các tổ chức được thực hiện hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán Chương II — THÀNH VIÊN LƯU KÝ Điều 4. Điều kiện cấp Giấy phép lưu ký Điều 5. Hồ sơ xin cấp Giấy phép lưu ký Điều 6. Thủ tục cấp Giấy phép lưu ký Điều 7. Đăng ký thực hiện hoạt động lưu ký chứng khoán cho hội sở, chi nhánh của ngân hàng thương mại Điều 8. Đăng ký thành viên lưu ký Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của thành viên lưu ký Điều 10. Đình chỉ, thu hồi Giấy phép lưu ký chứng khoán Điều 11. Hồ sơ, thủ tục đăng ký nhân viên nghiệp vụ Chương III — ĐĂNG KÝ CHỨNG KHOÁN Điều 12. Đăng ký chứng khoán Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán trong hoạt động đăng ký chứng khoán Điều 14. Thông tin đăng ký Điều 15. Thay đổi thông tin đăng ký Chương IV — LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN Điều 16. Nguyên tắc thực hiện hoạt động lưu ký chứng khoán Điều 17. Các loại chứng khoán lưu ký tập trung tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán trong hoạt động lưu ký chứng khoán Điều 19. Tài khoản lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký Điều 20. Tài khoản lưu ký chứng khoán của khách hàng tại thành viên lưu ký Điều 21. Đăng ký mã số và mở tài khoản lưu ký chứng khoán của tổ chức, cá nhân đầu tư nước ngoài Điều 22. Ký gửi chứng khoán Điều 23. Ký gửi chứng khoán của đợt phát hành mới, phát hành thêm để tăng vốn: Điều 24. Hiệu lực lưu ký chứng khoán Điều 25. Rút chứng khoán Điều 26. Chuyển khoản chứng khoán Điều 27. Các ngày không nhận ký gửi, cho rút và chuyển khoản chứng khoán Điều 28. Cầm cố chứng khoán Điều 29. Giải toả chứng khoán cầm cố Điều 30. Xử lý chứng khoán cầm cố Chương V — BÙ TRỪ, THANH TOÁN CHỨNG KHOÁN Điều 31. Phạm vi áp dụng và thời hạn thanh toán các giao dịch chứng khoán Điều 32. Phương thức bù trừ và thanh toán các giao dịch chứng khoán Điều 33. Nguyên tắc bù trừ và thanh toán các giao dịch chứng khoán Điều 34. Trình tự thực hiện bù trừ và thanh toán, sửa lỗi sau giao dịch Điều 35. Ngân hàng Chỉ định thanh toán Điều 36. Quỹ hỗ trợ thanh toán Điều 37. Nghĩa vụ đóng góp của các thành viên lưu ký vào Quỹ hỗ trợ thanh toán Điều 38. Quản lý Quỹ hỗ trợ thanh toán Điều 39. Sử dụng Quỹ hỗ trợ thanh toán Điều 40. Trách nhiệm của thành viên lưu ký vi phạm nghĩa vụ thanh toán Điều 41. Hoàn trả Quỹ hỗ trợ thanh toán Điều 42. Hỗ trợ chứng khoán Chương VI — THỰC HIỆN QUYỀN CỦA NGƯỜI SỞ HỮU CHỨNG KHOÁN Điều 43. Báo cáo phân bổ quyền cuối cùng Điều 44. Thực hiện quyền của người sở hữu chứng khoán Điều 45. Thực hiện quyền bỏ phiếu Điều 46. Thực hiện quyền mua cổ phiếu Điều 47. Thực hiện quyền chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi Điều 48. Thực hiện quyền nhận cổ tức, cổ phiếu thưởng, vốn gốc và lãi trái phiếu Điều 49. Thực hiện quyền của người sở hữu chứng khoán đối với các chứng khoán đã được rút Điều 50. Trình tự, thủ tục thực hiện quyền của người sở hữu chứng khoán Chương VII — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO Điều 51. Báo cáo định kỳ Điều 52. Báo cáo bất thường Điều 53. Báo cáo theo yêu cầu Chương VIII — THANH TRA GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 54. Thanh tra, giám sát Điều 55. Xử lý vi phạm Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 56. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.