Thông tư · Bộ Tài nguyên và Môi trường

Thông tư 60/2015/TT-BTNMT

Quy định về kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
15/12/2015
Ngày có hiệu lực
—
Hết hiệu lực
01/08/2024

Hết hiệu lực từ 01/08/2024 theo điều khoản hiệu lực của 11/2024/TT-BTNMT: “2. Các thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: Thông tư số 60/2015/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai.”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Bố cục (56 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Đối tượng điều tra, đánh giá đất đai
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc thực hiện điều tra, đánh giá đất đai
Điều 5. Quy định về bản đồ kết quả điều tra
Điều 6. Quy định về bản đồ kết quả sản phẩm
Điều 7. Quy định về lưu trữ dữ liệu trong điều tra, đánh giá đất đai
Điều 8. Quy định về hệ thống mẫu biểu trong điều tra, đánh giá đất đai
Điều 9. Xác định mục tiêu, nội dung của việc điều tra, đánh giá đất đai
Điều 10. Thu thập tài liệu phục vụ lập dự án
Điều 11. Lập đề cương dự án và dự toán kinh phí thực hiện dự án
Mục 1 — ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI CẤP VÙNG, CẤP TỈNH
  Điều 12. Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
  Điều 13. Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
  Điều 14. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
  Điều 15. Điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
  Điều 16. Điều tra tình hình sử dụng đất nông nghiệp và tiềm năng đất đai
  Điều 17. Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
  Điều 18. Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
  Điều 19. Phân tích đánh giá thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai
  Điều 20. Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và định hướng sử dụng đất bền vững
  Điều 21. Xây dựng báo cáo tổng hợp và báo cáo tổng kết dự án
Mục 2 — ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ Ô NHIỄM ĐẤT CẤP TỈNH
  Điều 22. Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
  Điều 23. Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu đã thu thập
  Điều 24. Lập kế hoạch điều tra lấy mẫu đất tại thực địa
  Điều 25. Điều tra lấy mẫu tại thực địa
  Điều 26. Tổng hợp số liệu, xác định các điểm đất bị ô nhiễm và có nguy cơ ô nhiễm
  Điều 27. Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
  Điều 28. Đề xuất định hướng quản lý sử dụng đất bền vững
  Điều 29. Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
Mục 3 — ĐIỀU TRA, PHÂN HẠNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CẤP TỈNH
  Điều 30. Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
  Điều 31. Lập kế hoạch điều tra thực địa
  Điều 32. Điều tra thực địa
  Điều 33. Tổng hợp, xử lý thông tin, tài liệu số liệu, bản đồ nội nghiệp và ngoại nghiệp
  Điều 34. Xây dựng bản đồ phân hạng đất nông nghiệp
  Điều 35. Đánh giá mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp và xây dựng báo cáo kết quả phân hạng đất nông nghiệp
Mục 1 — : ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI CẤP VÙNG, CẤP TỈNH
  Điều 36. Điều tra bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ, xác định nội dung và kế hoạch điều tra bổ sung thực địa
  Điều 37. Điều tra, khảo sát thực địa và xử lý tài liệu điều tra
  Điều 38. Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
  Điều 39. Phân tích, đánh giá những thay đổi về chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ trước; đề xuất bổ sung các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và định hướng quản lý sử dụng đất bền vững
  Điều 40. Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai lần tiếp theo
Mục 2 — ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ Ô NHIỄM ĐẤT CẤP TỈNH
  Điều 41. Thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
  Điều 42. Điều tra lấy mẫu đất, nước bổ sung tại thực địa
  Điều 43. Tổng hợp thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã điều tra; xác định các điểm đất bị ô nhiễm và nguy cơ ô nhiễm
  Điều 44. Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm lần tiếp theo
  Điều 45. Xây dựng báo cáo đánh giá về thực trạng ô nhiễm đất và cảnh báo các khu vực đất có nguy cơ bị ô nhiễm lần tiếp theo
Mục 3 — ĐIỀU TRA PHÂN HẠNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CẤP TỈNH
  Điều 46. Điều tra bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và điều tra bổ sung thực địa
  Điều 47. Xây dựng bản đồ phân hạng đất nông nghiệp lần tiếp theo
  Điều 48. Đánh giá mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp và xây dựng báo cáo kết quả phân hạng đất nông nghiệp lần tiếp theo
  Điều 49. Đánh giá chất lượng đất cả nước
  Điều 50. Đánh giá tiềm năng đất đai cả nước
  Điều 51. Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai cả nước
  Điều 52. Lập kế hoạch và lấy mẫu quan trắc tài nguyên đất
  Điều 53. Tổng hợp số liệu quan trắc và cảnh báo sớm các khu vực đất bị thoái hóa, ô nhiễm mạnh cần giám sát
  Điều 54. Xây dựng báo cáo quan trắc giám sát tài nguyên đất
  Điều 55. Hiệu lực thi thành
  Điều 56. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.