Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư 61/2025/TT-NHNN

Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
31/12/2025
Ngày có hiệu lực
15/02/2026
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (42 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận về mạng lưới của ngân hàng thương mại
  Điều 5. Nguyên tắc lập, gửi và trả hồ sơ
Chương II — THÀNH LẬP ĐƠN VỊ THUỘC MẠNG LƯỚI CỦA
  Điều 6. Điều kiện thành lập chi nhánh ở trong nước của ngân hàng thương mại
  Điều 7. Công thức xác định tổng số lượng chi nhánh, phòng giao dịch được thành lập
  Điều 8. Số lượng chi nhánh được thành lập
  Điều 9. Điều kiện thành lập chi nhánh ở nước ngoài, ngân hàng con ở nước ngoài
  Điều 10. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước và văn phòng đại diện ở nước ngoài
  Điều 11. Điều kiện thành lập phòng giao dịch
  Điều 12. Số lượng phòng giao dịch được thành lập
  Điều 13. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài
  Điều 14. Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài
Chương III — KHAI TRƯƠNG HOẠT ĐỘNG, THAY ĐỔI TÊN, ĐỊA ĐIỂM CÁC ĐƠN VỊ THUỘC MẠNG LƯỚI CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI; THAY ĐỔI CHI NHÁNH QUẢN LÝ PHÒNG GIAO DỊCH, CHUYỂN ĐỔI CHI NHÁNH Ở TRONG NƯỚC THÀNH PHÒNG GIAO DỊCH
  Điều 15. Khai trương hoạt động chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch
  Điều 16. Khai trương hoạt động văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài
  Điều 17. Thay đổi tên chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch
  Điều 18. Chuyển đổi chi nhánh ở trong nước thành phòng giao dịch
  Điều 19. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch
  Điều 20. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài
  Điều 21. Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài trong trường hợp tổ chức lại ngân hàng thương mại
  Điều 22. Thay đổi chi nhánh quản lý phòng giao dịch
  Điều 23. Công bố thông tin về các nội dung thay đổi
Chương IV — CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC PHÁP LÝ NGÂN HÀNG CON Ở NƯỚC NGOÀI CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
  Điều 24. Điều kiện chuyển đổi hình thức pháp lý ngân hàng con ở nước ngoài
  Điều 25. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý ngân hàng con ở nước ngoài
  Điều 26. Trình tự chấp thuận đủ điều kiện chuyển đổi hình thức pháp lý ngân hàng con ở nước ngoài
Chương V — CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ CÁC ĐƠN VỊ THUỘC MẠNG LƯỚI CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
  Điều 27. Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài của ngân hàng thương mại
  Điều 28. Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
  Điều 29. Tự nguyện chấm dứt hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước
  Điều 30. Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước
  Điều 31. Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài
  Điều 32. Công bố thông tin
Chương VI — THÔNG BÁO CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
  Điều 33. Ngân hàng thương mại cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh
  Điều 34. Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để cập nhật vào hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 35. Trách nhiệm của ngân hàng thương mại
  Điều 36. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi ngân hàng thương mại đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
  Điều 37. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
  Điều 38. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
  Điều 39. Trách nhiệm của các Vụ, Cục có liên quan trong Ngân hàng Nhà nước
  Điều 40. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  Điều 41. Điều khoản thi hành
  Điều 42. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.