Luật · Quốc hội

Luật 59/2020/QH14

Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
17/06/2020
Ngày có hiệu lực
01/01/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (218 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Áp dụng Luật Doanh nghiệp và luật khác
  Điều 4. Giải thích từ ngữ
  Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp
  Điều 6. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp
  Điều 7. Quyền của doanh nghiệp
  Điều 8. Nghĩa vụ của doanh nghiệp
  Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  Điều 10. Tiêu chí, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xã hội
  Điều 11. Chế độ lưu giữ tài liệu của doanh nghiệp
  Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
  Điều 13. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
  Điều 14. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức
  Điều 15. Trách nhiệm của người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông công ty là tổ chức
  Điều 16. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
  Điều 17. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp
  Điều 18. Hợp đồng trước đăng ký doanh nghiệp
  Điều 19. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân
  Điều 20. Hồ sơ đăng ký công ty hợp danh
  Điều 21. Hồ sơ đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn
  Điều 22. Hồ sơ đăng ký công ty cổ phần
  Điều 23. Nội dung giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
  Điều 24. Điều lệ công ty
  Điều 25. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần
  Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp
  Điều 27. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  Điều 28. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  Điều 29. Mã số doanh nghiệp
  Điều 30. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  Điều 31. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
  Điều 32. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
  Điều 33. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp
  Điều 34. Tài sản góp vốn
  Điều 35. Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn
  Điều 36. Định giá tài sản góp vốn
  Điều 37. Tên doanh nghiệp
  Điều 38. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp
  Điều 39. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của doanh nghiệp
  Điều 40. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
  Điều 41. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
  Điều 42. Trụ sở chính của doanh nghiệp
  Điều 43. Dấu của doanh nghiệp
  Điều 44. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
  Điều 45. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp; thông báo địa điểm kinh doanh
Chương III — CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
  Mục 1 — CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
    Điều 46. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
    Điều 47. Góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
    Điều 48. Sổ đăng ký thành viên
    Điều 49. Quyền của thành viên Hội đồng thành viên
    Điều 50. Nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên
    Điều 51. Mua lại phần vốn góp
    Điều 52. Chuyển nhượng phần vốn góp
    Điều 53. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt
    Điều 54. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty
    Điều 55. Hội đồng thành viên
    Điều 56. Chủ tịch Hội đồng thành viên
    Điều 57. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
    Điều 58. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
    Điều 59. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên
    Điều 60. Biên bản họp Hội đồng thành viên
    Điều 61. Thủ tục thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản
    Điều 62. Hiệu lực nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên
    Điều 63. Giám đốc, Tổng giám đốc
    Điều 64. Tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc, Tổng giám đốc
    Điều 65. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên
    Điều 66. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác
    Điều 67. Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận
    Điều 68. Tăng, giảm vốn điều lệ
    Điều 69. Điều kiện để chia lợi nhuận
    Điều 70. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia
    Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên
    Điều 72. Khởi kiện người quản lý
    Điều 73. Công bố thông tin
  Mục 2 — CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
    Điều 74. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
    Điều 75. Góp vốn thành lập công ty
    Điều 76. Quyền của chủ sở hữu công ty
    Điều 77. Nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty
    Điều 78. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt
    Điều 79. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu
    Điều 80. Hội đồng thành viên
    Điều 81. Chủ tịch công ty
    Điều 82. Giám đốc, Tổng giám đốc
    Điều 83. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác, Kiểm soát viên
    Điều 84. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên
    Điều 85. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu
    Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan
    Điều 87. Tăng, giảm vốn điều lệ
Chương IV — DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
  Điều 88. Doanh nghiệp nhà nước
  Điều 89. Áp dụng quy định đối với doanh nghiệp nhà nước
  Điều 90. Cơ cấu tổ chức quản lý
  Điều 91. Hội đồng thành viên
  Điều 92. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng thành viên
  Điều 93. Tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng thành viên
  Điều 94. Miễn nhiệm, cách chức thành viên Hội đồng thành viên
  Điều 95. Chủ tịch Hội đồng thành viên
  Điều 96. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên
  Điều 97. Trách nhiệm của Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng thành viên
  Điều 98. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
  Điều 99. Chủ tịch công ty
  Điều 100. Giám đốc, Tổng giám đốc và Phó giám đốc, Phó Tổng giám đốc
  Điều 101. Tiêu chuẩn, điều kiện của Giám đốc, Tổng giám đốc
  Điều 102. Miễn nhiệm, cách chức đối với Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác của công ty, Kế toán trưởng
  Điều 103. Ban kiểm soát, Kiểm soát viên
  Điều 104. Nghĩa vụ của Ban kiểm soát
  Điều 105. Quyền của Ban kiểm soát
  Điều 106. Chế độ làm việc của Ban kiểm soát
  Điều 107. Trách nhiệm của Kiểm soát viên
  Điều 108. Miễn nhiệm, cách chức Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên
  Điều 109. Công bố thông tin định kỳ
  Điều 110. Công bố thông tin bất thường
Chương V — CÔNG TY CỔ PHẦN
  Điều 111. Công ty cổ phần
  Điều 112. Vốn của công ty cổ phần
  Điều 113. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký thành lập doanh nghiệp
  Điều 114. Các loại cổ phần
  Điều 115. Quyền của cổ đông phổ thông
  Điều 116. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết
  Điều 117. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức
  Điều 118. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại
  Điều 119. Nghĩa vụ của cổ đông
  Điều 120. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập
  Điều 121. Cổ phiếu
  Điều 122. Sổ đăng ký cổ đông
  Điều 123. Chào bán cổ phần
  Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu
  Điều 125. Chào bán cổ phần riêng lẻ
  Điều 126. Bán cổ phần
  Điều 127. Chuyển nhượng cổ phần
  Điều 128. Chào bán trái phiếu riêng lẻ
  Điều 129. Trình tự, thủ tục chào bán và chuyển nhượng trái phiếu riêng lẻ
  Điều 130. Quyết định chào bán trái phiếu riêng lẻ
  Điều 131. Mua cổ phần, trái phiếu
  Điều 132. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông
  Điều 133. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty
  Điều 134. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại
  Điều 135. Trả cổ tức
  Điều 136. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần được mua lại hoặc cổ tức
  Điều 137. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần
  Điều 138. Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông
  Điều 139. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 140. Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 141. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 142. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 143. Mời họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 144. Thực hiện quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 145. Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 146. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 147. Hình thức thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
  Điều 148. Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua
  Điều 149. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
  Điều 150. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
  Điều 151. Yêu cầu hủy bỏ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
  Điều 152. Hiệu lực của nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
  Điều 153. Hội đồng quản trị
  Điều 154. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị
  Điều 155. Cơ cấu tổ chức, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị
  Điều 156. Chủ tịch Hội đồng quản trị
  Điều 157. Cuộc họp Hội đồng quản trị
  Điều 158. Biên bản họp Hội đồng quản trị
  Điều 159. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị
  Điều 160. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, thay thế và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị
  Điều 161. Ủy ban kiểm toán
  Điều 162. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty
  Điều 163. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng Giám đốc
  Điều 164. Công khai các lợi ích liên quan
  Điều 165. Trách nhiệm của người quản lý công ty
  Điều 166. Quyền khởi kiện đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng giám đốc
  Điều 167. Chấp thuận hợp đồng, giao dịch giữa công ty với người có liên quan
  Điều 168. Ban kiểm soát
  Điều 169. Tiêu chuẩn và điều kiện của Kiểm soát viên
  Điều 170. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát
  Điều 171. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát
  Điều 172. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của Kiểm soát viên
  Điều 173. Trách nhiệm của Kiểm soát viên
  Điều 174. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Kiểm soát viên
  Điều 175. Trình báo cáo hằng năm
  Điều 176. Công khai thông tin
Chương VI — CÔNG TY HỢP DANH
  Điều 177. Công ty hợp danh
  Điều 178. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
  Điều 179. Tài sản của công ty hợp danh
  Điều 180. Hạn chế quyền đối với thành viên hợp danh
  Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh
  Điều 182. Hội đồng thành viên
  Điều 183. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
  Điều 184. Điều hành kinh doanh của công ty hợp danh
  Điều 185. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh
  Điều 186. Tiếp nhận thành viên mới
  Điều 187. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn
Chương VII — DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
  Điều 188. Doanh nghiệp tư nhân
  Điều 189. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
  Điều 190. Quản lý doanh nghiệp tư nhân
  Điều 191. Cho thuê doanh nghiệp tư nhân
  Điều 192. Bán doanh nghiệp tư nhân
  Điều 193. Thực hiện quyền của chủ doanh nghiệp tư nhân trong một số trường hợp đặc biệt
Chương VIII — NHÓM CÔNG TY
  Điều 194. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  Điều 195. Công ty mẹ, công ty con
  Điều 196. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công ty con
  Điều 197. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con
Chương IX — TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP
  Điều 198. Chia công ty
  Điều 199. Tách công ty
  Điều 200. Hợp nhất công ty
  Điều 201. Sáp nhập công ty
  Điều 202. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
  Điều 203. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  Điều 204. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
  Điều 205. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh
  Điều 206. Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh
  Điều 207. Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp
  Điều 208. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp
  Điều 209. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
  Điều 210. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp
  Điều 211. Các hoạt động bị cấm kể từ khi có quyết định giải thể
  Điều 212. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  Điều 213. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
  Điều 214. Phá sản doanh nghiệp
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 215. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước
  Điều 216. Cơ quan đăng ký kinh doanh
  Điều 217. Điều khoản thi hành
  Điều 218. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.