Quyết định · UBND
Quyết định 63/2024/QĐ-UBND
Ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/12/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2025
- Hết hiệu lực
- 30/09/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 35/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển hành khách hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (09/09/2024)
- 53/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phạm vi, tuyến đường hoạt động, thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (19/12/2019)
- 39/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách bằng xe buýt đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (17/12/2015)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 36/2024/QH15 — Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (27/06/2024)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (27 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung liên quan đến bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, gồm: Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Phạm vi hoạt động Điều 4. Điều kiện, phạm vi hoạt động Điều 5. Đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng Điều 8. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi Điều 9. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô Điều 10. Quy định về phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị Điều 11. Tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật Điều 12. Lộ trình thực hiện Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân Điều 14. Quy định về phương tiện kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa Điều 15. Điều kiện của người điều khiển phương tiện Điều 16. Phạm vi, tuyến đường, thời gian hoạt động Điều 17. Dừng, đỗ, đón, trả hành khách, xếp dỡ hàng hóa Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân Điều 19. Phạm vi hoạt động của xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hành khách và hàng hóa Điều 20. Tuyến đường hoạt động của xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hành khách và hàng hóa Điều 21. Thời gian hoạt động Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân Điều 23. Trách nhiệm thi hành Điều 24. Sửa đổi, bổ sung
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.