Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 66/2024/TT-BGTVT
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản lý bến xe; quản lý vận tải quá cảnh; kiểm tra tải trọng xe; quản lý, bảo trì công trình giao thông; vận hành, khai thác giao thông công cộng
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 31/12/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/03/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (5)
- 85/2023/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (07/12/2023)
- 56/2022/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (24/08/2022)
- 115/2020/NĐ-CP — quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (25/09/2020)
- 52/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức (25/11/2019)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
Bố cục (19 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
Chương II — TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Mục 1 — CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
Điều 4. Quản lý bến xe hạng III – Mã số: V.12.24.03
Điều 5. Quản lý bến xe hạng IV – Mã số: V.12.24.04
Mục 2 — CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
Điều 6. Quản lý vận tải quá cảnh hạng III – Mã số: V.12.25.03
Điều 7. Quản lý vận tải quá cảnh hạng IV – Mã số: V.12.25.04
Mục 3 — CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
Điều 8. Kiểm tra tải trọng xe hạng III – Mã số: V.12.26.03
Điều 9. Kiểm tra tải trọng xe hạng IV – Mã số: V.12.26.04
Mục 4 — CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
Điều 10. Quản lý, bảo trì công trình giao thông hạng I – Mã số: V.12.61.01
Điều 11. Quản lý, bảo trì công trình giao thông hạng II – Mã số: V.12.61.02
Điều 12. Quản lý, bảo trì công trình giao thông hạng III – Mã số: V.12.61.03
Điều 13. Quản lý, bảo trì công trình giao thông hạng IV – Mã số: V.12.61.04
Mục 5 — CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
Điều 14. Vận hành, khai thác giao thông công cộng hạng I – Mã số: V.12.62.01
Điều 15. Vận hành, khai thác giao thông công cộng hạng II – Mã số: V.12.62.02
Điều 16. Vận hành, khai thác giao thông công cộng hạng III – Mã số: V.12.62.03
Điều 17. Vận hành, khai thác giao thông công cộng hạng IV – Mã số: V.12.62.04
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 18. Hiệu lực thi hành
Điều 19. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.