Quyết định · UBND
Quyết định 68/2008/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/12/2008
- Ngày có hiệu lực
- 22/12/2008
- Hết hiệu lực
- 01/01/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 21/2008/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (28/02/2008)
- 02/2007/TTLT-BCT-BTNMT — Hướng dẫn thực hiện Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường về tiêu chuẩn, điều kiện kinh doanh nhập khẩu phế liệu (30/08/2007)
- 12/2006/TT-BTNMT — Hướng dẫn điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại (26/12/2006)
- 08/2006/TT-BTNMT — Hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường (08/09/2006)
- 80/2006/NĐ-CP — Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (09/08/2006)
- 52/2005/QH11 — Bảo vệ môi trường (29/11/2005)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 08/1998/QH10 — Tài nguyên nước (20/05/1998)
Bố cục (87 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
Điều 2. Các sở, ban ngành, đoàn thể; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ chức năng nhiệm vụ của đơn vị và Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương để tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 103/2002/QĐ-CT ngày 03 tháng 9 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 218/2003/QĐ-UB ngày 25 tháng 8 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định chi tiết áp dụng các Tiêu chuẩn Việt Nam về chất lượng nước thải công nghiệp khi thải vào từng thủy vực cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Mục 1 — BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Điều 4. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 5. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 6. Quy định về tham vấn ý kiến cộng đồng
Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 8. Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 9. Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 10. Báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung
Điều 11. Trách nhiệm của chủ đầu tư sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt
Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Mục 2 — CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 14. Đối tượng phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường
Điều 15. Nội dung Bản cam kết bảo vệ môi trường
Điều 16. Hồ sơ đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
Điều 17. Xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường
Điều 18. Trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện cam kết bảo vệ môi trường
Mục 3 — ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 19. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường
Điều 20. Nội dung đề án bảo vệ môi trường
Điều 21. Hồ sơ đề nghị phê duyệt, xác nhận đề án bảo vệ môi trường
Điều 22. Phê duyệt và xác nhận đề án bảo vệ môi trường
Chương III — QUY CHUẨN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, QUAN TRẮC, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
Mục 1 — QUY CHUẨN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
Điều 23. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật môi trường
Điều 24. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 25. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 26. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 27. Quy định về áp dụng quy chuẩn kỹ thuật ngành
Mục 2 — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG,
Điều 28. Quan trắc môi trường
Điều 29. Nội dung chương trình quan trắc môi trường
Điều 30. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải
Điều 31. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn thải
Điều 32. Quy định về lập báo cáo và nội dung báo cáo hiện trạng môi trường
Mục 3 — THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
Điều 33. Thống kê, lưu trữ dữ liệu, công bố, cung cấp thông tin về môi trường
Điều 34. Công khai thông tin dữ liệu môi trường
Điều 35. Thực hiện dân chủ cơ sở về bảo vệ môi trường
Chương IV — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KHU DÂN CƯ
Điều 36. Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị và khu dân cư
Điều 37. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với đô thị, khu dân cư tập trung
Điều 38. Quy định về hệ thống cây xanh đô thị
Điều 39. Bảo vệ môi trường đối với nhà cho người lao động thuê để ở
Điều 40. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đô thị
Điều 41. Thu gom, xử lý và thoát nước thải đô thị
Điều 42. Quản lý và xử lý chất thải rắn đô thị
Điều 43. Bảo vệ môi trường nơi công cộng
Điều 44. Quản lý và xử lý chất thải y tế
Chương V — QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP
Mục 1 — QUY ĐỊNH BỐ TRÍ CÁC NGÀNH NGHỀ CÔNG NGHIỆP
Điều 45. Nguyên tắc bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp
Điều 46. Quy định chi tiết bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp
Mục 2 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 47. Yêu cầu bảo vệ môi trường với các khu, cụm công nghiệp
Điều 48. Trách nhiệm của Công ty phát triển hạ tầng khu, cụm công nghiệp
Điều 49. Trách nhiệm của các doanh nghiệp nằm trong khu, cụm công nghiệp
Mục 3 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC CƠ SỞ CÔNG NGHIỆP KHÔNG NẰM TRONG KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
Điều 50. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở công nghiệp
Điều 51. Trách nhiệm của chủ cơ sở công nghiệp
Điều 52. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản
Mục 4 — QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI
Điều 53. Quản lý và xử lý khí thải công nghiệp
Điều 54. Quản lý và xử lý nước thải công nghiệp
Điều 55. Quản lý, xử lý chất thải rắn công nghiệp, chất thải nguy hại
Điều 56. Quản lý, xử lý chất thải nguy hại
Điều 57. Xử lý các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Điều 58. Quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu
Chương VI — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
Mục 1 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Điều 59. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp
Điều 60. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản
Mục 2 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI
Điều 61. Phân loại cơ sở chăn nuôi
Điều 62. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở chăn nuôi
Điều 63. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối cơ sở chăn nuôi
Điều 64. Yeu cầu về xử lý chất thải trong cơ sở chăn nuôi
Mục 3 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG
Điều 65. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm
Điều 66. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
Điều 67. Yêu cầu về xử lý chất thải trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm
Chương VII — QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC
Mục 1 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT
Điều 68. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước mặt
Điều 69. Kiểm soát, bảo vệ môi trường nước mặt
Điều 70. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ môi trường nước mặt
Mục 2 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Điều 71. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước dưới đất
Điều 72. Quy định về bảo vệ môi trường nước dưới đất
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, UỶ BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM
Điều 73. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Điều 74. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
Điều 76. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Uỷ ban nhân dân cấp xã.
Điều 77. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của các sở ngành liên quan
Điều 78. Trách nhiệm của Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh
Chương IX — THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
Điều 79. Trách nhiệm thực hiện kiểm tra, thanh tra về bảo vệ môi trường
Điều 80. Xử lý vi phạm
Điều 81. Quy định về ứng phó sự cố môi trường
Điều 82. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về môi trường
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 83. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.