Quyết định · UBND
Quyết định 74/2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 28/12/2016
- Ngày có hiệu lực
- 10/01/2017
- Hết hiệu lực
- 16/10/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 138/2016/NĐ-CP — Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ (01/10/2016)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (54 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2017, thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của UBND tỉnh Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của các Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của thành viên UBND tỉnh là Giám đốc các sở, ngành Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Giám đốc sở, ngành Điều 8. Quan hệ công tác của UBND tỉnh Điều 9. Quan hệ công tác giữa các Giám đốc sở, ngành Điều 10. Quan hệ công tác giữa Giám đốc sở, ngành với Chủ tịch UBND cấp huyện Chương III — TRÁCH NHIỆM, QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC Điều 11. Các loại công việc trình UBND, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 12. Hồ sơ trình UBND, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành, UBND cấp huyện trong giải quyết công việc của UBND, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 14. Quy trình xử lý các dự thảo quyết định quy phạm pháp luật Điều 15. Quy trình xử lý đề án, báo cáo, văn bản đề xuất khác trình UBND, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 16. Quy trình xử lý đối với các công việc do Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh trực tiếp chỉ đạo hoặc do Văn phòng UBND tỉnh đề xuất Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC UBND TỈNH, CHỦ TỊCH UBND TỈNH Điều 17. Các loại chương trình công tác Điều 18. Trách nhiệm của các Thành viên UBND tỉnh, các sở, ngành, UBND cấp huyện trong xây dựng, thực hiện và đánh giá kết quả chương trình công tác Điều 19. Căn cứ xây dựng chương trình công tác Điều 20. Trình tự xây dựng chương trình công tác Điều 21. Thực hiện chương trình công tác Điều 22. Theo dõi và đánh giá việc thực hiện chương trình công tác Chương V — PHIÊN HỌP CỦA UBND TỈNH VÀ CÁC CUỘC HỌP, Điều 23. Các cuộc họp, hội nghị của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 24. Các hình thức tổ chức cuộc họp, hội nghị Điều 25. Phiên họp UBND tỉnh Điều 26. Chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh Điều 27. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh Điều 28. Trình tự phiên họp UBND tỉnh Điều 29. Biên bản phiên họp UBND tỉnh Điều 30. Kết luận phiên họp UBND tỉnh Điều 31. Các hội nghị của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 32. Cuộc họp của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh với lãnh đạo các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh Điều 33. Cuộc họp giao ban của Chủ tịch UBND tỉnh và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 34. Các cuộc làm việc của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh với lãnh đạo UBND cấp huyện tại trụ sở UBND tỉnh hoặc tại trụ sở UBND cấp huyện Điều 35. Cuộc họp do Thành viên UBND tỉnh được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền chủ trì xử lý công việc của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Điều 36. Cuộc làm việc của Chủ tịch UBND tỉnh, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh tại xã, thôn, cơ sở Chương VI — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN Điều 37. Phạm vi và đối tượng theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 38. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 39. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 40. Nội dung theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 41. Hình thức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra Điều 42. Kết quả kiểm tra Chương VII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC Điều 43. Tiếp khách Điều 44. Đi công tác Chương VIII — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO Điều 45. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Điều 46. Trách nhiệm của Giám đốc sở, ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện Điều 47. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh Điều 48. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh Chương IX — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO Điều 49. Chế độ thông tin, báo cáo trong bộ máy hành chính nhà nước Điều 50. Thông tin về hoạt động của chính quyền cho Nhân dân Điều 51. Truyền thông tin trên mạng tin học
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.