Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 80/2016/NQ-HĐND
Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa VII, nhiệm kỳ 2016-2021
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 16/12/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (3)
- 87/2015/QH13 — Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân (20/11/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (37 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa VII, nhiệm kỳ 2016 - 2021. Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Điều 3. Đối tượng áp dụng Chương II — KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 4. Công tác chuẩn bị kỳ họp HĐND tỉnh Điều 5. Thông qua dự kiến chương trình kỳ họp Điều 6. Thảo luận Tổ tại kỳ họp Điều 7. Thảo luận tại phiên họp toàn thể Điều 8. Biểu quyết tại phiên họp toàn thể Điều 9. Thư ký kỳ họp Điều 10. Thẩm tra và trình tự thông qua dự thảo nghị quyết, báo cáo, đề án trình tại kỳ họp HĐND tỉnh Điều 11. Ban hành Nghị quyết, đề án, báo cáo, biên bản của kỳ họp HĐND tỉnh Điều 12. Đánh giá, rút kinh nghiệm kỳ họp Chương III — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điều 14. Trong việc đôn đốc, kiểm tra, giám sát thực hiện các nghị quyết của HĐND tỉnh, Thường trực HĐND có những nhiệm vụ, quyền hạn Điều 15. Trách nhiệm của Thường trực HĐND tỉnh trong việc chỉ đạo điều hòa phối hợp hoạt động các Ban của HĐND tỉnh; theo dõi, hướng dẫn và nâng cao chất lượng đại biểu HĐND tỉnh và HĐND cấp dưới Điều 16. Thường trực HĐND tỉnh được HĐND tỉnh ủy quyền thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau Điều 17. Thành viên của Thường trực HĐND tỉnh Chương IV — CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn các Ban của HĐND tỉnh Điều 19. Cơ cấu tổ chức các Ban của HĐND tỉnh Điều 20. Trưởng ban, Phó Trưởng ban và Ủy viên các Ban của HĐND Chương V — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 21. Nhiệm vụ và quyền hạn của đại biểu HĐND tỉnh Điều 22. Tổ đại biểu HĐND tỉnh Chương VI — HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, CÁC TỔ ĐẠI BIỂU VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Điều 23. Hoạt động giám sát Điều 24. Chất vấn và xem xét trả lời chất vấn tại kỳ họp HĐND tỉnh Điều 25. Chất vấn và xem xét trả lời chất vấn tại phiên họp Thường trực HĐND tỉnh trong thời gian giữa hai kỳ họp HĐND tỉnh Chương VII — QUAN HỆ CÔNG TÁC GIỮA THƯỜNG TRỰC HĐND TỈNH VỚI CÁC BAN CỦA HĐND TỈNH; UBND TỈNH; UBMTTQVN TỈNH; VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH; TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH; CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TỈNH; THƯỜNG TRỰC HĐND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ Điều 26. Quan hệ với các Ban của HĐND tỉnh Điều 27. Thường trực HĐND tỉnh chỉ đạo Văn phòng HĐND tỉnh chuẩn bị nội dung các cuộc họp do Thường trực HĐND tỉnh tổ chức, dự thảo các văn bản thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Thường trực HĐND tỉnh ban hành hoặc trình HĐND tỉnh tại các kỳ họp HĐND tỉnh. Chỉ đạo Văn phòng HĐND tỉnh chủ động phối hợp chặt chẽ với Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng UBND tỉnh tổ chức tham mưu, giúp việc, phục vụ kỳ họp HĐND tỉnh và các hoạt động khác của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh, bảo đảm chu đáo, chất lượng, hiệu quả, an toàn và tiết kiệm; phối hợp Sở Tư pháp trình Thường trực HĐND tỉnh quyết định danh mục nghị quyết của HĐND tỉnh quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, quyết định của Chủ tịch nước. Điều 28. Quan hệ với UBND tỉnh, Uỷ ban MTTQVN tỉnh Điều 29. Trách nhiệm của UBND, Toà án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Cục Thi hành án dân sự tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, các đơn vị, tổ chức hữu quan trong quan hệ với HĐND tỉnh Điều 30. Phối hợp hoạt động với HĐND huyện, thị xã, thành phố Chương VIII — NHỮNG BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND TỈNH Điều 31. Kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh Điều 32. Chế độ, chính sách, khen thưởng Điều 33. Bộ máy giúp việc của HĐND, Thường trực HĐND tỉnh Chương IX — HIỆU LỰC THI HÀNH Điều 34. Hiệu lực của Quy chế Điều 35. Trách nhiệm thực hiện Quy chế
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.