Quyết định · UBND
Quyết định 80/2017/QĐ-UBND
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/11/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/12/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 149/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá (11/11/2016)
- 233/2016/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá (11/11/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 56/2014/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá (28/04/2014)
- 25/2014/TT-BTC — Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ (17/02/2014)
- 177/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá (14/11/2013)
- 89/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá (06/08/2013)
- 11/2012/QH13 — Giá (20/06/2012)
Bố cục (33 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — BÌNH ỔN GIÁ
Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
Điều 5. Thẩm quyền quyết định các biện pháp áp dụng bình ổn giá và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá
Điều 6. Đăng ký giá
Mục 2 — ĐỊNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH GIÁ
Điều 7. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 9. Trách nhiệm xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 10. Trách nhiệm xây dựng phương án giá, thẩm định, trình và quyết định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 11. Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá
Mục 3 — HIỆP THƯƠNG GIÁ
Điều 12. Trường hợp hiệp thương giá
Điều 13. Trách nhiệm trong việc tổ chức hiệp thương giá
Điều 14. Trình tự, thời hạn tổ chức hiệp thương giá
Điều 15. Kết quả hiệp thương giá
Mục 4 — KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Điều 16. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 17. Trách nhiệm trong việc kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 18. Trình tự, thời hạn kiểm tra yếu tố hình thành giá
Mục 5 — KÊ KHAI GIÁ
Điều 19. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá
Điều 20. Trách nhiệm trong việc thực hiện kê khai giá
Mục 6 — NIÊM YẾT GIÁ
Điều 21. Niêm yết giá
Chương III — THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 22. Hoạt động thẩm định giá của cơ quan nhà nước
Điều 23. Thành phần Hội đồng thẩm định giá
Điều 24. Trình tự, thủ tục thẩm định giá của Nhà nước
Chương IV — CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ
Điều 25. Đối tượng xây dựng cơ sở dữ liệu về giá
Điều 26. Nội dung, nguồn thông tin, trách nhiệm và kinh phí xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về giá
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 27. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 28. Trách nhiệm của Sở Công thương
Điều 29. Trách nhiệm của các Sở, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 30. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.