Thông tư · BNNMT
Thông tư 81/2025/TT-BNNMT
Quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 31/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 05/2025/TT-BNNMT — Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực khai thác thuỷ sản (02/06/2025)
- 01/2022/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản (18/01/2022)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
- 35/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (25/02/2025)
- 18/2017/QH14 — Luật Thủy sản (21/11/2017)
Bố cục (23 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Thông tư này Chương II — GHI, NỘP NHẬT KÝ, BÁO CÁO KHAI THÁC THỦY SẢN Điều 5. Ghi, nộp nhật ký, báo cáo khai thác thủy sản đối với tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản Điều 6. Ghi, nộp nhật ký, báo cáo khai thác thủy sản đối với tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản Chương III — KIỂM TRA TÀU CÁ VÀ GIÁM SÁT SẢN LƯỢNG THỦY SẢN TẠI CẢNG CÁ, DANH SÁCH TÀU CÁ KHAI THÁC THỦY SẢN BẤT HỢP PHÁP, KHÔNG BÁO CÁO VÀ KHÔNG THEO QUY ĐỊNH Điều 7. Kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá Điều 8. Danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định (Danh sách tàu cá IUU) Điều 9. Danh sách tàu cá có nguy cơ cao vi phạm về khai thác thủy sản bất hợp pháp không báo cáo và không theo quy định (Danh sách tàu cá nguy cơ cao vi phạm IUU) Chương IV — XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU, CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC Điều 10. Thẩm quyền xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác Điều 11. Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước Điều 12. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác Điều 13. Xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu Điều 14. Kiểm tra việc thực hiện xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác Chương V — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN Điều 15. Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư Điều 16. Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường Điều 17. Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 18. Tổ chức quản lý cảng cá Điều 19. Thuyền trưởng, chủ tàu cá Điều 20. Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 21. Điều khoản thi hành Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp Điều 23. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.