Luật · Quốc hội
Luật 18/2017/QH14
Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 21/11/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (8)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
- 31/2024/QH15 — Đất đai (18/01/2024)
- 11/2022/QH15 — Thanh tra (14/11/2022)
- 67/2020/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính (13/11/2020)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
- 31/2024/QH15 — Đất đai (18/01/2024)
- 11/2022/QH15 — Thanh tra (14/11/2022)
- 67/2020/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính (13/11/2020)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (308)
- 90/2025/TT-BNNMT — Quy định đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (31/12/2025)
- 03/2026/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị và cước thuê bao giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau (25/02/2026)
- 28/2026/QĐ-UBND — Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (15/02/2026)
- 31/2026/QĐ-UBND — Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá đáp ứng điều kiện theo quy định và duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (15/02/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh và quy định quy trình kiểm tra nội dung đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (12/02/2026)
- 01/2026/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026 - 2030 (11/02/2026)
- 01/2026/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định chính sách hỗ trợ ổn định đời sống đối với gia đình và cá nhân có tàu cá không đủ điều kiện tham gia khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai (09/02/2026)
- 25/2026/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát hành trình tàu cá tỉnh Quảng Trị giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2028 (03/02/2026)
- 13/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai (30/01/2026)
- 16/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong vùng nội địa; chuyển đổi hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (30/01/2026)
- 31/2026/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lưu trữ (21/01/2026)
- 149/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (31/12/2025)
- 144/2025/QĐ-UBND — Ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (31/12/2025)
- '44/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Cần Thơ (31/12/2025)
- 90/2025/TT-BNNMT — Quy định đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (31/12/2025)
- 48/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá đáp ứng điều kiện theo quy định tại Nghị định số 37/2024/NĐ-CP và duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (31/12/2025)
- 47/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (31/12/2025)
- 88/2025/TT-BNNMT — Hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản (31/12/2025)
- 81/2025/TT-BNNMT — Quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (31/12/2025)
- 85/2025/TT-BNNMT — Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (31/12/2025)
- 163/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản; khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (30/12/2025)
- 162/2025/QĐ-CTUBND — Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (30/12/2025)
- 113/2025/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (28/12/2025)
- '49/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (26/12/2025)
- 74/2025/TT-BNNMT — Quy định chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ (26/12/2025)
- 134/2025/QĐ-UBND — Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (22/12/2025)
- '52/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (18/12/2025)
- 79/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai (16/12/2025)
- 22/2025/NQ-HĐND — Quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 27/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (10/12/2025)
- … và 278 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (2)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 17/2003/QH11 — Thủy sản (26/11/2003)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 26/2017/QĐ-UBND — về việc ban hành Quy định việc cho thuê mặt nước biển, giao khu vực biển nhất định để sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng (20/11/2017)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (105 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Sở hữu nguồn lợi thủy sản
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động thủy sản
Điều 6. Chính sách của Nhà nước trong hoạt động thủy sản
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thủy sản
Điều 8. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực thủy sản
Điều 9. Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản
Điều 10. Đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
Chương II — BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Điều 11. Quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
Điều 12. Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và môi trường sống của loài thủy sản
Điều 13. Bảo vệ nguồn lợi thủy sản
Điều 14. Tái tạo nguồn lợi thủy sản và phục hồi môi trường sống của loài thủy sản
Điều 15. Khu bảo tồn biển
Điều 16. Thành lập khu bảo tồn biển
Điều 17. Khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản
Điều 18. Quản lý nguồn lợi thủy sản, hệ sinh thái thủy sinh trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
Điều 19. Quản lý nguồn lợi thủy sản trong khu bảo tồn đất ngập nước
Điều 20. Nguồn tài chính bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
Điều 21. Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
Điều 22. Quỹ cộng đồng
Chương III — NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Mục 1 — GIỐNG THỦY SẢN
Điều 23. Quản lý giống thủy sản
Điều 24. Điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
Điều 25. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
Điều 27. Nhập khẩu, xuất khẩu giống thủy sản
Điều 28. Khảo nghiệm giống thủy sản
Điều 29. Kiểm định giống thủy sản
Điều 30. Nhãn, hồ sơ vận chuyển giống thủy sản
Mục 2 — THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Điều 31. Quản lý thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Điều 32. Điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Điều 33. Điều kiện cơ sở mua bán, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Điều 34. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Điều 35. Khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Điều 36. Nhập khẩu, xuất khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Điều 37. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, mua bán, nhập khẩu, sử dụng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Mục 3 — NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Điều 38. Điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản
Điều 39. Thẩm quyền cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển
Điều 40. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
Điều 41. Quan trắc, cảnh báo môi trường, phòng, chống dịch bệnh trong nuôi trồng thủy sản
Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nuôi trồng thủy sản
Mục 4 — GIAO, CHO THUÊ, THU HỒI ĐẤT, KHU VỰC BIỂN ĐỂ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Điều 43. Giao, cho thuê, thu hồi đất để nuôi trồng thủy sản
Điều 44. Giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản
Điều 45. Thu hồi, trưng dụng khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản
Điều 46. Quyền của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản
Điều 47. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản
Chương IV — KHAI THÁC THỦY SẢN
Mục 1 — KHAI THÁC THỦY SẢN TRONG NỘI ĐỊA VÀ TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
Điều 48. Quản lý vùng khai thác thủy sản
Điều 49. Hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản trên biển
Điều 50. Giấy phép khai thác thủy sản
Điều 51. Cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy phép khai thác thủy sản
Điều 52. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản
Mục 2 — KHAI THÁC THỦY SẢN NGOÀI VÙNG BIỂN VIỆT NAM
Điều 53. Điều kiện khai thác thủy sản ngoài vùng biển Việt Nam
Điều 54. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản ngoài vùng biển Việt Nam
Mục 3 — HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN CỦA TÀU NƯỚC NGOÀI TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
Điều 55. Điều kiện cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam
Điều 56. Cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam
Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam
Điều 58. Giám sát viên trên tàu nước ngoài hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam
Điều 59. Quyền và trách nhiệm của giám sát viên
Mục 4 — KHAI THÁC THỦY SẢN BẤT HỢP PHÁP
Điều 60. Khai thác thủy sản bất hợp pháp
Điều 61. Xác nhận, chứng nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác
Chương V — QUẢN LÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN, CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ
Mục 1 — QUẢN LÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
Điều 62. Quản lý đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá
Điều 63. Điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
Điều 64. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
Điều 66. Xuất khẩu tàu cá, nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần
Điều 67. Bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá
Điều 68. Điều kiện cơ sở đăng kiểm tàu cá
Điều 69. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
Điều 70. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở đăng kiểm tàu cá, đăng kiểm viên tàu cá
Điều 71. Đăng ký tàu cá
Điều 72. Xóa đăng ký tàu cá
Điều 73. Quyền và nghĩa vụ của chủ tàu cá
Điều 74. Thuyền viên, người làm việc trên tàu cá
Điều 75. Thuyền trưởng tàu cá
Điều 76. Quản lý tàu công vụ thủy sản
Mục 2 — CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ
Điều 77. Quy hoạch, đầu tư xây dựng hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
Điều 78. Phân loại cảng cá
Điều 79. Mở, đóng cảng cá
Điều 80. Quản lý cảng cá
Điều 81. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức quản lý cảng cá
Điều 82. Quy định đối với tàu cá Việt Nam ra, vào cảng cá
Điều 83. Quy định đối với tàu nước ngoài hoạt động thủy sản tại Việt Nam ra, vào cảng cá
Điều 84. Phân loại khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
Điều 85. Quản lý khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
Điều 86. Công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
Chương VI — KIỂM NGƯ
Điều 87. Chức năng của Kiểm ngư
Điều 88. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm ngư
Điều 89. Tổ chức Kiểm ngư
Điều 90. Kiểm ngư viên
Điều 91. Thuyền viên tàu kiểm ngư
Điều 92. Cộng tác viên kiểm ngư
Điều 93. Phương tiện, trang thiết bị, trang phục của kiểm ngư
Điều 94. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động kiểm ngư
Điều 95. Điều động, huy động lực lượng, phương tiện trong hoạt động kiểm ngư
Chương VII — MUA, BÁN, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN
Điều 96. Mua, bán, sơ chế, chế biến thủy sản, sản phẩm thủy sản
Điều 97. Bảo quản thủy sản, sản phẩm thủy sản
Điều 98. Nhập khẩu, xuất khẩu thủy sản, sản phẩm thủy sản
Điều 99. Chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
Điều 100. Chợ thủy sản đầu mối
Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỦY SẢN
Điều 101. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ ngang Bộ
Điều 102. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 103. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 104. Hiệu lực thi hành
Điều 105. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.