Quyết định · UBND
Quyết định 83/2013/QĐ-UBND
Quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 27/12/2013
- Ngày có hiệu lực
- 06/01/2014
- Hết hiệu lực
- 22/03/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 17/2015/QĐ-UBND — Quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (12/03/2015)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
- 112/2008/NĐ-CP — Về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thuỷ điện, thuỷ lợi (20/10/2008)
- 285/2006/QĐ-TTg — Về nội dung thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện (25/12/2006)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (34 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống, khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra và tuyên truyền, phổ biến chính sách pháp luật về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 06 Chương, 32 Điều. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Điều 2. Mục đích phối hợp Điều 3. Nguyên tắc phối hợp Điều 4. Nội dung phối hợp Chương II — PHỐI HỢP BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC Điều 5. Phòng, chống ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước Điều 6. Ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước và phục hồi nguồn nước bị ô nhiễm, cạn kiệt Điều 7. Quan trắc, giám sát tài nguyên nước Điều 8. Bảo vệ và phát triển nguồn sinh thủy Điều 9. Bảo đảm sự lưu thông của dòng chảy Điều 10. Hành lang bảo vệ nguồn nước Điều 11. Bảo vệ chất lượng nguồn nước sinh hoạt Điều 12. Bảo vệ chất lượng nguồn nước trong sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xuất công nghiệp, khai thác khoáng sản và các hoạt động khác Điều 13. Phòng, chống ô nhiễm nước biển Điều 14. Bảo vệ nước dưới đất Điều 15. Hành nghề khoan nước dưới đất Điều 16. Xả nước thải vào nguồn nước Chương III — PHỐI HỢP KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC Điều 17. Sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả Điều 18. Phát triển khoa học, công nghệ sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả Điều 19. Đăng ký, cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước Điều 20. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, công nghiệp và các mục đích khác Điều 21. Thăm dò, khai thác nước dưới đất Điều 22. Hồ chứa và khai thác, sử dụng nước hồ chứa Điều 23. Điều hoà, phân phối tài nguyên nước Chương IV — PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA Điều 24. Phòng, chống hạn hán, lũ, lụt, ngập úng nhân tạo Điều 25. Phòng, chống xâm nhập mặn Điều 26. Phòng, chống sụt, lún đất Điều 27. Phòng, chống sạt, lở bờ, bãi sông Chương V — PHỐI HỢP TUYÊN TRUYỀN, PHỔ BIẾN CÁC CHÍNH SÁCH, PHÁP LẬT VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC Điều 28. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Điều 29. Các sở, ngành có trách nhiệm: Điều 30. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm: Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 31. Trách nhiệm thi hành Điều 32. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.