Nghị định · Chính phủ
Nghị định 88/2002/NĐ-CP
Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/11/2002
- Ngày có hiệu lực
- 07/12/2002
- Hết hiệu lực
- 01/06/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (7)
- 31/2012/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý hoạt động in và hoạt động phát hành xuất bản phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai (26/07/2012)
- 36/2002/TT-BVHTT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh (25/12/2002)
- 31/2012/QĐ-UBND — Ban hành quy chế quản lý hoạt động in và hoạt động phát hành xuất bản phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai (26/07/2012)
- 68/2006/QĐ-BTC — Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung và lệ phí cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm (06/12/2006)
- 17/ CT-UB — Về việc thực hiện Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07/11/2002 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh (27/06/2003)
- 17/2003/CT-UB — Về việc thực hiện Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07/11/2002 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh (27/06/2003)
- 36/2002/TT-BVHTT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh (25/12/2002)
Hướng dẫn thi hành (3)
- Không số — Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật (12/11/1996)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- Không số — Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật (12/11/1996)
Bố cục (19 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Điều 2. Đối tượng ápdụng. Điều 3. Thuế, phí và lệ phí. Điều 4. Văn hóa phẩm cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu. Điều 5. Văn hóa phẩm xuất khẩu. Điều 6. Văn hóa phẩm nhập khẩu. Điều 7. Thủ tục giải quyết việc xuất khẩu văn hóa phẩm. Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm. Điều 9. Thủtục cấp Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm. Điều 10. Thời hạn cấp Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm. Điều 11. Xuất khẩu nhập khẩu văn hoá phẩm của tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãimiễn trừ ngoại giao. Điều 12. Nhiệmvụ và quyền hạn của BộVăn hóa - Thôngtin. Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Tàichính. Điều 14. Nhiệm vụ và quyền hạn của các Bộ, ngành. Điều 15. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủyban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Điều 16. Khen thưởng. Điều 17. Xử lý vi phạm. Điều 18. Khiếu nại, tố cáo và khởi kiện trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóaphẩm. Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 19. Hiệulực thi hành.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.