Quyết định · UB
Quyết định 89/2002/QĐ-UB
Về việc ban hành quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 19/08/2002
- Ngày có hiệu lực
- 03/09/2002
- Hết hiệu lực
- 01/01/2003
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 05/2002/NQ-CP — Về một số giải pháp để triển khai thực hiện kế hoạch kinh tế - xã hội năm 2002. (24/04/2002)
- 12/2000/NĐ-CP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ (05/05/2000)
- 88/1999/NĐ-CP — Về việc ban hành Quy chế đấu thầu (01/09/1999)
- 52/1999/NĐ-CP — Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng (08/07/1999)
- Không số — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (21/06/1994)
Bố cục (26 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 155/2001/QĐ-UB ngày 05 tháng 10 năm 2001 của UBND thành phố Đà Nẵng. Các văn bản khác của UBND thành phố có nội dung trái với Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành. Điều 3. Giao Giám đốc các Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính-Vật giá, và các Sở , ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này. Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; người đứng đầu các tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG Điều 1. Mục đích, yêu cầu Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng Điều 3. Giải thích một số từ ngữ Chương II — TRÌNH TỰ THỰC HIỆN VIỆC MUA SẮM HÀNG HÓA Điều 4. Trình tự thực hiện việc mua sắm hàng hoá Điều 5. Thẩm định và phê duyệt giá Điều 6. Lựa chọn nhà cung cấp Chương III — TRÌNH TỰ THỰC HIỆN CÔNG TÁC ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG Điều 7. Trình tự các bước thực hiện công tác đầu tư và xây dựng Điều 8. Nhiệm vụ của chủ đầu tư (hoặc doanh nghiệp Nhà nước, Công ty Cổ phần có vốn Nhà nước), cơ quan điều hành dự án đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước , vốn khai thác quỹ đất, vốn kiến thiết thị chính, vốn đóng góp của nhân dân (công trình Nhà nước và nhân dân cùng làm), vốn tín dụng được Nhà nước bảo lãnh, vốn các chương trình mục tiêu, vốn sự nghiệp: Điều 9. Nhiệm vụ của chủ đầu tư (doanh nghiệp Nhà nước hoặc Công ty Cổ phần có vốn Nhà nước), cơ quan điều hành dự án đối với dự án sử dụng vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhà nước (Quỹ đầu tư phát triển, vốn khấu hao tài sản cố định, quỹ phúc lợi sử dụng cho đầu tư các công trình phúc lợi, các khoản thu của Nhà nước để lại cho doanh nghiệp đầu tư, vốn tín dụng đầu tư); vốn Nhà nước trong các Công ty Cổ phần: Chương IV — CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ Điều 10. Báo cáo quy mô đầu tư Điều 11. Dự án đầu tư Chương V — THỰC HIỆN ĐẦU TƯ Điều 12. Thẩm định giá, dự toán đền bù giải toả, thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán Điều 13. Phê duyệt giá, dự toán đền bù giải toả, thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán Điều 14. Đăng ký, bố trí vốn đầu tư và xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn khai thác quỹ đất, vốn kiến thiết thị chính, vốn đóng góp của nhân dân (công trình Nhà nước và nhân dân cùng làm), vốn tín dụng được Nhà nước bảo lãnh, vốn các chương trình mục tiệu, vốn sự nghiệp. Điều 15. Giao đất và chuẩn bị mặt bằng xây dựng Điều 16. Giải phóng mặt bằng, chọn đơn vị thi công Điều 17. Chi phí và lệ phí đấu Điều 18. Tổ chức thi công, giám sát, quản lý chất lượng trong thi công Điều 19. Cấp phát vốn mua sắm, đầu tư và xây dựng đối với vốn ngân sách Nhà nước , vốn khai thác quỹ đất, vốn kiến thiết thị chính, vốn tín dụng được nhà nước bảo lãnh, vốn các chương trình mục tiêu, vốn sự nghiệp Chương VI — KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG Điều 20. Nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng Điều 21. Quyết toán vốn đầu tư Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 22. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.