Nghị định · Chính phủ
Nghị định 93/2020/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 18/08/2020
- Ngày có hiệu lực
- 05/10/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (7)
- 37/2025/QĐ-UBND — Quy định việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc triển khai thực hiện cung cấp dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Kon Tum (24/05/2025)
- 14/2023/TT-BGDĐT — Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục đại học (17/07/2023)
- 07/2023/NQ-HĐND — Về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố trên địa bàn thành phố Hà Nội (04/07/2023)
- 16/2022/TT-BGDĐT — Ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông (22/11/2022)
- 48/2022/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, xử lý, bảo quản tài nguyên thông tin, xây dựng cơ sở dữ liệu, hệ thống tra cứu thông tin tại thư viện công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (08/11/2022)
- 08/2022/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thư viện tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (16/03/2022)
- 47/2021/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thư viện tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (16/08/2021)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 01/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các Quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (04/01/2012)
- 02/2009/NĐ-CP — Quy định về tổ chức và hoạt động của thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng (06/01/2009)
- 72/2002/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thư viện (06/08/2002)
Bố cục (33 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — THƯ VIỆN CÔNG LẬP CÓ VAI TRÒ QUAN TRỌNG
Điều 3. Tiêu chí xác định thư viện công lập có vai trò quan trọng được Nhà nước ưu tiên đầu tư
Điều 4. Thẩm quyền xác định thư viện công lập có vai trò quan trọng được Nhà nước ưu tiên đầu tư
Mục 2 — TÀI LIỆU CỔ, QUÝ HIẾM,
Điều 5. Tài liệu cổ
Điều 6. Tài liệu quý hiếm
Điều 7. Bộ sưu tập tài liệu có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khoa học
Điều 8. Sưu tầm, bảo quản và phát huy giá trị tài liệu cổ, quý hiếm và bộ sưu tập tài liệu có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khoa học của thư viện công lập
Mục 3 — KHÔNG GIAN ĐỌC, PHÒNG ĐỌC CƠ SỞ
Điều 9. Tiêu chí xác định không gian đọc, phòng đọc cơ sở
Điều 10. Hoạt động của không gian đọc, phòng đọc cơ sở
Mục 4 — ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP THƯ VIỆN
Điều 11. Điều kiện thành lập thư viện công cộng cấp tỉnh
Điều 12. Điều kiện thành lập thư viện công cộng cấp huyện
Điều 13. Điều kiện thành lập thư viện công cộng cấp xã
Điều 14. Điều kiện thành lập thư viện chuyên ngành
Điều 15. Điều kiện thành lập thư viện lực lượng vũ trang nhân dân
Điều 16. Điều kiện thành lập thư viện đại học
Điều 17. Điều kiện thành lập thư viện cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông
Điều 18. Điều kiện thành lập thư viện cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác
Điều 19. Điều kiện thành lập thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng
Điều 20. Điều kiện thành lập thư viện cộng đồng
Điều 21. Điều kiện thành lập thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
Mục 5 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐÌNH CHỈ,
Điều 22. Trình tự, thủ tục đình chỉ hoạt động thư viện
Điều 23. Trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động thư viện
Mục 6 — LIÊN THÔNG THƯ VIỆN
Điều 24. Nguyên tắc liên thông thư viện
Điều 25. Hợp tác trong thu thập, bổ sung và sử dụng tài nguyên thông tin
Điều 26. Chia sẻ kết quả xử lý chuyên môn, nghiệp vụ, biên mục và sản phẩm thông tin thư viện
Điều 27. Liên kết triển khai dịch vụ liên thư viện
Điều 28. Xây dựng mục lục liên hợp
Điều 29. Cơ chế liên thông thư viện
Điều 30. Phương thức liên thông thư viện
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 31. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 32. Hiệu lực thi hành
Điều 33. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.