Quyết định · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Quyết định 936/2002/QĐ-NHNN
Về việc chuẩn y Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/09/2002
- Ngày có hiệu lực
- 03/09/2002
- Hết hiệu lực
- 04/09/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 18/2013/TT-NHNN — Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành (22/07/2013)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 349/QĐ-NH5 — Quyết định về việc phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam (16/10/1997)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 49/2000/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại (12/09/2000)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
- 15-CP — Về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ (02/03/1993)
Bố cục (62 điều)
Điều 1. - Chuẩn y Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 54/QĐ-HĐQT ngày 12/8/2002 của Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam, đính kèm Quyết định này. Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 349/QĐ-NH5 ngày 16/10/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam. Điều 3. - Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, các Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam gồm 9 Chương và 54 Điều. Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam được thực hiện sau khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuẩn y. Điều 3. - Các thành viên Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Chánh Văn phòng, Trưởng các Phòng, Ban tại Trụ sở chính, Chủ tịch, Giám đốc Công ty trực thuộc, Giám đốc Sở giao dịch, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 1. Vị trí, vai trò, chức năng của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam Điều 2. Ngân hàng Đầu tư và Phát triển có: Điều 3. Thời gian hoạt động Điều 4. Quản lý Nhà nước đối với Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Điều 5. Hoạt động của Tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội trong Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Điều 6. Huy động vốn Điều 7. Hoạt động tín dụng Điều 8. Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ Điều 9. Các hoạt động khác Điều 10. Yêu cầu về an toàn trong hoạt động kinh doanh Điều 11. Áp dụng điều ước quốc tế và tập quán quốc tế trong hoạt động ngân hàng Điều 12. Hệ thống tổ chức Điều 13. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý và điều hành của trụ sở chính Điều 14. Bộ máy giúp việc Tổng giám đốc Điều 15. Cơ cấu tổ chức bộ máy của sở giao dịch, chi nhánh cấp 1, chi nhánh cấp 2 Điều 16. Cơ cấu tổ chức bộ máy của đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện Điều 17. Cơ cấu tổ chức bộ máy của công ty trực thuộc Điều 18. Quản trị Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Điều 19. Hội đồng quản trị và thành viên Hội đồng quản trị Điều 20. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của các thành viên Hội đồng quản trị Điều 22. Bộ máy giúp việc Hội đồng quản trị Điều 23. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị Điều 24. Thành viên Ban kiểm soát Điều 25. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát Điều 26. Quyền điều hành Điều 27. Đại diện pháp nhân và trách nhiệm điều hành Điều 28. Phó Tổng giám đốc Điều 29. Tiêu chuẩn của Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc Điều 30. Thẩm quyền bổ nhiệm Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc Điều 31. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc Điều 32. Kế toán trưởng Điều 33. Các ban, phòng Điều 34. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ Điều 35. Nhân viên kiểm tra nội bộ Điều 36. Nhiệm vụ của tổ chức kiểm tra nội bộ Điều 37. Quyền hạn của tổ chức kiểm tra kiểm toán nội bộ Điều 38. Các đơn vị phụ thuộc Điều 39. Các Công ty trực thuộc Điều 40. Chế độ tài chính Điều 41. Vốn hoạt động Điều 42. Sử dụng vốn Điều 43. Trích lập các quỹ Điều 44. Tự chủ về tài chính Điều 45. Chế độ kế toán thống kê Điều 46. Chế độ báo cáo tài chính Điều 47. Kiểm toán Điều 48. Kiểm soát đặc biệt Điều 49. Chế độ vay vốn đặc biệt Điều 50. Phá sản Điều 51. Giải thể Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Điều 52. Thanh lý Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Điều 53. Quyền và trách nhiệm trong trao đổi, cung cấp thông tin của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Điều 54. Bảo mật thông tin Điều 55. Phạm vi áp dụng Điều 56. Bổ sung, sửa đổi
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.