Quyết định · UBND
Quyết định 97/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 09/12/2014
- Ngày có hiệu lực
- 19/12/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 51/2014/NĐ-CP — Quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển (21/05/2014)
- 18/2012/QH13 — Biển Việt Nam (21/06/2012)
Bố cục (39 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 5 Chương, 27 Điều. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Ranh giới, diện tích khu vực biển Điều 4. Nguyên tắc giao khu vực biển Điều 5. Căn cứ giao khu vực biển Điều 6. Thời hạn giao khu vực biển Điều 7. Quy định về thu tiền sử dụng khu vực biển Điều 8. Những hành vi bị cấm Chương II — GIAO, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH Điều 9. Thẩm quyền giao khu vực biển Điều 10. Giao khu vực biển Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển Điều 12. Gia hạn thời hạn giao khu vực biển Điều 13. Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển Điều 14. Trả lại khu vực biển Điều 15. Thủ tục hành chính về giao khu vực biển Điều 16. Thủ tục hành chính về gia hạn quyết định giao khu vực biển Điều 17. Thủ tục hành chính về sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển Điều 18. Thủ tục hành chính trả lại khu vực biển Chương III — THU HỒI KHU VỰC BIỂN, CHẤM DỨT HIỆU LỰC Điều 19. Thu hồi khu vực biển Điều 20. Thủ tục hành chính thu hồi khu vực biển Điều 21. Hỗ trợ, bồi thường khi thu hồi khu vực biển Điều 22. Chấm dứt hiệu lực quyết định giao khu vực biển Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC GIAO, GIA HẠN, THU HỒI, CHO PHÉP TRẢ LẠI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố ven biển Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 26. Xử lý chuyển tiếp Điều 27. Tổ chức thực hiện Phụ lục — MẪU CÁC VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ GIAO, GIA HẠN, THU HỒI, Điều 1. Giao quyền sử dụng khu vực biển cho (tên tổ chức, cá nhân)........................................ Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân)......................................................................... có trách nhiệm: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 1. Cho phép (tên tổ chức, cá nhân)................................................................. được trả lại Điều 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (tên tổ chức, cá nhân):..................................... Điều 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này./. Điều 1. Thu hồi khu vực biển được giao cho tổ chức, cá nhân (tên tổ chức, cá nhân) theo Quyết định giao khu vực biển số…/QĐ-UBND ngày..../…./….của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. Điều 2. Lý do thu hồi:............................................................................................................. Điều 3. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (tên tổ chức, cá nhân)...................................... Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.