Thông tư liên tịch 11/2026/TTLT-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BQP-BTP thay Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP từ 01/07/2026: 16 điều mới, 22 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư liên tịch 11/2026/TTLT-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BQP-BTP (phối hợp tra cứu xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm…) thay Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 21 điều, văn bản cũ có 27 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 16 điều không có trong văn bản cũ, 22 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư liên tịch 11/2026/TTLT-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BQP-BTP. Văn bản cũ: Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư liên tịch 11/2026/TTLT-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BQP-BTP: Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tư pháp, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát … liên quan đến người phạm tội hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư liên tịch …
Toàn văn: bản chính thức của 11/2026/TTLT-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BQP-BTP; bản chính thức của 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP.
16 điều không có trong Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Nguyên tắc thực hiện |
| Điều 3 | Đơn vị đầu mối tra cứu xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội |
| Điều 4 | Hình thức trao đổi, cung cấp thông tin |
| Điều 6 | Thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội do Tòa án quân sự cung cấp |
| Điều 9 | Thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội do trại giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công an và trại tạm giam, Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh cung cấp |
| Điều 10 | Thông tin liên quan đến người phạm tội do Cơ quan điều tra cung cấp |
| Điều 11 | Thông tin liên quan đến người phạm tội do Cục Hồ sơ nghiệp vụ Bộ Công an, Phòng Hồ sơ nghiệp vụ Công an cấp tỉnh cung cấp |
| Điều 12 | Thời hạn cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội |
| Điều 13 | Tra cứu xác minh thông tin về tình trạng án tích; thông tin hành vi phạm tội mới; thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã; thông tin về việc thi hành các nghĩa vụ dân sự của người được lập lý lịch tư pháp và thông tin liên quan đến người phạm tội |
| Điều 14 | Phối hợp rà soát cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội |
| Điều 15 | Trao đổi, đính chính thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội đã cung cấp |
| Điều 16 | Tạo lập và cập nhật cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội |
| Điều 17 | Kết nối, chia sẻ dữ liệu |
| Điều 18 | Bảo đảm an ninh an toàn, bảo mật trong trao đổi, kết nối, chia sẻ dữ liệu |
| Điều 19 | Trách nhiệm, tổ chức thực hiện việc kết nối, chia sẻ |
| Điều 21 | Tổ chức thực hiện |
22 điều của Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Bộ phận đầu mối tra cứu, xác minh, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp |
| Điều 3 | Hình thức và phương thức cung cấp thông tin lý lịch tư pháp |
| Điều 4 | Trường hợp đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích |
| Điều 5 | Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp liên quan đến bản án hình sự, quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm và quyết định thi hành án hình sự |
| Điều 7 | Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp liên quan đến việc thi hành án phạt trục xuất |
| Điều 8 | Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp liên quan đến việc thi hành án dân sự |
| Điều 9 | Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp liên quan đến việc chấp hành xong án phạt cải tạo không giam giữ, án treo và các hình phạt bổ sung |
| Điều 10 | Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của người bị Tòa án quân sự kết án |
| Điều 11 | Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã |
| Điều 12 | Thời hạn cung cấp thông tin lý lịch tư pháp |
| Điều 13 | Thông tin lý lịch tư pháp về án tích do Tòa án cung cấp |
| Điều 14 | Thông tin lý lịch tư pháp về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã do Tòa án cung cấp |
| Điều 16 | Thông tin lý lịch tư pháp về án tích do cơ quan Công an cung cấp. |
| Điều 18 | Thông tin lý lịch tư pháp của người bị Tòa án quân sự kết án |
| Điều 19 | Hồ sơ yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp |
| Điều 20 | Tra cứu, xác minh thông tin có trước ngày 01 tháng 7 năm 2010 tại cơ quan Công an |
| Điều 21 | Tra cứu thông tin có trước ngày 01 tháng 7 năm 2010 tại Tòa án |
| Điều 22 | Tra cứu thông tin lý lịch tư pháp có trước ngày 01 tháng 7 năm 2010 tại cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Quốc phòng |
| Điều 23 | Tra cứu thông tin lý lịch tư pháp tại cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp |
| Điều 24 | Phối hợp cung cấp thông tin giữa Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Sở Tư pháp và cơ quan quản lý các cơ sở dữ liệu khác |
| Điều 25 | Phối hợp xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích |
| Điều 26 | Phối hợp rà soát cung cấp thông tin lý lịch tư pháp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư liên tịch 11/2026/TTLT-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BQP-BTP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 20 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 5 | Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp liên quan đến việc đặc xá → Thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội do Tòa án nhân dân cung cấp |
| Điều 15 | Điều 7 | Thông tin lý lịch tư pháp do Viện kiểm sát cung cấp → Thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội do Viện kiểm sát cung cấp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Nguyên tắc thực hiện | điều mới |
| — | Điều 3 | Đơn vị đầu mối tra cứu xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội | điều mới |
| — | Điều 4 | Hình thức trao đổi, cung cấp thông tin | điều mới |
| Điều 6 | Điều 5 | Thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội do Tòa án nhân dân cung cấp | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội do Tòa án quân sự cung cấp | điều mới |
| Điều 15 | Điều 7 | Thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội do Viện kiểm sát cung cấp | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 8 | Thông tin lý lịch tư pháp do cơ quan thi hành án dân sự cung cấp | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội do trại giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công an và trại tạm giam, Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh cung cấp | điều mới |
| — | Điều 10 | Thông tin liên quan đến người phạm tội do Cơ quan điều tra cung cấp | điều mới |
| — | Điều 11 | Thông tin liên quan đến người phạm tội do Cục Hồ sơ nghiệp vụ Bộ Công an, Phòng Hồ sơ nghiệp vụ Công an cấp tỉnh cung cấp | điều mới |
| — | Điều 12 | Thời hạn cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội | điều mới |
| — | Điều 13 | Tra cứu xác minh thông tin về tình trạng án tích; thông tin hành vi phạm tội mới; thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã; thông tin về việc thi hành các nghĩa vụ dân sự của người được lập lý lịch tư pháp và thông tin liên quan đến người phạm tội | điều mới |
| — | Điều 14 | Phối hợp rà soát cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội | điều mới |
| — | Điều 15 | Trao đổi, đính chính thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội đã cung cấp | điều mới |
| — | Điều 16 | Tạo lập và cập nhật cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm tội | điều mới |
| — | Điều 17 | Kết nối, chia sẻ dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 18 | Bảo đảm an ninh an toàn, bảo mật trong trao đổi, kết nối, chia sẻ dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 19 | Trách nhiệm, tổ chức thực hiện việc kết nối, chia sẻ | điều mới |
| Điều 27 | Điều 20 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| — | Điều 21 | Tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 2 | — | Bộ phận đầu mối tra cứu, xác minh, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Hình thức và phương thức cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Trường hợp đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về án tích | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp liên quan đến bản án hình sự, quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm và quyết định thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp liên quan đến việc thi hành án phạt trục xuất | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp liên quan đến việc thi hành án dân sự | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp liên quan đến việc chấp hành xong án phạt cải tạo không giam giữ, án treo và các hình phạt bổ sung | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của người bị Tòa án quân sự kết án | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Cung cấp thông tin lý lịch tư pháp về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thời hạn cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Thông tin lý lịch tư pháp về án tích do Tòa án cung cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Thông tin lý lịch tư pháp về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã do Tòa án cung cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Thông tin lý lịch tư pháp về án tích do cơ quan Công an cung cấp. | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Thông tin lý lịch tư pháp của người bị Tòa án quân sự kết án | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Hồ sơ yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Tra cứu, xác minh thông tin có trước ngày 01 tháng 7 năm 2010 tại cơ quan Công an | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Tra cứu thông tin có trước ngày 01 tháng 7 năm 2010 tại Tòa án | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Tra cứu thông tin lý lịch tư pháp có trước ngày 01 tháng 7 năm 2010 tại cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Quốc phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Tra cứu thông tin lý lịch tư pháp tại cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Phối hợp cung cấp thông tin giữa Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia, Sở Tư pháp và cơ quan quản lý các cơ sở dữ liệu khác | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Phối hợp xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Phối hợp rà soát cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 08/2026/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC thay 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC — phối hợp thực hiện một số quy định về tha tù trước thời hạn có điều kiện
- 09/2026/TTLT-BCA-BQP-BNG-BYT-TANDTC-VKSNDTC thay 02/2020/TTLT-BCA-BQP-BYT-BNG-TANDTC-VKSNDTC — phối hợp tổ chức thi hành án tử hình bằng tiêm thuốc độc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.