Thông tư liên tịch 09/2026/TTLT-BCA-BQP-BNG-BYT-TANDTC-VKSNDTC thay Thông tư liên tịch 02/2020/TTLT-BCA-BQP-BYT-BNG-TANDTC-VKSNDTC từ 01/07/2026: 1 điều mới, 1 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư liên tịch 09/2026/TTLT-BCA-BQP-BNG-BYT-TANDTC-VKSNDTC (phối hợp tổ chức thi hành án tử hình bằng tiêm thuốc độc) thay Thông tư liên tịch 02/2020/TTLT-BCA-BQP-BYT-BNG-TANDTC-VKSNDTC từ 01/07/2026. Văn bản mới có 22 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 21 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 0 điều đổi số thứ tự), 1 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 6 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 14 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư liên tịch 09/2026/TTLT-BCA-BQP-BNG-BYT-TANDTC-VKSNDTC. Văn bản cũ: Thông tư liên tịch 02/2020/TTLT-BCA-BQP-BYT-BNG-TANDTC-VKSNDTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư liên tịch 09/2026/TTLT-BCA-BQP-BNG-BYT-TANDTC-VKSNDTC: Thông tư liên tịch số 02/2020/TTLT-BCA-BQP-BYT-BNG-TANDTC-VKSNDTC ngày 14 tháng 10 năm 2020 giữa Bộ Công an, Bộ Quốc Phòng, Bộ Y tế, Bộ Ngoại giao, … bằng hình thức tiêm thuốc độc hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư liên tịch …
Toàn văn: bản chính thức của 09/2026/TTLT-BCA-BQP-BNG-BYT-TANDTC-VKSNDTC; bản chính thức của 02/2020/TTLT-BCA-BQP-BYT-BNG-TANDTC-VKSNDTC.
1 điều không có trong Thông tư liên tịch 02/2020/TTLT-BCA-BQP-BYT-BNG-TANDTC-VKSNDTC
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 22 | Tổ chức thực hiện |
1 điều của Thông tư liên tịch 02/2020/TTLT-BCA-BQP-BYT-BNG-TANDTC-VKSNDTC không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 22 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư liên tịch 09/2026/TTLT-BCA-BQP-BNG-BYT-TANDTC-VKSNDTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 18 | Điều 18 | Trách nhiệm của cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 4 | Kinh phí thi hành án tử hìn → Kinh phí thi hành án tử hình |
| Điều 20 | Điều 20 | Trách nhiệm của cơ quan ngoại giao → Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Ngoại giao |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc thi hành án tử hình | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Kinh phí thi hành án tử hình | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Ra quyết định thi hành án tử hình | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Xây dựng kế hoạch thi hành án tử hình | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Phiên họp của Hội đồng thi hành án tử hình | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Triển khai việc thi hành án tử hình | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Hoãn thi hành án tử hình | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Hồ sơ thi hành án tử hình | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Biên bản thi hành án tử hình | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Trường hợp người bị thi hành án tử hình chết trước khi đưa ra thi hành án tử hình | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Việc làm đơn xin nhận tử thi, tro cốt và hài cốt | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Giải quyết việc cho nhận tử thi, tro cốt, hài cốt và mai táng người đã bị thi hành án tử hình | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Trách nhiệm của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Trách nhiệm của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án quân sự cấp quân khu | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát quân sự cấp quân khu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Trách nhiệm của cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Trách nhiệm của cơ quan y tế | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 20 | Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Ngoại giao | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 22 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 08/2026/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC thay 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC — phối hợp thực hiện một số quy định về tha tù trước thời hạn có điều kiện
- 11/2026/TTLT-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BQP-BTP thay 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP — phối hợp tra cứu xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, thông tin liên quan đến người phạm…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.