Luật 61/2024/QH15 thay Luật 28/2004/QH11 và 1 văn bản khác từ 01/02/2025: 45 điều mới, 34 điều không còn, 16 điều đổi tên

Luật 61/2024/QH15 (Luật Điện lực) thay Luật 28/2004/QH11 và 1 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Luật 28/2004/QH11. Văn bản mới có 81 điều, văn bản cũ có 70 điều. Đối chiếu theo tên điều: 36 điều có điều tương ứng (16 điều đổi tên, 34 điều đổi số thứ tự), 45 điều không có trong văn bản cũ, 34 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 20 điều sửa một phần, 16 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Luật 61/2024/QH15. Văn bản cũ: Luật 28/2004/QH11. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 61/2024/QH15: Luật Điện lực số 28/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 24/2012/QH13, Luật số 28/2018/QH14, … Luật Điện lực số 28/2004/QH11) hết hiệu lực từ ngày Luật này có hiệu lực …

Toàn văn: bản chính thức của 61/2024/QH15; bản chính thức của 28/2004/QH11.

45 điều không có trong Luật 28/2004/QH11

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Áp dụng pháp luật
Điều 8Ứng dụng khoa học, công nghệ và phát triển công nghiệp chế tạo trong lĩnh vực điện lực
Điều 10Quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện
Điều 11Kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh trong đó có nội dung về phương án phát triển mạng lưới cấp điện
Điều 12Quy định chung về đầu tư xây dựng dự án điện lực
Điều 13Chủ trương đầu tư dự án điện lực
Điều 14Dự án, công trình điện lực khẩn cấp
Điều 15Quy định đặc thù đầu tư xây dựng dự án, công trình điện lực khẩn cấp
Điều 16Hợp đồng dự án nhà máy điện đầu tư theo phương thức đối tác công tư áp dụng loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao
Điều 17Phát triển điện ở vùng nông thôn, đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, biên giới, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
Điều 18Lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư kinh doanh điện lực
Điều 19Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư kinh doanh điện lực
Điều 20Quy định chung trong phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới
Điều 21Điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới
Điều 22Phát triển điện tự sản xuất, tự tiêu thụ từ nguồn năng lượng tái tạo, năng lượng mới
Điều 23Phát triển điện năng lượng mới
Điều 24Cải tạo, sửa chữa, thay thế thiết bị nhà máy điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới
Điều 25Tháo dỡ công trình thuộc dự án điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới
Điều 26Quy định chung
Điều 27Khảo sát dự án điện gió ngoài khơi
Điều 28Chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án điện gió ngoài khơi
Điều 29Lựa chọn nhà đầu tư dự án điện gió ngoài khơi
Điều 30Nguyên tắc cấp giấy phép hoạt động điện lực
Điều 31Điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực
Điều 32Các trường hợp cấp giấy phép hoạt động điện lực
Điều 43Tạm ngừng, khôi phục hoạt động của thị trường điện giao ngay trong thị trường điện cạnh tranh các cấp độ
Điều 44Hợp đồng mua bán điện, hợp đồng cung cấp dịch vụ điện
Điều 45Hợp đồng kỳ hạn điện, hợp đồng quyền chọn mua điện hoặc bán điện, hợp đồng tương lai điện
Điều 47Mua bán điện trực tiếp giữa khách hàng sử dụng điện lớn và đơn vị phát điện
Điều 48Thanh toán tiền điện trong hợp đồng mua bán điện đối với khách hàng sử dụng điện
Điều 49Ngừng, giảm mức cung cấp điện đối với khách hàng sử dụng điện
Điều 50Giá điện
Điều 51Giá dịch vụ về điện
Điều 53Nguyên tắc, yêu cầu trong điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia
Điều 54Quản lý nhu cầu điện
Điều 58Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điện lực được cấp giấy phép hoạt động điện lực
Điều 65Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điều hành giao dịch thị trường điện
Điều 69Quy định chung về an toàn điện
Điều 70Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị, dụng cụ điện
Điều 75Nguyên tắc quản lý an toàn đối với công trình thủy điện
Điều 76An toàn trong giai đoạn xây dựng, trước khi đưa vào vận hành
Điều 77An toàn trong giai đoạn quản lý, vận hành
Điều 78Phạm vi bảo vệ công trình thủy điện
Điều 79Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của các luật liên quan
Điều 81Quy định chuyển tiếp

Luật 61/2024/QH15 còn thay 24/2012/QH13 — một điều không có trong Luật 28/2004/QH11 có thể đến từ văn bản đó.

34 điều của Luật 28/2004/QH11 không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 6Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về điện lực
Điều 8Quy hoạch phát triển điện lực
Điều 9Lập, phê duyệt và công bố quy hoạch phát triển điện lực
Điều 10Kinh phí cho công tác quy hoạch
Điều 11Đầu tư phát triển điện lực
Điều 12Sử dụng đất cho các công trình điện lực
Điều 13Chính sách và biện pháp khuyến khích, thúc đẩy tiết kiệm điện
Điều 14Tiết kiệm trong phát điện
Điều 16Tiết kiệm trong sử dụng điện
Điều 22Hợp đồng mua bán điện có thời hạn
Điều 23Thanh toán tiền điện
Điều 25Kiểm định thiết bị đo đếm điện
Điều 27Ngừng, giảm mức cung cấp điện
Điều 29Chính sách giá điện
Điều 31Giá điện và các loại phí
Điều 32Đối tượng, điều kiện được cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
Điều 33Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
Điều 45Quyền và nghĩa vụ của đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực
Điều 47Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện lớn
Điều 49Trách nhiệm phối hợp thực hiện khi xây dựng, cải tạo công trình điện lực và các công trình khác
Điều 51Bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
Điều 52Bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm
Điều 53Bảo vệ an toàn trạm điện
Điều 56An toàn trong đấu nối vào hệ thống điện quốc gia
Điều 59Sử dụng điện làm phương tiện bảo vệ trực tiếp
Điều 60Chính sách phát triển điện nông thôn, miền núi, hải đảo
Điều 61Đầu tư phát triển điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo
Điều 62Giá bán lẻ điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo
Điều 63Thanh toán tiền điện thuỷ nông
Điều 64An toàn điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo
Điều 66Điều tiết hoạt động điện lực
Điều 67Thanh tra điện lực
Điều 68Quy định đối với tổ chức, cá nhân đang hoạt động điện lực
Điều 70Hướng dẫn thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 61/2024/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

16 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 5Điều 7Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực điện lựcviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 7Điều 9Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điệnviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 36Điều 35Thời hạn của giấy phép hoạt động điện lựcviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 37Điều 36Thu hồi giấy phép hoạt động điện lựcviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 38Điều 37Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn và thu hồi giấy phép hoạt động điện lựcviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 21Điều 42Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 28Điều 46Mua bán điện với nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 24Điều 56Đo đếm điệnviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 44Điều 63Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán lẻ điệnviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 50Điều 68Hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lựcviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 54Điều 71An toàn trong phát điệnviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 55Điều 72An toàn trong truyền tải điện, phân phối điệnviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 57Điều 73An toàn trong sử dụng điện cho sản xuấtviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 58Điều 74An toàn trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)

16 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 5Chính sách phát triển điện lực → Chính sách của Nhà nước về phát triển điện lực
Điều 65Điều 6Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện → Trách nhiệm quản lý nhà nước về điện lực
Điều 5Điều 7Hợp tác quốc tế trong hoạt động điện lực → Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực điện lực
Điều 7Điều 9Các hành vi bị cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điện → Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điện
Điều 34Điều 33Trường hợp miễn trừ giấy phép hoạt động điện lực → Miễn trừ giấy phép hoạt động điện lực
Điều 36Điều 35Thời hạn cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực → Thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực
Điều 38Điều 37Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực → Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn và thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
Điều 18Điều 39Hình thành và phát triển thị trường điện lực → Phát triển các cấp độ thị trường điện cạnh tranh
Điều 19Điều 40Đối tượng tham gia thị trường điện lực → Đối tượng tham gia thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độ
Điều 20Điều 41Mua bán điện trên thị trường điện lực → Mua bán điện trên thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độ
Điều 21Điều 42Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện lực → Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độ
Điều 30Điều 52Căn cứ lập và điều chỉnh giá điện → Căn cứ lập, điều chỉnh giá điện và giá các dịch vụ về điện
Điều 15Điều 55Tiết kiệm trong truyền tải, phân phối điện → Tiết kiệm trong phát điện, truyền tải điện, phân phối điện và sử dụng điện
Điều 48Điều 67Trách nhiệm bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện → Bảo vệ an toàn công trình điện lực
Điều 50Điều 68Hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp → Hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lực
Điều 58Điều 74An toàn trong sử dụng điện cho sinh hoạt, dịch vụ → An toàn trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụ

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
—Điều 3Áp dụng pháp luậtđiều mới
Điều 3Điều 4Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 4Điều 5Chính sách của Nhà nước về phát triển điện lựcsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 65Điều 6Trách nhiệm quản lý nhà nước về điện lựcsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 5Điều 7Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực điện lựcviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
—Điều 8Ứng dụng khoa học, công nghệ và phát triển công nghiệp chế tạo trong lĩnh vực điện lựcđiều mới
Điều 7Điều 9Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điệnviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
—Điều 10Quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điệnđiều mới
—Điều 11Kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh trong đó có nội dung về phương án phát triển mạng lưới cấp điệnđiều mới
—Điều 12Quy định chung về đầu tư xây dựng dự án điện lựcđiều mới
—Điều 13Chủ trương đầu tư dự án điện lựcđiều mới
—Điều 14Dự án, công trình điện lực khẩn cấpđiều mới
—Điều 15Quy định đặc thù đầu tư xây dựng dự án, công trình điện lực khẩn cấpđiều mới
—Điều 16Hợp đồng dự án nhà máy điện đầu tư theo phương thức đối tác công tư áp dụng loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giaođiều mới
—Điều 17Phát triển điện ở vùng nông thôn, đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, biên giới, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khănđiều mới
—Điều 18Lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư kinh doanh điện lựcđiều mới
—Điều 19Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư kinh doanh điện lựcđiều mới
—Điều 20Quy định chung trong phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mớiđiều mới
—Điều 21Điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mớiđiều mới
—Điều 22Phát triển điện tự sản xuất, tự tiêu thụ từ nguồn năng lượng tái tạo, năng lượng mớiđiều mới
—Điều 23Phát triển điện năng lượng mớiđiều mới
—Điều 24Cải tạo, sửa chữa, thay thế thiết bị nhà máy điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mớiđiều mới
—Điều 25Tháo dỡ công trình thuộc dự án điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mớiđiều mới
—Điều 26Quy định chungđiều mới
—Điều 27Khảo sát dự án điện gió ngoài khơiđiều mới
—Điều 28Chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án điện gió ngoài khơiđiều mới
—Điều 29Lựa chọn nhà đầu tư dự án điện gió ngoài khơiđiều mới
—Điều 30Nguyên tắc cấp giấy phép hoạt động điện lựcđiều mới
—Điều 31Điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lựcđiều mới
—Điều 32Các trường hợp cấp giấy phép hoạt động điện lựcđiều mới
Điều 34Điều 33Miễn trừ giấy phép hoạt động điện lựcsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 35Điều 34Nội dung của giấy phép hoạt động điện lựcsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 36Điều 35Thời hạn của giấy phép hoạt động điện lựcviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 37Điều 36Thu hồi giấy phép hoạt động điện lựcviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 38Điều 37Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn và thu hồi giấy phép hoạt động điện lựcviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 17Điều 38Nguyên tắc hoạt độngsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 18Điều 39Phát triển các cấp độ thị trường điện cạnh tranhsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 19Điều 40Đối tượng tham gia thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 20Điều 41Mua bán điện trên thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 21Điều 42Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
—Điều 43Tạm ngừng, khôi phục hoạt động của thị trường điện giao ngay trong thị trường điện cạnh tranh các cấp độđiều mới
—Điều 44Hợp đồng mua bán điện, hợp đồng cung cấp dịch vụ điệnđiều mới
—Điều 45Hợp đồng kỳ hạn điện, hợp đồng quyền chọn mua điện hoặc bán điện, hợp đồng tương lai điệnđiều mới
Điều 28Điều 46Mua bán điện với nước ngoàiviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
—Điều 47Mua bán điện trực tiếp giữa khách hàng sử dụng điện lớn và đơn vị phát điệnđiều mới
—Điều 48Thanh toán tiền điện trong hợp đồng mua bán điện đối với khách hàng sử dụng điệnđiều mới
—Điều 49Ngừng, giảm mức cung cấp điện đối với khách hàng sử dụng điệnđiều mới
—Điều 50Giá điệnđiều mới
—Điều 51Giá dịch vụ về điệnđiều mới
Điều 30Điều 52Căn cứ lập, điều chỉnh giá điện và giá các dịch vụ về điệnsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
—Điều 53Nguyên tắc, yêu cầu trong điều độ, vận hành hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 54Quản lý nhu cầu điệnđiều mới
Điều 15Điều 55Tiết kiệm trong phát điện, truyền tải điện, phân phối điện và sử dụng điệnsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 24Điều 56Đo đếm điệnviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 26Điều 57Bảo đảm chất lượng điện năngsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
—Điều 58Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điện lực được cấp giấy phép hoạt động điện lựcđiều mới
Điều 39Điều 59Quyền và nghĩa vụ của đơn vị phát điệnsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 40Điều 60Quyền và nghĩa vụ của đơn vị truyền tải điệnsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 41Điều 61Quyền và nghĩa vụ của đơn vị phân phối điệnsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 43Điều 62Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán buôn điệnsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 44Điều 63Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán lẻ điệnviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 42Điều 64Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điều độ hệ thống điện quốc giasửa một phần (giữ 68% cụm từ)
—Điều 65Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điều hành giao dịch thị trường điệnđiều mới
Điều 46Điều 66Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điệnsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 48Điều 67Bảo vệ an toàn công trình điện lựcsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 50Điều 68Hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lựcviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
—Điều 69Quy định chung về an toàn điệnđiều mới
—Điều 70Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị, dụng cụ điệnđiều mới
Điều 54Điều 71An toàn trong phát điệnviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 55Điều 72An toàn trong truyền tải điện, phân phối điệnviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 57Điều 73An toàn trong sử dụng điện cho sản xuấtviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 58Điều 74An toàn trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
—Điều 75Nguyên tắc quản lý an toàn đối với công trình thủy điệnđiều mới
—Điều 76An toàn trong giai đoạn xây dựng, trước khi đưa vào vận hànhđiều mới
—Điều 77An toàn trong giai đoạn quản lý, vận hànhđiều mới
—Điều 78Phạm vi bảo vệ công trình thủy điệnđiều mới
—Điều 79Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của các luật liên quanđiều mới
Điều 69Điều 80Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
—Điều 81Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 6—Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về điện lựckhông có điều tương ứng
Điều 8—Quy hoạch phát triển điện lựckhông có điều tương ứng
Điều 9—Lập, phê duyệt và công bố quy hoạch phát triển điện lựckhông có điều tương ứng
Điều 10—Kinh phí cho công tác quy hoạchkhông có điều tương ứng
Điều 11—Đầu tư phát triển điện lựckhông có điều tương ứng
Điều 12—Sử dụng đất cho các công trình điện lựckhông có điều tương ứng
Điều 13—Chính sách và biện pháp khuyến khích, thúc đẩy tiết kiệm điệnkhông có điều tương ứng
Điều 14—Tiết kiệm trong phát điệnkhông có điều tương ứng
Điều 16—Tiết kiệm trong sử dụng điệnkhông có điều tương ứng
Điều 22—Hợp đồng mua bán điện có thời hạnkhông có điều tương ứng
Điều 23—Thanh toán tiền điệnkhông có điều tương ứng
Điều 25—Kiểm định thiết bị đo đếm điệnkhông có điều tương ứng
Điều 27—Ngừng, giảm mức cung cấp điệnkhông có điều tương ứng
Điều 29—Chính sách giá điệnkhông có điều tương ứng
Điều 31—Giá điện và các loại phíkhông có điều tương ứng
Điều 32—Đối tượng, điều kiện được cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lựckhông có điều tương ứng
Điều 33—Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lựckhông có điều tương ứng
Điều 45—Quyền và nghĩa vụ của đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lựckhông có điều tương ứng
Điều 47—Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện lớnkhông có điều tương ứng
Điều 49—Trách nhiệm phối hợp thực hiện khi xây dựng, cải tạo công trình điện lực và các công trình kháckhông có điều tương ứng
Điều 51—Bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên khôngkhông có điều tương ứng
Điều 52—Bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầmkhông có điều tương ứng
Điều 53—Bảo vệ an toàn trạm điệnkhông có điều tương ứng
Điều 56—An toàn trong đấu nối vào hệ thống điện quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 59—Sử dụng điện làm phương tiện bảo vệ trực tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 60—Chính sách phát triển điện nông thôn, miền núi, hải đảokhông có điều tương ứng
Điều 61—Đầu tư phát triển điện ở nông thôn, miền núi, hải đảokhông có điều tương ứng
Điều 62—Giá bán lẻ điện ở nông thôn, miền núi, hải đảokhông có điều tương ứng
Điều 63—Thanh toán tiền điện thuỷ nôngkhông có điều tương ứng
Điều 64—An toàn điện ở nông thôn, miền núi, hải đảokhông có điều tương ứng
Điều 66—Điều tiết hoạt động điện lựckhông có điều tương ứng
Điều 67—Thanh tra điện lựckhông có điều tương ứng
Điều 68—Quy định đối với tổ chức, cá nhân đang hoạt động điện lựckhông có điều tương ứng
Điều 70—Hướng dẫn thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.