Luật 61/2024/QH15 thay Luật 28/2004/QH11 và 1 văn bản khác từ 01/02/2025: 45 điều mới, 34 điều không còn, 16 điều đổi tên
Luật 61/2024/QH15 (Luật Điện lực) thay Luật 28/2004/QH11 và 1 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Luật 28/2004/QH11. Văn bản mới có 81 điều, văn bản cũ có 70 điều. Đối chiếu theo tên điều: 36 điều có điều tương ứng (16 điều đổi tên, 34 điều đổi số thứ tự), 45 điều không có trong văn bản cũ, 34 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 20 điều sửa một phần, 16 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 61/2024/QH15. Văn bản cũ: Luật 28/2004/QH11. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 61/2024/QH15: Luật Điện lực số 28/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 24/2012/QH13, Luật số 28/2018/QH14, … Luật Điện lực số 28/2004/QH11) hết hiệu lực từ ngày Luật này có hiệu lực …
Toàn văn: bản chính thức của 61/2024/QH15; bản chính thức của 28/2004/QH11.
45 điều không có trong Luật 28/2004/QH11
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Áp dụng pháp luật |
| Điều 8 | Ứng dụng khoa học, công nghệ và phát triển công nghiệp chế tạo trong lĩnh vực điện lực |
| Điều 10 | Quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện |
| Điều 11 | Kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh trong đó có nội dung về phương án phát triển mạng lưới cấp điện |
| Điều 12 | Quy định chung về đầu tư xây dựng dự án điện lực |
| Điều 13 | Chủ trương đầu tư dự án điện lực |
| Điều 14 | Dự án, công trình điện lực khẩn cấp |
| Điều 15 | Quy định đặc thù đầu tư xây dựng dự án, công trình điện lực khẩn cấp |
| Điều 16 | Hợp đồng dự án nhà máy điện đầu tư theo phương thức đối tác công tư áp dụng loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao |
| Điều 17 | Phát triển điện ở vùng nông thôn, đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, biên giới, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
| Điều 18 | Lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư kinh doanh điện lực |
| Điều 19 | Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư kinh doanh điện lực |
| Điều 20 | Quy định chung trong phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới |
| Điều 21 | Điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới |
| Điều 22 | Phát triển điện tự sản xuất, tự tiêu thụ từ nguồn năng lượng tái tạo, năng lượng mới |
| Điều 23 | Phát triển điện năng lượng mới |
| Điều 24 | Cải tạo, sửa chữa, thay thế thiết bị nhà máy điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới |
| Điều 25 | Tháo dỡ công trình thuộc dự án điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới |
| Điều 26 | Quy định chung |
| Điều 27 | Khảo sát dự án điện gió ngoài khơi |
| Điều 28 | Chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án điện gió ngoài khơi |
| Điều 29 | Lựa chọn nhà đầu tư dự án điện gió ngoài khơi |
| Điều 30 | Nguyên tắc cấp giấy phép hoạt động điện lực |
| Điều 31 | Điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực |
| Điều 32 | Các trường hợp cấp giấy phép hoạt động điện lực |
| Điều 43 | Tạm ngừng, khôi phục hoạt động của thị trường điện giao ngay trong thị trường điện cạnh tranh các cấp độ |
| Điều 44 | Hợp đồng mua bán điện, hợp đồng cung cấp dịch vụ điện |
| Điều 45 | Hợp đồng kỳ hạn điện, hợp đồng quyền chọn mua điện hoặc bán điện, hợp đồng tương lai điện |
| Điều 47 | Mua bán điện trực tiếp giữa khách hàng sử dụng điện lớn và đơn vị phát điện |
| Điều 48 | Thanh toán tiền điện trong hợp đồng mua bán điện đối với khách hàng sử dụng điện |
| Điều 49 | Ngừng, giảm mức cung cấp điện đối với khách hàng sử dụng điện |
| Điều 50 | Giá điện |
| Điều 51 | Giá dịch vụ về điện |
| Điều 53 | Nguyên tắc, yêu cầu trong điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia |
| Điều 54 | Quản lý nhu cầu điện |
| Điều 58 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điện lực được cấp giấy phép hoạt động điện lực |
| Điều 65 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điều hành giao dịch thị trường điện |
| Điều 69 | Quy định chung về an toàn điện |
| Điều 70 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị, dụng cụ điện |
| Điều 75 | Nguyên tắc quản lý an toàn đối với công trình thủy điện |
| Điều 76 | An toàn trong giai đoạn xây dựng, trước khi đưa vào vận hành |
| Điều 77 | An toàn trong giai đoạn quản lý, vận hành |
| Điều 78 | Phạm vi bảo vệ công trình thủy điện |
| Điều 79 | Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của các luật liên quan |
| Điều 81 | Quy định chuyển tiếp |
Luật 61/2024/QH15 còn thay 24/2012/QH13 — một điều không có trong Luật 28/2004/QH11 có thể đến từ văn bản đó.
34 điều của Luật 28/2004/QH11 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về điện lực |
| Điều 8 | Quy hoạch phát triển điện lực |
| Điều 9 | Lập, phê duyệt và công bố quy hoạch phát triển điện lực |
| Điều 10 | Kinh phí cho công tác quy hoạch |
| Điều 11 | Đầu tư phát triển điện lực |
| Điều 12 | Sử dụng đất cho các công trình điện lực |
| Điều 13 | Chính sách và biện pháp khuyến khích, thúc đẩy tiết kiệm điện |
| Điều 14 | Tiết kiệm trong phát điện |
| Điều 16 | Tiết kiệm trong sử dụng điện |
| Điều 22 | Hợp đồng mua bán điện có thời hạn |
| Điều 23 | Thanh toán tiền điện |
| Điều 25 | Kiểm định thiết bị đo đếm điện |
| Điều 27 | Ngừng, giảm mức cung cấp điện |
| Điều 29 | Chính sách giá điện |
| Điều 31 | Giá điện và các loại phí |
| Điều 32 | Đối tượng, điều kiện được cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực |
| Điều 33 | Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực |
| Điều 45 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực |
| Điều 47 | Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện lớn |
| Điều 49 | Trách nhiệm phối hợp thực hiện khi xây dựng, cải tạo công trình điện lực và các công trình khác |
| Điều 51 | Bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không |
| Điều 52 | Bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm |
| Điều 53 | Bảo vệ an toàn trạm điện |
| Điều 56 | An toàn trong đấu nối vào hệ thống điện quốc gia |
| Điều 59 | Sử dụng điện làm phương tiện bảo vệ trực tiếp |
| Điều 60 | Chính sách phát triển điện nông thôn, miền núi, hải đảo |
| Điều 61 | Đầu tư phát triển điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo |
| Điều 62 | Giá bán lẻ điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo |
| Điều 63 | Thanh toán tiền điện thuỷ nông |
| Điều 64 | An toàn điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo |
| Điều 66 | Điều tiết hoạt động điện lực |
| Điều 67 | Thanh tra điện lực |
| Điều 68 | Quy định đối với tổ chức, cá nhân đang hoạt động điện lực |
| Điều 70 | Hướng dẫn thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 61/2024/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
16 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 7 | Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực điện lực | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 9 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điện | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 35 | Thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 36 | Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 37 | Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn và thu hồi giấy phép hoạt động điện lực | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 42 | Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độ | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 46 | Mua bán điện với nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 56 | Đo đếm điện | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 63 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán lẻ điện | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 68 | Hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lực | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 71 | An toàn trong phát điện | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 72 | An toàn trong truyền tải điện, phân phối điện | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 73 | An toàn trong sử dụng điện cho sản xuất | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 74 | An toàn trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụ | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
16 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 5 | Chính sách phát triển điện lực → Chính sách của Nhà nước về phát triển điện lực |
| Điều 65 | Điều 6 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động điện lực và sử dụng điện → Trách nhiệm quản lý nhà nước về điện lực |
| Điều 5 | Điều 7 | Hợp tác quốc tế trong hoạt động điện lực → Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực điện lực |
| Điều 7 | Điều 9 | Các hành vi bị cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điện → Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điện |
| Điều 34 | Điều 33 | Trường hợp miễn trừ giấy phép hoạt động điện lực → Miễn trừ giấy phép hoạt động điện lực |
| Điều 36 | Điều 35 | Thời hạn cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực → Thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực |
| Điều 38 | Điều 37 | Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực → Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn và thu hồi giấy phép hoạt động điện lực |
| Điều 18 | Điều 39 | Hình thành và phát triển thị trường điện lực → Phát triển các cấp độ thị trường điện cạnh tranh |
| Điều 19 | Điều 40 | Đối tượng tham gia thị trường điện lực → Đối tượng tham gia thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độ |
| Điều 20 | Điều 41 | Mua bán điện trên thị trường điện lực → Mua bán điện trên thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độ |
| Điều 21 | Điều 42 | Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện lực → Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độ |
| Điều 30 | Điều 52 | Căn cứ lập và điều chỉnh giá điện → Căn cứ lập, điều chỉnh giá điện và giá các dịch vụ về điện |
| Điều 15 | Điều 55 | Tiết kiệm trong truyền tải, phân phối điện → Tiết kiệm trong phát điện, truyền tải điện, phân phối điện và sử dụng điện |
| Điều 48 | Điều 67 | Trách nhiệm bảo vệ trang thiết bị điện, công trình điện lực và an toàn điện → Bảo vệ an toàn công trình điện lực |
| Điều 50 | Điều 68 | Hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp → Hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lực |
| Điều 58 | Điều 74 | An toàn trong sử dụng điện cho sinh hoạt, dịch vụ → An toàn trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Áp dụng pháp luật | điều mới |
| Điều 3 | Điều 4 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Chính sách của Nhà nước về phát triển điện lực | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 6 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về điện lực | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 7 | Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực điện lực | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Ứng dụng khoa học, công nghệ và phát triển công nghiệp chế tạo trong lĩnh vực điện lực | điều mới |
| Điều 7 | Điều 9 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điện | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện | điều mới |
| — | Điều 11 | Kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh trong đó có nội dung về phương án phát triển mạng lưới cấp điện | điều mới |
| — | Điều 12 | Quy định chung về đầu tư xây dựng dự án điện lực | điều mới |
| — | Điều 13 | Chủ trương đầu tư dự án điện lực | điều mới |
| — | Điều 14 | Dự án, công trình điện lực khẩn cấp | điều mới |
| — | Điều 15 | Quy định đặc thù đầu tư xây dựng dự án, công trình điện lực khẩn cấp | điều mới |
| — | Điều 16 | Hợp đồng dự án nhà máy điện đầu tư theo phương thức đối tác công tư áp dụng loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao | điều mới |
| — | Điều 17 | Phát triển điện ở vùng nông thôn, đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, biên giới, hải đảo và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | điều mới |
| — | Điều 18 | Lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư kinh doanh điện lực | điều mới |
| — | Điều 19 | Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư kinh doanh điện lực | điều mới |
| — | Điều 20 | Quy định chung trong phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới | điều mới |
| — | Điều 21 | Điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới | điều mới |
| — | Điều 22 | Phát triển điện tự sản xuất, tự tiêu thụ từ nguồn năng lượng tái tạo, năng lượng mới | điều mới |
| — | Điều 23 | Phát triển điện năng lượng mới | điều mới |
| — | Điều 24 | Cải tạo, sửa chữa, thay thế thiết bị nhà máy điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới | điều mới |
| — | Điều 25 | Tháo dỡ công trình thuộc dự án điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới | điều mới |
| — | Điều 26 | Quy định chung | điều mới |
| — | Điều 27 | Khảo sát dự án điện gió ngoài khơi | điều mới |
| — | Điều 28 | Chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án điện gió ngoài khơi | điều mới |
| — | Điều 29 | Lựa chọn nhà đầu tư dự án điện gió ngoài khơi | điều mới |
| — | Điều 30 | Nguyên tắc cấp giấy phép hoạt động điện lực | điều mới |
| — | Điều 31 | Điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực | điều mới |
| — | Điều 32 | Các trường hợp cấp giấy phép hoạt động điện lực | điều mới |
| Điều 34 | Điều 33 | Miễn trừ giấy phép hoạt động điện lực | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 34 | Nội dung của giấy phép hoạt động điện lực | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 35 | Thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 36 | Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 37 | Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn và thu hồi giấy phép hoạt động điện lực | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 38 | Nguyên tắc hoạt động | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 39 | Phát triển các cấp độ thị trường điện cạnh tranh | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 40 | Đối tượng tham gia thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độ | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 41 | Mua bán điện trên thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độ | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 42 | Hoạt động, điều hành giao dịch trên thị trường điện cạnh tranh theo các cấp độ | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| — | Điều 43 | Tạm ngừng, khôi phục hoạt động của thị trường điện giao ngay trong thị trường điện cạnh tranh các cấp độ | điều mới |
| — | Điều 44 | Hợp đồng mua bán điện, hợp đồng cung cấp dịch vụ điện | điều mới |
| — | Điều 45 | Hợp đồng kỳ hạn điện, hợp đồng quyền chọn mua điện hoặc bán điện, hợp đồng tương lai điện | điều mới |
| Điều 28 | Điều 46 | Mua bán điện với nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| — | Điều 47 | Mua bán điện trực tiếp giữa khách hàng sử dụng điện lớn và đơn vị phát điện | điều mới |
| — | Điều 48 | Thanh toán tiền điện trong hợp đồng mua bán điện đối với khách hàng sử dụng điện | điều mới |
| — | Điều 49 | Ngừng, giảm mức cung cấp điện đối với khách hàng sử dụng điện | điều mới |
| — | Điều 50 | Giá điện | điều mới |
| — | Điều 51 | Giá dịch vụ về điện | điều mới |
| Điều 30 | Điều 52 | Căn cứ lập, điều chỉnh giá điện và giá các dịch vụ về điện | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 53 | Nguyên tắc, yêu cầu trong điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia | điều mới |
| — | Điều 54 | Quản lý nhu cầu điện | điều mới |
| Điều 15 | Điều 55 | Tiết kiệm trong phát điện, truyền tải điện, phân phối điện và sử dụng điện | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 56 | Đo đếm điện | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 57 | Bảo đảm chất lượng điện năng | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| — | Điều 58 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điện lực được cấp giấy phép hoạt động điện lực | điều mới |
| Điều 39 | Điều 59 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị phát điện | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 60 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị truyền tải điện | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 61 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị phân phối điện | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 62 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán buôn điện | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 63 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị bán lẻ điện | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 64 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| — | Điều 65 | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị điều hành giao dịch thị trường điện | điều mới |
| Điều 46 | Điều 66 | Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 67 | Bảo vệ an toàn công trình điện lực | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 68 | Hành lang bảo vệ an toàn công trình điện lực | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| — | Điều 69 | Quy định chung về an toàn điện | điều mới |
| — | Điều 70 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị, dụng cụ điện | điều mới |
| Điều 54 | Điều 71 | An toàn trong phát điện | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 72 | An toàn trong truyền tải điện, phân phối điện | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 73 | An toàn trong sử dụng điện cho sản xuất | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 74 | An toàn trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụ | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| — | Điều 75 | Nguyên tắc quản lý an toàn đối với công trình thủy điện | điều mới |
| — | Điều 76 | An toàn trong giai đoạn xây dựng, trước khi đưa vào vận hành | điều mới |
| — | Điều 77 | An toàn trong giai đoạn quản lý, vận hành | điều mới |
| — | Điều 78 | Phạm vi bảo vệ công trình thủy điện | điều mới |
| — | Điều 79 | Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của các luật liên quan | điều mới |
| Điều 69 | Điều 80 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 81 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 6 | — | Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về điện lực | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Quy hoạch phát triển điện lực | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Lập, phê duyệt và công bố quy hoạch phát triển điện lực | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Kinh phí cho công tác quy hoạch | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Đầu tư phát triển điện lực | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Sử dụng đất cho các công trình điện lực | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Chính sách và biện pháp khuyến khích, thúc đẩy tiết kiệm điện | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Tiết kiệm trong phát điện | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Tiết kiệm trong sử dụng điện | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Hợp đồng mua bán điện có thời hạn | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Thanh toán tiền điện | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Kiểm định thiết bị đo đếm điện | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Ngừng, giảm mức cung cấp điện | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Chính sách giá điện | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Giá điện và các loại phí | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Đối tượng, điều kiện được cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Quyền và nghĩa vụ của đơn vị tư vấn chuyên ngành điện lực | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Quyền và nghĩa vụ của khách hàng sử dụng điện lớn | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Trách nhiệm phối hợp thực hiện khi xây dựng, cải tạo công trình điện lực và các công trình khác | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Bảo vệ an toàn trạm điện | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | An toàn trong đấu nối vào hệ thống điện quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Sử dụng điện làm phương tiện bảo vệ trực tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Chính sách phát triển điện nông thôn, miền núi, hải đảo | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Đầu tư phát triển điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Giá bán lẻ điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo | không có điều tương ứng |
| Điều 63 | — | Thanh toán tiền điện thuỷ nông | không có điều tương ứng |
| Điều 64 | — | An toàn điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo | không có điều tương ứng |
| Điều 66 | — | Điều tiết hoạt động điện lực | không có điều tương ứng |
| Điều 67 | — | Thanh tra điện lực | không có điều tương ứng |
| Điều 68 | — | Quy định đối với tổ chức, cá nhân đang hoạt động điện lực | không có điều tương ứng |
| Điều 70 | — | Hướng dẫn thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.