Luật 127/2025/QH15 thay Luật 41/2019/QH14 từ 01/07/2026: 13 điều mới, 40 điều không còn, 29 điều đổi tên

Luật 127/2025/QH15 (luật thi hành án hình sự số) thay Luật 41/2019/QH14 từ 01/07/2026. Văn bản mới có 180 điều, văn bản cũ có 207 điều. Đối chiếu theo tên điều: 167 điều có điều tương ứng (29 điều đổi tên, 163 điều đổi số thứ tự), 13 điều không có trong văn bản cũ, 40 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 75 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 89 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Luật 127/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 41/2019/QH14. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 127/2025/QH15: Luật Thi hành án hình sự số 41/2019/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 59/2024/QH15 và Luật số 86/2025/QH15, … cho phạm nhân ngoài trại giam hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu …

Toàn văn: bản chính thức của 127/2025/QH15; bản chính thức của 41/2019/QH14.

13 điều không có trong Luật 41/2019/QH14

Điều (mới)Tên điều
Điều 20Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội trong quản lý, giám sát, giáo dục người được hoãn chấp hành án phạt tù
Điều 21Nghĩa vụ của người được hoãn chấp hành án phạt tù
Điều 34Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội trong quản lý, giám sát, giáo dục người được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù
Điều 35Nghĩa vụ của người được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù
Điều 53Giải quyết trường hợp phạm nhân có nguyện vọng hiến mô, bộ phận cơ thể người
Điều 67Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi cư trú
Điều 88Giải quyết trường hợp người được hưởng án treo có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi cư trú
Điều 97Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi cư trú
Điều 113Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt quản chế có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi quản chế
Điều 174Nội dung quản lý nhà nước về thi hành án hình sự
Điều 175Trách nhiệm quản lý nhà nước về thi hành án hình sự
Điều 178Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 4 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 180Điều khoản chuyển tiếp

40 điều của Luật 41/2019/QH14 không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 5Trách nhiệm phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thi hành án hình sự
Điều 7Kiểm sát việc thi hành án hình sự
Điều 8Phổ biến, giáo dục pháp luật về thi hành án hình sự
Điều 16Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện
Điều 19Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã trong thi hành án hình sự
Điều 20Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị quân đội trong thi hành án hình sự
Điều 47Thi hành quyết định tiếp nhận, chuyển giao đối với người đang chấp hành án phạt tù
Điều 73Phạm vi áp dụng
Điều 74Chế độ quản lý, giáo dục, học văn hóa, học nghề, lao động
Điều 75Chế độ ăn, mặc, chăm sóc y tế, sinh hoạt văn hóa, văn nghệ và vui chơi giải trí
Điều 76Chế độ gặp, liên lạc điện thoại với thân nhân
Điều 141Thủ tục thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng
Điều 142Hoãn, tạm đình chỉ chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng
Điều 143Giải quyết trường hợp người phải chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng bỏ trốn
Điều 144Chế độ quản lý học sinh
Điều 145Thực hiện lệnh trích xuất học sinh
Điều 146Chế độ học văn hóa, giáo dục hướng nghiệp, học nghề, lao động
Điều 147Kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh và tổ chức thi
Điều 148Chế độ sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, vui chơi giải trí
Điều 149Chế độ ăn, mặc của học sinh
Điều 150Chế độ ở và đồ dùng sinh hoạt của học sinh
Điều 151Chế độ chăm sóc y tế đối với học sinh trường giáo dưỡng
Điều 152Thủ tục giải quyết trường hợp học sinh chết
Điều 153Chế độ gặp thân nhân, liên lạc, nhận quà của học sinh trường giáo dưỡng
Điều 154Chấm dứt trước thời hạn việc chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng
Điều 155Khen thưởng, xử lý vi phạm đối với học sinh
Điều 156Thủ tục cho học sinh ra trường
Điều 157Chi phí tổ chức thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng
Điều 175Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thi hành án hình sự
Điều 194Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ trong quản lý nhà nước về thi hành án hình sự
Điều 195Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an trong quản lý công tác thi hành án hình sự
Điều 196Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng trong quản lý công tác thi hành án hình sự
Điều 199Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong thi hành án hình sự
Điều 200Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Y tế trong thi hành án hình sự
Điều 201Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong thi hành án hình sự
Điều 202Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thi hành án hình sự
Điều 203Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ trong thi hành án hình sự
Điều 204Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thi hành án hình sự
Điều 205Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong thi hành án hình sự
Điều 207Quy định chuyển tiếp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 127/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

3 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 128Điều 126Tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dânviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 133Điều 131Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnhviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 135Điều 133Bảo đảm điều kiện thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnhviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)

29 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 6Điều 5Giám sát việc thi hành án hình sự → Giám sát, kiểm sát việc thi hành án hình sự
Điều 12Điều 9Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Công an → Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Công an
Điều 13Điều 10Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng → Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Quốc phòng
Điều 17Điều 13Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của trại giam → Nhiệm vụ, quyền hạn của trại giam
Điều 41Điều 39Khen thưởng phạm nhân → Khen thưởng phạm nhân, tập thể tổ, đội phạm nhân
Điều 56Điều 54Thủ tục giải quyết trường hợp phạm nhân chết → Thủ tục giải quyết trường hợp phạm nhân, con của phạm nhân ở cùng mẹ chết
Điều 61Điều 59Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, giám sát, giáo dục người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 67Điều 65Việc vắng mặt tại nơi cư trú của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện → Giải quyết việc vắng mặt tại nơi cư trú của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 69Điều 68Xử lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nghĩa vụ hoặc vi phạm pháp luật bị xử phạt vi phạm hành chính → Xử lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nghĩa vụ hoặc vi phạm pháp luật
Điều 70Điều 69Giải quyết trường hợp phạm nhân đã được đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện mà vi phạm nội quy cơ sở giam giữ phạm nhân hoặc có hành vi vi phạm pháp luật → Giải quyết trường hợp phạm nhân đã được đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nội quy cơ sở giam giữ phạm nhân hoặc vi phạm pháp luật
Điều 72Điều 71Trách nhiệm của gia đình người được tha tù trước thời hạn có điều kiện → Trách nhiệm quản lý, giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 86Điều 81Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị quân đội được giao giám sát, giáo dục người được hưởng án treo → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, giám sát, giáo dục người được hưởng án treo
Điều 94Điều 90Trách nhiệm giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người được hưởng án treo → Trách nhiệm quản lý, giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người được hưởng án treo
Điều 98Điều 94Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị quân đội được giao giám sát, giáo dục người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
Điều 106Điều 103Trách nhiệm giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ → Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
Điều 108Điều 105Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người chấp hành án về cư trú → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã nơi người chấp hành án về cư trú
Điều 113Điều 110Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người chấp hành án phạt quản chế về cư trú → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã nơi người chấp hành án phạt quản chế về cư trú
Điều 132Điều 130Quyết định áp dụng biện pháp tư pháp → Quyết định áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh
Điều 133Điều 131Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thi hành biện pháp tư pháp → Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh
Điều 134Điều 132Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong thi hành biện pháp tư pháp → Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh
Điều 135Điều 133Bảo đảm điều kiện thi hành các biện pháp tư pháp → Bảo đảm điều kiện thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh
Điều 136Điều 134Thẩm quyền đề nghị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh, hồ sơ đưa người vào cơ sở bắt buộc chữa bệnh → Thẩm quyền đề nghị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh, hồ sơ đưa người vào cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để bắt buộc chữa bệnh
Điều 137Điều 135Đưa người vào cơ sở bắt buộc chữa bệnh → Đưa người vào cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để bắt buộc chữa bệnh
Điều 138Điều 136Tổ chức điều trị cho người bị bắt buộc chữa bệnh → Tổ chức quản lý, điều trị cho người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh
Điều 139Điều 137Đình chỉ thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh → Chấm dứt thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh
Điều 140Điều 138Giải quyết trường hợp người bị bắt buộc chữa bệnh chết → Giải quyết trường hợp người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh chết
Điều 166Điều 147Cấp giấy chứng nhận chấp hành xong hình phạt, giấy chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp → Cấp chứng nhận chấp hành xong hình phạt, chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp
Điều 167Điều 148Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong kiểm sát thi hành án hình sự → Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong kiểm sát thi hành án hình sự, thi hành biện pháp tư pháp
Điều 170Điều 151Biên chế, đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng cán bộ thi hành án hình sự → Bảo đảm biên chế, nhân lực, đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng cán bộ thi hành án hình sự

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 2Điều 2Bản án, quyết định được thi hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 4Điều 4Nguyên tắc thi hành án hình sựsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 6Điều 5Giám sát, kiểm sát việc thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 9Điều 6Hợp tác quốc tế trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 10Điều 7Các hành vi bị nghiêm cấm trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 11Điều 8Hệ thống tổ chức thi hành án hình sựsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 12Điều 9Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Công angiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 13Điều 10Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Quốc phònggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 14Điều 11Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnhsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 15Điều 12Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khusửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 17Điều 13Nhiệm vụ, quyền hạn của trại giamsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 18Điều 14Nhiệm vụ, quyền hạn của trại tạm giam trong thi hành án hình sựsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 21Điều 15Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 22Điều 16Quyết định thi hành án phạt tùsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 23Điều 17Thi hành quyết định thi hành án phạt tùsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 24Điều 18Thủ tục hoãn chấp hành án phạt tùsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 25Điều 19Thi hành quyết định hoãn chấp hành án phạt tùsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
—Điều 20Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội trong quản lý, giám sát, giáo dục người được hoãn chấp hành án phạt tùđiều mới
—Điều 21Nghĩa vụ của người được hoãn chấp hành án phạt tùđiều mới
Điều 26Điều 22Hồ sơ đưa người bị kết án đến nơi chấp hành án phạt tùgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 27Điều 23Quyền và nghĩa vụ của phạm nhângiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 28Điều 24Tiếp nhận người chấp hành án phạt tùgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 29Điều 25Hồ sơ phạm nhângiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 30Điều 26Giam giữ phạm nhânsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 31Điều 27Chế độ học tập, học nghề của phạm nhânsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 32Điều 28Chế độ lao động của phạm nhângiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 33Điều 29Tổ chức lao động cho phạm nhânsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 34Điều 30Sử dụng kết quả lao động của phạm nhângiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 35Điều 31Xếp loại chấp hành án phạt tùsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 36Điều 32Thủ tục đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tùsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 37Điều 33Thi hành quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tùsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
—Điều 34Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội trong quản lý, giám sát, giáo dục người được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tùđiều mới
—Điều 35Nghĩa vụ của người được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tùđiều mới
Điều 38Điều 36Thủ tục giảm thời hạn chấp hành án phạt tùsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 39Điều 37Thủ tục miễn chấp hành án phạt tùsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 40Điều 38Thực hiện trích xuất phạm nhânsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 41Điều 39Khen thưởng phạm nhân, tập thể tổ, đội phạm nhânsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 42Điều 40Giải quyết trường hợp phạm nhân bỏ trốngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 43Điều 41Xử lý phạm nhân vi phạmsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 44Điều 42Thông báo tình hình chấp hành án; phối hợp với gia đình phạm nhân, cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia giáo dục cải tạo phạm nhânsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 45Điều 43Tái hòa nhập cộng đồngsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 46Điều 44Trả tự do cho phạm nhângiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 48Điều 45Chế độ ăn, ở đối với phạm nhânsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 49Điều 46Chế độ mặc và tư trang của phạm nhângiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 50Điều 47Chế độ hoạt động thể dục, thể thao, sinh hoạt văn hóa, văn nghệ và sử dụng kinh sách, bày tỏ niềm tin tín ngưỡng, tôn giáo của phạm nhângiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 51Điều 48Chế độ đối với phạm nhân nữ có thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổisửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 52Điều 49Chế độ gặp, nhận quà của phạm nhânsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 53Điều 50Thủ tục thăm gặp, tiếp xúc lãnh sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 54Điều 51Chế độ liên lạc của phạm nhânsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 55Điều 52Chế độ chăm sóc y tế đối với phạm nhânsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
—Điều 53Giải quyết trường hợp phạm nhân có nguyện vọng hiến mô, bộ phận cơ thể ngườiđiều mới
Điều 56Điều 54Thủ tục giải quyết trường hợp phạm nhân, con của phạm nhân ở cùng mẹ chếtsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 57Điều 55Thời điểm xét tha tù trước thời hạn có điều kiệnsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 58Điều 56Hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiệnsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 59Điều 57Thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiệnsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 60Điều 58Hồ sơ quản lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiệnsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 61Điều 59Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, giám sát, giáo dục người được tha tù trước thời hạn có điều kiệnsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 62Điều 60Nghĩa vụ của người được tha tù trước thời hạn có điều kiệnsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 63Điều 61Việc lao động, học tập của người được tha tù trước thời hạn có điều kiệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 64Điều 62Rút ngắn thời gian thử thách đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 65Điều 63Thủ tục rút ngắn thời gian thử thách đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiệnsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 66Điều 64Việc kiểm điểm người được tha tù trước thời hạn có điều kiệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 67Điều 65Giải quyết việc vắng mặt tại nơi cư trú của người được tha tù trước thời hạn có điều kiệnsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 68Điều 66Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện thay đổi nơi cư trú, nơi làm việcsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
—Điều 67Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi cư trúđiều mới
Điều 69Điều 68Xử lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nghĩa vụ hoặc vi phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 70Điều 69Giải quyết trường hợp phạm nhân đã được đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nội quy cơ sở giam giữ phạm nhân hoặc vi phạm pháp luậtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 71Điều 70Hủy quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiệnsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 72Điều 71Trách nhiệm quản lý, giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình người được tha tù trước thời hạn có điều kiệnsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 77Điều 72Quyết định thi hành án tử hìnhsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 78Điều 73Quyết định thành lập Hội đồng thi hành án tử hìnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 79Điều 74Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thi hành án tử hìnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 80Điều 75Hồ sơ thi hành án tử hìnhsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 81Điều 76Hoãn thi hành án tử hìnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 82Điều 77Hình thức và trình tự thi hành án tử hìnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 83Điều 78Giải quyết việc xin nhận tử thi, tro cốt và hài cốt của người bị thi hành án tử hìnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 84Điều 79Quyết định thi hành án treogiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 85Điều 80Thi hành quyết định thi hành án treosửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 86Điều 81Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, giám sát, giáo dục người được hưởng án treosửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 87Điều 82Nghĩa vụ của người được hưởng án treosửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 88Điều 83Việc lao động, học tập của người được hưởng án treogiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 89Điều 84Rút ngắn thời gian thử thách đối với người được hưởng án treogiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 90Điều 85Thủ tục rút ngắn thời gian thử thách đối với người được hưởng án treosửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 91Điều 86Việc kiểm điểm người được hưởng án treosửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 92Điều 87Giải quyết việc vắng mặt tại nơi cư trú, thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người được hưởng án treosửa một phần (giữ 83% cụm từ)
—Điều 88Giải quyết trường hợp người được hưởng án treo có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi cư trúđiều mới
Điều 93Điều 89Xử lý vi phạm đối với người được hưởng án treosửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 94Điều 90Trách nhiệm quản lý, giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người được hưởng án treogiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 95Điều 91Thi hành án phạt cảnh cáosửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 96Điều 92Quyết định thi hành án phạt cải tạo không giam giữsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 97Điều 93Thi hành quyết định thi hành án phạt cải tạo không giam giữsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 98Điều 94Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 99Điều 95Nghĩa vụ của người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 100Điều 96Giải quyết việc vắng mặt tại nơi cư trú, thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
—Điều 97Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi cư trúđiều mới
Điều 101Điều 98Việc lao động, học tập của người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 102Điều 99Giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 103Điều 100Thủ tục giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 104Điều 101Thủ tục miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 105Điều 102Xử lý vi phạm đối với người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 106Điều 103Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 107Điều 104Thủ tục thi hành án phạt cấm cư trúsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 108Điều 105Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã nơi người chấp hành án về cư trúsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 109Điều 106Quyền và nghĩa vụ của người chấp hành án phạt cấm cư trúgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 110Điều 107Thủ tục miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú còn lạisửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 111Điều 108Xử lý người chấp hành án phạt cấm cư trú vi phạm nghĩa vụgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 112Điều 109Thủ tục thi hành án phạt quản chếsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 113Điều 110Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã nơi người chấp hành án phạt quản chế về cư trúsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 114Điều 111Quyền và nghĩa vụ của người chấp hành án phạt quản chếgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 115Điều 112Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt quản chế đi khỏi nơi quản chếsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 113Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt quản chế có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi quản chếđiều mới
Điều 116Điều 114Xử lý người chấp hành án phạt quản chế vi phạm nghĩa vụsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 117Điều 115Thủ tục miễn chấp hành thời hạn quản chế còn lạisửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 118Điều 116Quyết định thi hành án phạt trục xuấtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 119Điều 117Thông báo thi hành án phạt trục xuấtsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 120Điều 118Hồ sơ thi hành án phạt trục xuấtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 121Điều 119Lưu trú trong thời gian chờ xuất cảnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 122Điều 120Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt trục xuất bỏ trốnsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 123Điều 121Thực hiện buộc rời khỏi lãnh thổ Việt Namsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 124Điều 122Chi phí trục xuấtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 125Điều 123Thủ tục thi hành án phạt tước một số quyền công dânsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 126Điều 124Tước quyền ứng cử đại biểu cơ quan quyền lực nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 127Điều 125Tước quyền làm việc trong cơ quan nhà nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 128Điều 126Tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dânviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 129Điều 127Thủ tục thi hành án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất địnhsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 130Điều 128Nghĩa vụ của người chấp hành án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất địnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 131Điều 129Trách nhiệm thi hành án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất địnhsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 132Điều 130Quyết định áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnhsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 133Điều 131Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnhviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 134Điều 132Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 135Điều 133Bảo đảm điều kiện thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnhviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 136Điều 134Thẩm quyền đề nghị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh, hồ sơ đưa người vào cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để bắt buộc chữa bệnhsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 137Điều 135Đưa người vào cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để bắt buộc chữa bệnhsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 138Điều 136Tổ chức quản lý, điều trị cho người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnhsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 139Điều 137Chấm dứt thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnhsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 140Điều 138Giải quyết trường hợp người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh chếtsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 158Điều 139Cơ quan được giao nhiệm vụ thi hành ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 159Điều 140Quyết định thi hành ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 160Điều 141Thủ tục thi hành ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 161Điều 142Hồ sơ thi hành ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 162Điều 143Quyền, nghĩa vụ của pháp nhân thương mại chấp hành ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 163Điều 144Cưỡng chế thi hành ángiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 164Điều 145Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước đối với pháp nhân thương mạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 165Điều 146Chuyển giao nghĩa vụ thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại tổ chức lạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 166Điều 147Cấp chứng nhận chấp hành xong hình phạt, chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư phápsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 167Điều 148Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong kiểm sát thi hành án hình sự, thi hành biện pháp tư phápsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 168Điều 149Kiểm sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 169Điều 150Trách nhiệm thực hiện yêu cầu, quyết định, kháng nghị, kiến nghị của Viện kiểm sát về thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 170Điều 151Bảo đảm biên chế, nhân lực, đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng cán bộ thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 171Điều 152Bảo đảm cơ sở vật chất phục vụ hoạt động thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 172Điều 153Trang bị và sử dụng vũ khí, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, công cụ hỗ trợ trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 173Điều 154Cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 174Điều 155Bảo đảm kinh phí cho hoạt động thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 176Điều 156Quyền khiếu nại trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 177Điều 157Các trường hợp khiếu nại về thi hành án hình sự không được thụ lý giải quyếtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 178Điều 158Thẩm quyền giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sựsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 179Điều 159Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về thi hành án hình sự trong Quân đội nhân dângiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 180Điều 160Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 181Điều 161Quyền và nghĩa vụ của người bị khiếu nại trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 182Điều 162Nhiệm vụ và quyền hạn của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 183Điều 163Thời hạn giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 184Điều 164Tiếp nhận, thụ lý khiếu nại trong thi hành án hình sựsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 185Điều 165Hồ sơ giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 186Điều 166Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 187Điều 167Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 188Điều 168Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 189Điều 169Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần hai trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 190Điều 170Người có quyền tố cáo trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 191Điều 171Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo, người bị tố cáo trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 192Điều 172Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáosửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 193Điều 173Trách nhiệm giải quyết tố cáogiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
—Điều 174Nội dung quản lý nhà nước về thi hành án hình sựđiều mới
—Điều 175Trách nhiệm quản lý nhà nước về thi hành án hình sựđiều mới
Điều 197Điều 176Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân tối cao trong thi hành án hình sựsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 198Điều 177Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong thi hành án hình sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
—Điều 178Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 4 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệpđiều mới
Điều 206Điều 179Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
—Điều 180Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 5—Trách nhiệm phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 7—Kiểm sát việc thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 8—Phổ biến, giáo dục pháp luật về thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 16—Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 19—Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã trong thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 20—Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị quân đội trong thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 47—Thi hành quyết định tiếp nhận, chuyển giao đối với người đang chấp hành án phạt tùkhông có điều tương ứng
Điều 73—Phạm vi áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 74—Chế độ quản lý, giáo dục, học văn hóa, học nghề, lao độngkhông có điều tương ứng
Điều 75—Chế độ ăn, mặc, chăm sóc y tế, sinh hoạt văn hóa, văn nghệ và vui chơi giải tríkhông có điều tương ứng
Điều 76—Chế độ gặp, liên lạc điện thoại với thân nhânkhông có điều tương ứng
Điều 141—Thủ tục thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 142—Hoãn, tạm đình chỉ chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 143—Giải quyết trường hợp người phải chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng bỏ trốnkhông có điều tương ứng
Điều 144—Chế độ quản lý học sinhkhông có điều tương ứng
Điều 145—Thực hiện lệnh trích xuất học sinhkhông có điều tương ứng
Điều 146—Chế độ học văn hóa, giáo dục hướng nghiệp, học nghề, lao độngkhông có điều tương ứng
Điều 147—Kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh và tổ chức thikhông có điều tương ứng
Điều 148—Chế độ sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, vui chơi giải tríkhông có điều tương ứng
Điều 149—Chế độ ăn, mặc của học sinhkhông có điều tương ứng
Điều 150—Chế độ ở và đồ dùng sinh hoạt của học sinhkhông có điều tương ứng
Điều 151—Chế độ chăm sóc y tế đối với học sinh trường giáo dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 152—Thủ tục giải quyết trường hợp học sinh chếtkhông có điều tương ứng
Điều 153—Chế độ gặp thân nhân, liên lạc, nhận quà của học sinh trường giáo dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 154—Chấm dứt trước thời hạn việc chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 155—Khen thưởng, xử lý vi phạm đối với học sinhkhông có điều tương ứng
Điều 156—Thủ tục cho học sinh ra trườngkhông có điều tương ứng
Điều 157—Chi phí tổ chức thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡngkhông có điều tương ứng
Điều 175—Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 194—Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ trong quản lý nhà nước về thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 195—Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an trong quản lý công tác thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 196—Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng trong quản lý công tác thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 199—Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 200—Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Y tế trong thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 201—Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 202—Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 203—Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ trong thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 204—Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 205—Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong thi hành án hình sựkhông có điều tương ứng
Điều 207—Quy định chuyển tiếpkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.