Luật 127/2025/QH15 thay Luật 41/2019/QH14 từ 01/07/2026: 13 điều mới, 40 điều không còn, 29 điều đổi tên
Luật 127/2025/QH15 (luật thi hành án hình sự số) thay Luật 41/2019/QH14 từ 01/07/2026. Văn bản mới có 180 điều, văn bản cũ có 207 điều. Đối chiếu theo tên điều: 167 điều có điều tương ứng (29 điều đổi tên, 163 điều đổi số thứ tự), 13 điều không có trong văn bản cũ, 40 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 75 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 89 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 127/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 41/2019/QH14. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 127/2025/QH15: Luật Thi hành án hình sự số 41/2019/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 59/2024/QH15 và Luật số 86/2025/QH15, … cho phạm nhân ngoài trại giam hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu …
Toàn văn: bản chính thức của 127/2025/QH15; bản chính thức của 41/2019/QH14.
13 điều không có trong Luật 41/2019/QH14
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 20 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội trong quản lý, giám sát, giáo dục người được hoãn chấp hành án phạt tù |
| Điều 21 | Nghĩa vụ của người được hoãn chấp hành án phạt tù |
| Điều 34 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội trong quản lý, giám sát, giáo dục người được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù |
| Điều 35 | Nghĩa vụ của người được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù |
| Điều 53 | Giải quyết trường hợp phạm nhân có nguyện vọng hiến mô, bộ phận cơ thể người |
| Điều 67 | Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi cư trú |
| Điều 88 | Giải quyết trường hợp người được hưởng án treo có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi cư trú |
| Điều 97 | Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi cư trú |
| Điều 113 | Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt quản chế có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi quản chế |
| Điều 174 | Nội dung quản lý nhà nước về thi hành án hình sự |
| Điều 175 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về thi hành án hình sự |
| Điều 178 | Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 4 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| Điều 180 | Điều khoản chuyển tiếp |
40 điều của Luật 41/2019/QH14 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Trách nhiệm phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thi hành án hình sự |
| Điều 7 | Kiểm sát việc thi hành án hình sự |
| Điều 8 | Phổ biến, giáo dục pháp luật về thi hành án hình sự |
| Điều 16 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện |
| Điều 19 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã trong thi hành án hình sự |
| Điều 20 | Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị quân đội trong thi hành án hình sự |
| Điều 47 | Thi hành quyết định tiếp nhận, chuyển giao đối với người đang chấp hành án phạt tù |
| Điều 73 | Phạm vi áp dụng |
| Điều 74 | Chế độ quản lý, giáo dục, học văn hóa, học nghề, lao động |
| Điều 75 | Chế độ ăn, mặc, chăm sóc y tế, sinh hoạt văn hóa, văn nghệ và vui chơi giải trí |
| Điều 76 | Chế độ gặp, liên lạc điện thoại với thân nhân |
| Điều 141 | Thủ tục thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng |
| Điều 142 | Hoãn, tạm đình chỉ chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng |
| Điều 143 | Giải quyết trường hợp người phải chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng bỏ trốn |
| Điều 144 | Chế độ quản lý học sinh |
| Điều 145 | Thực hiện lệnh trích xuất học sinh |
| Điều 146 | Chế độ học văn hóa, giáo dục hướng nghiệp, học nghề, lao động |
| Điều 147 | Kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh và tổ chức thi |
| Điều 148 | Chế độ sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, vui chơi giải trí |
| Điều 149 | Chế độ ăn, mặc của học sinh |
| Điều 150 | Chế độ ở và đồ dùng sinh hoạt của học sinh |
| Điều 151 | Chế độ chăm sóc y tế đối với học sinh trường giáo dưỡng |
| Điều 152 | Thủ tục giải quyết trường hợp học sinh chết |
| Điều 153 | Chế độ gặp thân nhân, liên lạc, nhận quà của học sinh trường giáo dưỡng |
| Điều 154 | Chấm dứt trước thời hạn việc chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng |
| Điều 155 | Khen thưởng, xử lý vi phạm đối với học sinh |
| Điều 156 | Thủ tục cho học sinh ra trường |
| Điều 157 | Chi phí tổ chức thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng |
| Điều 175 | Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thi hành án hình sự |
| Điều 194 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ trong quản lý nhà nước về thi hành án hình sự |
| Điều 195 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an trong quản lý công tác thi hành án hình sự |
| Điều 196 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng trong quản lý công tác thi hành án hình sự |
| Điều 199 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong thi hành án hình sự |
| Điều 200 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Y tế trong thi hành án hình sự |
| Điều 201 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong thi hành án hình sự |
| Điều 202 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thi hành án hình sự |
| Điều 203 | Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ trong thi hành án hình sự |
| Điều 204 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thi hành án hình sự |
| Điều 205 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong thi hành án hình sự |
| Điều 207 | Quy định chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 127/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 128 | Điều 126 | Tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 133 | Điều 131 | Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 135 | Điều 133 | Bảo đảm điều kiện thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
29 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 5 | Giám sát việc thi hành án hình sự → Giám sát, kiểm sát việc thi hành án hình sự |
| Điều 12 | Điều 9 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Công an → Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Công an |
| Điều 13 | Điều 10 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý thi hành án hình sự thuộc Bộ Quốc phòng → Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Quốc phòng |
| Điều 17 | Điều 13 | Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của trại giam → Nhiệm vụ, quyền hạn của trại giam |
| Điều 41 | Điều 39 | Khen thưởng phạm nhân → Khen thưởng phạm nhân, tập thể tổ, đội phạm nhân |
| Điều 56 | Điều 54 | Thủ tục giải quyết trường hợp phạm nhân chết → Thủ tục giải quyết trường hợp phạm nhân, con của phạm nhân ở cùng mẹ chết |
| Điều 61 | Điều 59 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, giám sát, giáo dục người được tha tù trước thời hạn có điều kiện |
| Điều 67 | Điều 65 | Việc vắng mặt tại nơi cư trú của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện → Giải quyết việc vắng mặt tại nơi cư trú của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện |
| Điều 69 | Điều 68 | Xử lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nghĩa vụ hoặc vi phạm pháp luật bị xử phạt vi phạm hành chính → Xử lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nghĩa vụ hoặc vi phạm pháp luật |
| Điều 70 | Điều 69 | Giải quyết trường hợp phạm nhân đã được đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện mà vi phạm nội quy cơ sở giam giữ phạm nhân hoặc có hành vi vi phạm pháp luật → Giải quyết trường hợp phạm nhân đã được đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nội quy cơ sở giam giữ phạm nhân hoặc vi phạm pháp luật |
| Điều 72 | Điều 71 | Trách nhiệm của gia đình người được tha tù trước thời hạn có điều kiện → Trách nhiệm quản lý, giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình người được tha tù trước thời hạn có điều kiện |
| Điều 86 | Điều 81 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị quân đội được giao giám sát, giáo dục người được hưởng án treo → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, giám sát, giáo dục người được hưởng án treo |
| Điều 94 | Điều 90 | Trách nhiệm giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người được hưởng án treo → Trách nhiệm quản lý, giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người được hưởng án treo |
| Điều 98 | Điều 94 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị quân đội được giao giám sát, giáo dục người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ |
| Điều 106 | Điều 103 | Trách nhiệm giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ → Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ |
| Điều 108 | Điều 105 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người chấp hành án về cư trú → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã nơi người chấp hành án về cư trú |
| Điều 113 | Điều 110 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người chấp hành án phạt quản chế về cư trú → Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã nơi người chấp hành án phạt quản chế về cư trú |
| Điều 132 | Điều 130 | Quyết định áp dụng biện pháp tư pháp → Quyết định áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh |
| Điều 133 | Điều 131 | Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thi hành biện pháp tư pháp → Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh |
| Điều 134 | Điều 132 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong thi hành biện pháp tư pháp → Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh |
| Điều 135 | Điều 133 | Bảo đảm điều kiện thi hành các biện pháp tư pháp → Bảo đảm điều kiện thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh |
| Điều 136 | Điều 134 | Thẩm quyền đề nghị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh, hồ sơ đưa người vào cơ sở bắt buộc chữa bệnh → Thẩm quyền đề nghị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh, hồ sơ đưa người vào cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để bắt buộc chữa bệnh |
| Điều 137 | Điều 135 | Đưa người vào cơ sở bắt buộc chữa bệnh → Đưa người vào cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để bắt buộc chữa bệnh |
| Điều 138 | Điều 136 | Tổ chức điều trị cho người bị bắt buộc chữa bệnh → Tổ chức quản lý, điều trị cho người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh |
| Điều 139 | Điều 137 | Đình chỉ thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh → Chấm dứt thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh |
| Điều 140 | Điều 138 | Giải quyết trường hợp người bị bắt buộc chữa bệnh chết → Giải quyết trường hợp người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh chết |
| Điều 166 | Điều 147 | Cấp giấy chứng nhận chấp hành xong hình phạt, giấy chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp → Cấp chứng nhận chấp hành xong hình phạt, chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp |
| Điều 167 | Điều 148 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong kiểm sát thi hành án hình sự → Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong kiểm sát thi hành án hình sự, thi hành biện pháp tư pháp |
| Điều 170 | Điều 151 | Biên chế, đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng cán bộ thi hành án hình sự → Bảo đảm biên chế, nhân lực, đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng cán bộ thi hành án hình sự |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Bản án, quyết định được thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc thi hành án hình sự | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 5 | Giám sát, kiểm sát việc thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 6 | Hợp tác quốc tế trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 7 | Các hành vi bị nghiêm cấm trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 8 | Hệ thống tổ chức thi hành án hình sự | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 9 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Công an | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 10 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Quốc phòng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 11 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 12 | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 13 | Nhiệm vụ, quyền hạn của trại giam | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 14 | Nhiệm vụ, quyền hạn của trại tạm giam trong thi hành án hình sự | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 15 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 16 | Quyết định thi hành án phạt tù | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 17 | Thi hành quyết định thi hành án phạt tù | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 18 | Thủ tục hoãn chấp hành án phạt tù | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 19 | Thi hành quyết định hoãn chấp hành án phạt tù | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội trong quản lý, giám sát, giáo dục người được hoãn chấp hành án phạt tù | điều mới |
| — | Điều 21 | Nghĩa vụ của người được hoãn chấp hành án phạt tù | điều mới |
| Điều 26 | Điều 22 | Hồ sơ đưa người bị kết án đến nơi chấp hành án phạt tù | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 23 | Quyền và nghĩa vụ của phạm nhân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 24 | Tiếp nhận người chấp hành án phạt tù | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 25 | Hồ sơ phạm nhân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 26 | Giam giữ phạm nhân | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 27 | Chế độ học tập, học nghề của phạm nhân | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 28 | Chế độ lao động của phạm nhân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 29 | Tổ chức lao động cho phạm nhân | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 30 | Sử dụng kết quả lao động của phạm nhân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 31 | Xếp loại chấp hành án phạt tù | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 32 | Thủ tục đề nghị tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 33 | Thi hành quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| — | Điều 34 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội trong quản lý, giám sát, giáo dục người được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù | điều mới |
| — | Điều 35 | Nghĩa vụ của người được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù | điều mới |
| Điều 38 | Điều 36 | Thủ tục giảm thời hạn chấp hành án phạt tù | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 37 | Thủ tục miễn chấp hành án phạt tù | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 38 | Thực hiện trích xuất phạm nhân | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 39 | Khen thưởng phạm nhân, tập thể tổ, đội phạm nhân | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 40 | Giải quyết trường hợp phạm nhân bỏ trốn | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 41 | Xử lý phạm nhân vi phạm | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 42 | Thông báo tình hình chấp hành án; phối hợp với gia đình phạm nhân, cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia giáo dục cải tạo phạm nhân | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 43 | Tái hòa nhập cộng đồng | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 44 | Trả tự do cho phạm nhân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 45 | Chế độ ăn, ở đối với phạm nhân | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 46 | Chế độ mặc và tư trang của phạm nhân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 47 | Chế độ hoạt động thể dục, thể thao, sinh hoạt văn hóa, văn nghệ và sử dụng kinh sách, bày tỏ niềm tin tín ngưỡng, tôn giáo của phạm nhân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 51 | Điều 48 | Chế độ đối với phạm nhân nữ có thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 49 | Chế độ gặp, nhận quà của phạm nhân | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 53 | Điều 50 | Thủ tục thăm gặp, tiếp xúc lãnh sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 51 | Chế độ liên lạc của phạm nhân | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 55 | Điều 52 | Chế độ chăm sóc y tế đối với phạm nhân | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| — | Điều 53 | Giải quyết trường hợp phạm nhân có nguyện vọng hiến mô, bộ phận cơ thể người | điều mới |
| Điều 56 | Điều 54 | Thủ tục giải quyết trường hợp phạm nhân, con của phạm nhân ở cùng mẹ chết | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 55 | Thời điểm xét tha tù trước thời hạn có điều kiện | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 58 | Điều 56 | Hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 57 | Thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 60 | Điều 58 | Hồ sơ quản lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 59 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, giám sát, giáo dục người được tha tù trước thời hạn có điều kiện | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 62 | Điều 60 | Nghĩa vụ của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 61 | Việc lao động, học tập của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 64 | Điều 62 | Rút ngắn thời gian thử thách đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 65 | Điều 63 | Thủ tục rút ngắn thời gian thử thách đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 66 | Điều 64 | Việc kiểm điểm người được tha tù trước thời hạn có điều kiện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 67 | Điều 65 | Giải quyết việc vắng mặt tại nơi cư trú của người được tha tù trước thời hạn có điều kiện | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 68 | Điều 66 | Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| — | Điều 67 | Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi cư trú | điều mới |
| Điều 69 | Điều 68 | Xử lý người được tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nghĩa vụ hoặc vi phạm pháp luật | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 70 | Điều 69 | Giải quyết trường hợp phạm nhân đã được đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nội quy cơ sở giam giữ phạm nhân hoặc vi phạm pháp luật | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 71 | Điều 70 | Hủy quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 72 | Điều 71 | Trách nhiệm quản lý, giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình người được tha tù trước thời hạn có điều kiện | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 77 | Điều 72 | Quyết định thi hành án tử hình | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 78 | Điều 73 | Quyết định thành lập Hội đồng thi hành án tử hình | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 79 | Điều 74 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thi hành án tử hình | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 80 | Điều 75 | Hồ sơ thi hành án tử hình | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 81 | Điều 76 | Hoãn thi hành án tử hình | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 82 | Điều 77 | Hình thức và trình tự thi hành án tử hình | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 83 | Điều 78 | Giải quyết việc xin nhận tử thi, tro cốt và hài cốt của người bị thi hành án tử hình | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 84 | Điều 79 | Quyết định thi hành án treo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 85 | Điều 80 | Thi hành quyết định thi hành án treo | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 86 | Điều 81 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, giám sát, giáo dục người được hưởng án treo | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 87 | Điều 82 | Nghĩa vụ của người được hưởng án treo | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 88 | Điều 83 | Việc lao động, học tập của người được hưởng án treo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 89 | Điều 84 | Rút ngắn thời gian thử thách đối với người được hưởng án treo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 90 | Điều 85 | Thủ tục rút ngắn thời gian thử thách đối với người được hưởng án treo | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 91 | Điều 86 | Việc kiểm điểm người được hưởng án treo | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 92 | Điều 87 | Giải quyết việc vắng mặt tại nơi cư trú, thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người được hưởng án treo | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| — | Điều 88 | Giải quyết trường hợp người được hưởng án treo có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi cư trú | điều mới |
| Điều 93 | Điều 89 | Xử lý vi phạm đối với người được hưởng án treo | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 94 | Điều 90 | Trách nhiệm quản lý, giám sát, giáo dục của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người được hưởng án treo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 95 | Điều 91 | Thi hành án phạt cảnh cáo | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 96 | Điều 92 | Quyết định thi hành án phạt cải tạo không giam giữ | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 97 | Điều 93 | Thi hành quyết định thi hành án phạt cải tạo không giam giữ | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 98 | Điều 94 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 99 | Điều 95 | Nghĩa vụ của người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 100 | Điều 96 | Giải quyết việc vắng mặt tại nơi cư trú, thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 97 | Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi cư trú | điều mới |
| Điều 101 | Điều 98 | Việc lao động, học tập của người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 102 | Điều 99 | Giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 103 | Điều 100 | Thủ tục giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 104 | Điều 101 | Thủ tục miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 105 | Điều 102 | Xử lý vi phạm đối với người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 106 | Điều 103 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và gia đình đối với người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 107 | Điều 104 | Thủ tục thi hành án phạt cấm cư trú | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 108 | Điều 105 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã nơi người chấp hành án về cư trú | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 109 | Điều 106 | Quyền và nghĩa vụ của người chấp hành án phạt cấm cư trú | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 110 | Điều 107 | Thủ tục miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú còn lại | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 111 | Điều 108 | Xử lý người chấp hành án phạt cấm cư trú vi phạm nghĩa vụ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 112 | Điều 109 | Thủ tục thi hành án phạt quản chế | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 113 | Điều 110 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an cấp xã nơi người chấp hành án phạt quản chế về cư trú | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 114 | Điều 111 | Quyền và nghĩa vụ của người chấp hành án phạt quản chế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 115 | Điều 112 | Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt quản chế đi khỏi nơi quản chế | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| — | Điều 113 | Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt quản chế có nguyện vọng làm việc, học tập ngoài nơi quản chế | điều mới |
| Điều 116 | Điều 114 | Xử lý người chấp hành án phạt quản chế vi phạm nghĩa vụ | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 117 | Điều 115 | Thủ tục miễn chấp hành thời hạn quản chế còn lại | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 118 | Điều 116 | Quyết định thi hành án phạt trục xuất | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 119 | Điều 117 | Thông báo thi hành án phạt trục xuất | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 120 | Điều 118 | Hồ sơ thi hành án phạt trục xuất | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 121 | Điều 119 | Lưu trú trong thời gian chờ xuất cảnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 122 | Điều 120 | Giải quyết trường hợp người chấp hành án phạt trục xuất bỏ trốn | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 123 | Điều 121 | Thực hiện buộc rời khỏi lãnh thổ Việt Nam | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 124 | Điều 122 | Chi phí trục xuất | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 125 | Điều 123 | Thủ tục thi hành án phạt tước một số quyền công dân | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 126 | Điều 124 | Tước quyền ứng cử đại biểu cơ quan quyền lực nhà nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 127 | Điều 125 | Tước quyền làm việc trong cơ quan nhà nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 128 | Điều 126 | Tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân dân | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 129 | Điều 127 | Thủ tục thi hành án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 130 | Điều 128 | Nghĩa vụ của người chấp hành án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 131 | Điều 129 | Trách nhiệm thi hành án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 132 | Điều 130 | Quyết định áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 133 | Điều 131 | Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 134 | Điều 132 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 135 | Điều 133 | Bảo đảm điều kiện thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 136 | Điều 134 | Thẩm quyền đề nghị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh, hồ sơ đưa người vào cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để bắt buộc chữa bệnh | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 137 | Điều 135 | Đưa người vào cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để bắt buộc chữa bệnh | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 138 | Điều 136 | Tổ chức quản lý, điều trị cho người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 139 | Điều 137 | Chấm dứt thi hành biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 140 | Điều 138 | Giải quyết trường hợp người bị áp dụng biện pháp tư pháp bắt buộc chữa bệnh chết | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 158 | Điều 139 | Cơ quan được giao nhiệm vụ thi hành án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 159 | Điều 140 | Quyết định thi hành án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 160 | Điều 141 | Thủ tục thi hành án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 161 | Điều 142 | Hồ sơ thi hành án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 162 | Điều 143 | Quyền, nghĩa vụ của pháp nhân thương mại chấp hành án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 163 | Điều 144 | Cưỡng chế thi hành án | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 164 | Điều 145 | Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước đối với pháp nhân thương mại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 165 | Điều 146 | Chuyển giao nghĩa vụ thi hành án trong trường hợp pháp nhân thương mại tổ chức lại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 166 | Điều 147 | Cấp chứng nhận chấp hành xong hình phạt, chứng nhận chấp hành xong biện pháp tư pháp | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 167 | Điều 148 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong kiểm sát thi hành án hình sự, thi hành biện pháp tư pháp | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 168 | Điều 149 | Kiểm sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 169 | Điều 150 | Trách nhiệm thực hiện yêu cầu, quyết định, kháng nghị, kiến nghị của Viện kiểm sát về thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 170 | Điều 151 | Bảo đảm biên chế, nhân lực, đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng cán bộ thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 171 | Điều 152 | Bảo đảm cơ sở vật chất phục vụ hoạt động thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 172 | Điều 153 | Trang bị và sử dụng vũ khí, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, công cụ hỗ trợ trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 173 | Điều 154 | Cơ sở dữ liệu về thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 174 | Điều 155 | Bảo đảm kinh phí cho hoạt động thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 176 | Điều 156 | Quyền khiếu nại trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 177 | Điều 157 | Các trường hợp khiếu nại về thi hành án hình sự không được thụ lý giải quyết | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 178 | Điều 158 | Thẩm quyền giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sự | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 179 | Điều 159 | Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về thi hành án hình sự trong Quân đội nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 180 | Điều 160 | Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 181 | Điều 161 | Quyền và nghĩa vụ của người bị khiếu nại trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 182 | Điều 162 | Nhiệm vụ và quyền hạn của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 183 | Điều 163 | Thời hạn giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 184 | Điều 164 | Tiếp nhận, thụ lý khiếu nại trong thi hành án hình sự | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 185 | Điều 165 | Hồ sơ giải quyết khiếu nại trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 186 | Điều 166 | Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 187 | Điều 167 | Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 188 | Điều 168 | Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 189 | Điều 169 | Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần hai trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 190 | Điều 170 | Người có quyền tố cáo trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 191 | Điều 171 | Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo, người bị tố cáo trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 192 | Điều 172 | Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 193 | Điều 173 | Trách nhiệm giải quyết tố cáo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| — | Điều 174 | Nội dung quản lý nhà nước về thi hành án hình sự | điều mới |
| — | Điều 175 | Trách nhiệm quản lý nhà nước về thi hành án hình sự | điều mới |
| Điều 197 | Điều 176 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân tối cao trong thi hành án hình sự | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 198 | Điều 177 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong thi hành án hình sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| — | Điều 178 | Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 4 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp | điều mới |
| Điều 206 | Điều 179 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 180 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 5 | — | Trách nhiệm phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Kiểm sát việc thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Phổ biến, giáo dục pháp luật về thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã trong thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị quân đội trong thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Thi hành quyết định tiếp nhận, chuyển giao đối với người đang chấp hành án phạt tù | không có điều tương ứng |
| Điều 73 | — | Phạm vi áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 74 | — | Chế độ quản lý, giáo dục, học văn hóa, học nghề, lao động | không có điều tương ứng |
| Điều 75 | — | Chế độ ăn, mặc, chăm sóc y tế, sinh hoạt văn hóa, văn nghệ và vui chơi giải trí | không có điều tương ứng |
| Điều 76 | — | Chế độ gặp, liên lạc điện thoại với thân nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 141 | — | Thủ tục thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 142 | — | Hoãn, tạm đình chỉ chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 143 | — | Giải quyết trường hợp người phải chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng bỏ trốn | không có điều tương ứng |
| Điều 144 | — | Chế độ quản lý học sinh | không có điều tương ứng |
| Điều 145 | — | Thực hiện lệnh trích xuất học sinh | không có điều tương ứng |
| Điều 146 | — | Chế độ học văn hóa, giáo dục hướng nghiệp, học nghề, lao động | không có điều tương ứng |
| Điều 147 | — | Kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh và tổ chức thi | không có điều tương ứng |
| Điều 148 | — | Chế độ sinh hoạt văn hóa, văn nghệ, vui chơi giải trí | không có điều tương ứng |
| Điều 149 | — | Chế độ ăn, mặc của học sinh | không có điều tương ứng |
| Điều 150 | — | Chế độ ở và đồ dùng sinh hoạt của học sinh | không có điều tương ứng |
| Điều 151 | — | Chế độ chăm sóc y tế đối với học sinh trường giáo dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 152 | — | Thủ tục giải quyết trường hợp học sinh chết | không có điều tương ứng |
| Điều 153 | — | Chế độ gặp thân nhân, liên lạc, nhận quà của học sinh trường giáo dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 154 | — | Chấm dứt trước thời hạn việc chấp hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 155 | — | Khen thưởng, xử lý vi phạm đối với học sinh | không có điều tương ứng |
| Điều 156 | — | Thủ tục cho học sinh ra trường | không có điều tương ứng |
| Điều 157 | — | Chi phí tổ chức thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng | không có điều tương ứng |
| Điều 175 | — | Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 194 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ trong quản lý nhà nước về thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 195 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an trong quản lý công tác thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 196 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng trong quản lý công tác thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 199 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 200 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Y tế trong thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 201 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 202 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 203 | — | Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ trong thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 204 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 205 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong thi hành án hình sự | không có điều tương ứng |
| Điều 207 | — | Quy định chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 74/2025/QH15 thay 38/2013/QH13 — Luật Việc làm
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
- 94/2025/QH15 thay 18/2008/QH12 — Luật Năng lượng nguyên tử
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.