Mã HS & thuế suất › Chương 98

Các mặt hàng phục vụ cho việc đóng mới, sửa chữa, bảo dưỡng đầu máy, toa xe.

Mã hàngMô tảĐVTNK ưu đãiNK thườngGTGT
- Các sản phẩm bằng cao su xốp:
9818.11.10 - - Nắp chụp cách điện
Mã tương ứng trong Danh mục: 4016.99.53
Chi tiết
01 52—
9818.11.90 - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 4016.99.59
Chi tiết
01 52—
- Sắt hoặc thép không hợp kim dạng hình chữ U hoặc chữ I, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:
- - Hình chữ U:
9818.12.11 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng
Mã tương ứng trong Danh mục: 7216.31.10
Chi tiết
01 52—
9818.12.19 - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 7216.31.90
Chi tiết
01 52—
- - Hình chữ I:
9818.12.91 - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống
Mã tương ứng trong Danh mục: 7216.32.10
Chi tiết
01 52—
9818.12.99 - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 7216.32.90
Chi tiết
01 52—
- Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép:
9818.13.10 - - Vít cho kim loại
Mã tương ứng trong Danh mục: 7318.15.10
Chi tiết
01 52—
9818.13.10 - - Vít cho kim loại
Mã tương ứng trong Danh mục: 7318.15.90
Chi tiết
01 52—
9818.13.90 - - Chốt hãm và chốt định vị
Mã tương ứng trong Danh mục: 7318.24.00
Chi tiết
01 52—
- Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép:
9818.14.10 - - Lò xo lá và các lá lò xo
Mã tương ứng trong Danh mục: 7320.10.90
Chi tiết
01 52—
9818.14.90 - - Lò xo cuộn
Mã tương ứng trong Danh mục: 7320.20.90
Chi tiết
01 52—
9818.15.00 - Thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Mã tương ứng trong Danh mục: 7322.90.00
Chi tiết
101 152—
9818.16.00 - Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép, trừ loại bằng gang đúc không dẻo
Mã tương ứng trong Danh mục: 7325.99.90
Chi tiết
01 52—
9818.17.00 - Cơ cấu đóng cửa tự động
Mã tương ứng trong Danh mục: 8302.60.00
Chi tiết
101 152—
- Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ khác thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08, trừ: loại dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29, 84.30; loại dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, 87.11 và xe khác thuộc chương 87; loại dùng cho động cơ của tàu thuyền thuộc chương 89:
9818.19.10 - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.71
Chi tiết
01 52—
9818.19.20 - - Thân động cơ (cylinder block)
Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.72
Chi tiết
01 52—
9818.19.30 - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.73
Chi tiết
01 52—
9818.19.40 - - Ống xi lanh khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.74
Chi tiết
01 52—
9818.19.50 - - Quy lát và nắp quy lát
Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.75
Chi tiết
01 52—
9818.19.60 - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm
Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.76
Chi tiết
01 52—
9818.19.70 - - Piston khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.77
Chi tiết
01 52—
9818.19.90 - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.79
Chi tiết
01 52—
- Bơm chất lỏng, không lắp dụng cụ đo lường:
9818.20.10 - - Bơm nước bằng tay
Mã tương ứng trong Danh mục: 8413.20.10
Chi tiết
01 52—
- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
9818.20.21 - - Loại ly tâm
Mã tương ứng trong Danh mục: 8413.30.51
Chi tiết
01 52—
9818.20.21 - - Loại ly tâm
Mã tương ứng trong Danh mục: 8413.30.52
Chi tiết
01 52—
9818.20.29 - - Loại khác, trừ loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay
Mã tương ứng trong Danh mục: 8413.30.90
Chi tiết
01 52—
- Bơm ly tâm khác:
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
9818.20.31 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200mm
Mã tương ứng trong Danh mục: 8413.70.11
Chi tiết
01 52—
9818.20.39 - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8413.70.19
Chi tiết
01 52—
9818.20.90 - Bộ phận của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19
Mã tương ứng trong Danh mục: 8413.91.30
Chi tiết
01 52—
- Quạt khác có công suất trên 125kW, trừ quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
9818.21.10 - - Máy thổi khí
Mã tương ứng trong Danh mục: 8414.59.50
Chi tiết
01 52—
- - Loại khác:
9818.21.21 - - - Có lưới bảo vệ
Mã tương ứng trong Danh mục: 8414.59.91
Chi tiết
01 52—
9818.21.29 - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8414.59.99
Chi tiết
01 52—
- Máy điều hoà không khí, sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
- - Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
9818.22.11 - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
Mã tương ứng trong Danh mục: 8415.81.21
Chi tiết
01 52—
9818.22.19 - - - Loại khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8415.81.29
Chi tiết
01 52—
9818.22.20 - - Máy điều hoà không khí, loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh, sử dụng cho xe chạy trên đường ray, có công suất làm mát trên 26,38 kW
Mã tương ứng trong Danh mục: 8415.82.29
Chi tiết
01 52—
- - Bộ phận:
9818.22.31 - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút
Mã tương ứng trong Danh mục: 8415.90.36
Chi tiết
01 52—
9818.22.39 - - - Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW, có tốc độ dòng khí đi qua mối dàn bay hơi không quá 67,96 m3/phút
Mã tương ứng trong Danh mục: 8415.90.46
Chi tiết
01 52—
9818.23.00 - Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác, trừ: thiết bị làm lạnh đồ uống, nước uống, thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW và thiết bị sản xuất đá vảy
Mã tương ứng trong Danh mục: 8418.69.90
Chi tiết
01 52—
- Bộ phận trao đổi nhiệt, trừ tháp làm mát:
9818.24.10 - - - Hoạt động bằng điện
Mã tương ứng trong Danh mục: 8419.50.91
Chi tiết
01 52—
9818.24.10 - - - Hoạt động bằng điện
Mã tương ứng trong Danh mục: 8419.50.20
Chi tiết
01 52—
9818.24.90 - - - Không hoạt động bằng điện
Mã tương ứng trong Danh mục: 8419.50.20
Chi tiết
01 52—
9818.24.90 - - - Không hoạt động bằng điện
Mã tương ứng trong Danh mục: 8419.50.92
Chi tiết
01 52—
9818.25.00 - Máy xử lý dữ liệu tự động khác, trừ máy tính cá nhân, máy tính xách tay
Mã tương ứng trong Danh mục: 8471.41.90
Chi tiết
01 52—
- Van an toàn hay van xả:
9818.26.10 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
Mã tương ứng trong Danh mục: 8481.40.30
Chi tiết
01 52—
9818.26.90 - - Loại khác, trừ loại bằng đồng hoặc hợp kim đồng với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
Mã tương ứng trong Danh mục: 8481.40.90
Chi tiết
01 52—
9818.27.00 - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8482.20.00
Chi tiết
01 52—
9818.28.00 - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác
Mã tương ứng trong Danh mục: 8483.10.90
Chi tiết
01 52—
9818.29.00 - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn
Mã tương ứng trong Danh mục: 8483.40.90
Chi tiết
01 52—
9818.30.00 - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại
Mã tương ứng trong Danh mục: 8484.10.00
Chi tiết
01 52—
9818.31.00 - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
Mã tương ứng trong Danh mục: 8502.20.30
Chi tiết
01 52—
9818.32.00 - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V
Mã tương ứng trong Danh mục: 8538.90.11
Chi tiết
01 52—
9818.32.00 - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V
Mã tương ứng trong Danh mục: 8542.31.00
Chi tiết
01 52—
9818.32.00 - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V
Mã tương ứng trong Danh mục: 8542.32.00
Chi tiết
01 52—
9818.32.00 - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V
Mã tương ứng trong Danh mục: 8542.39.00
Chi tiết
01 52—
9818.33.00 - Chổi than
Mã tương ứng trong Danh mục: 8545.20.00
Chi tiết
01 52—

Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.

Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.

Căn cứ của từng thuế suất

  1. 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
  2. 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực

Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 98.