Luật · Quốc hội

Luật 02/2016/QH14

Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
18/11/2016
Ngày có hiệu lực
01/01/2018
Sẽ hết hiệu lực
01/01/2027

Sẽ hết hiệu lực từ 01/01/2027 theo điều khoản hiệu lực của 07/2026/QH16: “Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 đã được sửa đổi, bỏ sung một số điều theo Luật số 84/2025/QH15 hết hiệu lực thi hành từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 61 của Luật này.”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (125)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (68 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Trách nhiệm của Nhà nước trong việc bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
  Điều 4. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — QUYỀN TỰ DO TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
  Điều 6. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của mọi người
  Điều 7. Quyền của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
  Điều 8. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
  Điều 9. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong thực hiện quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
Chương III — HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG
  Điều 10. Nguyên tắc tổ chức hoạt động tín ngưỡng
  Điều 11. Người đại diện, ban quản lý cơ sở tín ngưỡng
  Điều 12. Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
  Điều 13. Tổ chức lễ hội tín ngưỡng định kỳ
  Điều 14. Tổ chức lễ hội tín ngưỡng lần đầu, lễ hội tín ngưỡng được khôi phục hoặc lễ hội tín ngưỡng định kỳ nhưng có thay đổi
  Điều 15. Quản lý, sử dụng khoản thu từ việc tổ chức lễ hội tín ngưỡng
Chương IV — ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
  Điều 16. Điều kiện đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
  Điều 17. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
  Điều 18. Điều kiện để tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
  Điều 19. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
  Điều 20. Hoạt động của tổ chức sau khi được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
Chương V — TỔ CHỨC TÔN GIÁO
  Mục 1 — CÔNG NHẬN TỔ CHỨC TÔN GIÁO; THÀNH LẬP, CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP, HỢP NHẤT TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
    Điều 21. Điều kiện công nhận tổ chức tôn giáo
    Điều 22. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận tổ chức tôn giáo
    Điều 23. Hiến chương của tổ chức tôn giáo
    Điều 24. Sửa đổi hiến chương
    Điều 25. Tên của tổ chức tôn giáo
    Điều 26. Thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo
    Điều 27. Thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
    Điều 28. Điều kiện thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
    Điều 29. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
    Điều 30. Tư cách pháp nhân của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
    Điều 31. Giải thể tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
  Mục 2 — PHONG PHẨM, BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY CỬ, THUYÊN CHUYỂN, CÁCH CHỨC, BÃI NHIỆM CHỨC SẮC, CHỨC VIỆC, NHÀ TU HÀNH
    Điều 32. Phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức sắc, chức việc
    Điều 33. Thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc
    Điều 34. Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
    Điều 35. Thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
    Điều 36. Cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
  Mục 3 — CƠ SỞ ĐÀO TẠO TÔN GIÁO, LỚP BỒI DƯỠNG TÔN GIÁO
    Điều 37. Điều kiện thành lập cơ sở đào tạo tôn giáo
    Điều 38. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấp thuận thành lập cơ sở đào tạo tôn giáo
    Điều 39. Hoạt động của cơ sở đào tạo tôn giáo
    Điều 40. Hướng dẫn chương trình, nội dung giảng dạy môn học về lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam
    Điều 41. Mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo
    Điều 42. Giải thể cơ sở đào tạo tôn giáo
Chương VI — HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO; HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN, GIÁO DỤC, Y TẾ, BẢO TRỢ XÃ HỘI, TỪ THIỆN, NHÂN ĐẠO CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO
  Mục 1 — HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
    Điều 43. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
    Điều 44. Hội nghị của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
    Điều 45. Đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
    Điều 46. Cuộc lễ, giảng đạo ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
  Mục 2 — HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
    Điều 47. Sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
    Điều 48. Hoạt động tôn giáo, hoạt động quan hệ quốc tế về tôn giáo của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 49. Người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
    Điều 50. Tham gia hoạt động tôn giáo, đào tạo tôn giáo ở nước ngoài
    Điều 51. Phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử có yếu tố nước ngoài
    Điều 52. Hoạt động quan hệ quốc tế của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, chức sắc, chức việc, nhà tu hành, tín đồ
    Điều 53. Gia nhập tổ chức tôn giáo nước ngoài
  Mục 3 — HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, GIÁO DỤC, Y TẾ, BẢO TRỢ XÃ HỘI, TỪ THIỆN, NHÂN ĐẠO
    Điều 54. Hoạt động xuất bản, sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
    Điều 55. Hoạt động giáo dục, y tế, bảo trợ xã hội, từ thiện, nhân đạo
Chương VII — TÀI SẢN CỦA CƠ SỞ TÍN NGƯỠNG, TỔ CHỨC TÔN GIÁO
  Điều 56. Việc quản lý, sử dụng tài sản của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo
  Điều 57. Đất cơ sở tín ngưỡng, đất cơ sở tôn giáo
  Điều 58. Cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo
  Điều 59. Di dời công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo
Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
  Mục 1 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
    Điều 60. Nội dung quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo
    Điều 61. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo
    Điều 62. Thanh tra chuyên ngành về tín ngưỡng, tôn giáo
    Điều 63. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về tín ngưỡng, tôn giáo
  Mục 2 — XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
    Điều 64. Xử lý vi phạm pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo
    Điều 65. Xử lý cán bộ, công chức vi phạm pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo khi thi hành công vụ
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 66. Hiệu lực thi hành
  Điều 67. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 68. Quy định chi tiết

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.