Luật · Quốc hội
Luật 02/2016/QH14
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 18/11/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2018
- Sẽ hết hiệu lực
- 01/01/2027
Sẽ hết hiệu lực từ 01/01/2027 theo điều khoản hiệu lực của 07/2026/QH16: “Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 đã được sửa đổi, bỏ sung một số điều theo Luật số 84/2025/QH15 hết hiệu lực thi hành từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 61 của Luật này.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (125)
- 162/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo (30/12/2017)
- 05/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý Nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Lào Cai (15/01/2026)
- 01/2026/TT-BDTTG — quy định phân cấp một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo của Bộ Dân tộc và Tôn giáo (13/01/2026)
- 95/2025/QĐ-UBND — Phân cấp cho Sở Dân tộc và Tôn giáo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (31/12/2025)
- 99/2025/NQ-HĐND — Thực hiện Quyết định số 10/2014/QĐ-TTg ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 100/2025/QĐ-UBND — Phân cấp cho Sở Dân tộc và Tôn giáo thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo (26/12/2025)
- 110/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý di tích trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (25/12/2025)
- 46/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ kinh phí tham gia hội nghị cho chức sắc, chức việc, nhà tu hành và người có tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (10/12/2025)
- 84/2025/QĐ-UBND — Quy định phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (05/12/2025)
- 26/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (24/11/2025)
- 102/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (18/11/2025)
- 25/2025/QĐ-UBND — Quy định về việc phân cấp cho Sở Dân tộc và Tôn giáo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Lào Cai (06/10/2025)
- 53/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Điện Biên (10/09/2025)
- 43/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc và Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ tỉnh Hưng Yên (26/08/2025)
- 12/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố Hồ Chí Minh (01/07/2025)
- 40/2025/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (28/06/2025)
- 53/2025/QĐ-UBND — Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (25/06/2025)
- 61/2025/QĐ-UBND — Quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (17/06/2025)
- 19/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Bình Thuận (13/05/2025)
- 07/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình (28/04/2025)
- 29/2025/QĐ-UBND — Phân cấp giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên (26/04/2025)
- 35/2025/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền cho Sở Nội vụ giả quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An (15/04/2025)
- 10/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội tại các di tích trên địa bàn tỉnh Nghệ An. (14/04/2025)
- 27/2025/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Gia Lai (20/03/2025)
- 27/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc và Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Long An (17/03/2025)
- 16/2025/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (14/03/2025)
- 22/2025/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo - Dân tộc trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh (28/02/2025)
- 35/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố Hồ Chí Minh (28/02/2025)
- 07/2025/QĐ-UBND — Về việc phân cấp thực hiện giải quyết 02 thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk (24/01/2025)
- 03/2025/QĐ-UBND — Phân cấp cho Sở Nội vụ giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (13/01/2025)
- … và 95 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 21/2004/PL-UBTVQH11 — Tín ngưỡng, tôn giáo (18/06/2004)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (68 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Trách nhiệm của Nhà nước trong việc bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
Điều 4. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — QUYỀN TỰ DO TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
Điều 6. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của mọi người
Điều 7. Quyền của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Điều 8. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
Điều 9. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong thực hiện quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
Chương III — HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG
Điều 10. Nguyên tắc tổ chức hoạt động tín ngưỡng
Điều 11. Người đại diện, ban quản lý cơ sở tín ngưỡng
Điều 12. Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
Điều 13. Tổ chức lễ hội tín ngưỡng định kỳ
Điều 14. Tổ chức lễ hội tín ngưỡng lần đầu, lễ hội tín ngưỡng được khôi phục hoặc lễ hội tín ngưỡng định kỳ nhưng có thay đổi
Điều 15. Quản lý, sử dụng khoản thu từ việc tổ chức lễ hội tín ngưỡng
Chương IV — ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
Điều 16. Điều kiện đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
Điều 17. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
Điều 18. Điều kiện để tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
Điều 19. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
Điều 20. Hoạt động của tổ chức sau khi được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
Chương V — TỔ CHỨC TÔN GIÁO
Mục 1 — CÔNG NHẬN TỔ CHỨC TÔN GIÁO; THÀNH LẬP, CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP, HỢP NHẤT TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
Điều 21. Điều kiện công nhận tổ chức tôn giáo
Điều 22. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận tổ chức tôn giáo
Điều 23. Hiến chương của tổ chức tôn giáo
Điều 24. Sửa đổi hiến chương
Điều 25. Tên của tổ chức tôn giáo
Điều 26. Thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo
Điều 27. Thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
Điều 28. Điều kiện thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
Điều 29. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
Điều 30. Tư cách pháp nhân của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Điều 31. Giải thể tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Mục 2 — PHONG PHẨM, BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY CỬ, THUYÊN CHUYỂN, CÁCH CHỨC, BÃI NHIỆM CHỨC SẮC, CHỨC VIỆC, NHÀ TU HÀNH
Điều 32. Phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức sắc, chức việc
Điều 33. Thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc
Điều 34. Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
Điều 35. Thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
Điều 36. Cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
Mục 3 — CƠ SỞ ĐÀO TẠO TÔN GIÁO, LỚP BỒI DƯỠNG TÔN GIÁO
Điều 37. Điều kiện thành lập cơ sở đào tạo tôn giáo
Điều 38. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấp thuận thành lập cơ sở đào tạo tôn giáo
Điều 39. Hoạt động của cơ sở đào tạo tôn giáo
Điều 40. Hướng dẫn chương trình, nội dung giảng dạy môn học về lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam
Điều 41. Mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo
Điều 42. Giải thể cơ sở đào tạo tôn giáo
Chương VI — HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO; HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN, GIÁO DỤC, Y TẾ, BẢO TRỢ XÃ HỘI, TỪ THIỆN, NHÂN ĐẠO CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO
Mục 1 — HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
Điều 43. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo
Điều 44. Hội nghị của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Điều 45. Đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
Điều 46. Cuộc lễ, giảng đạo ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
Điều 47. Sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
Điều 48. Hoạt động tôn giáo, hoạt động quan hệ quốc tế về tôn giáo của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
Điều 49. Người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
Điều 50. Tham gia hoạt động tôn giáo, đào tạo tôn giáo ở nước ngoài
Điều 51. Phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử có yếu tố nước ngoài
Điều 52. Hoạt động quan hệ quốc tế của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, chức sắc, chức việc, nhà tu hành, tín đồ
Điều 53. Gia nhập tổ chức tôn giáo nước ngoài
Mục 3 — HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, GIÁO DỤC, Y TẾ, BẢO TRỢ XÃ HỘI, TỪ THIỆN, NHÂN ĐẠO
Điều 54. Hoạt động xuất bản, sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
Điều 55. Hoạt động giáo dục, y tế, bảo trợ xã hội, từ thiện, nhân đạo
Chương VII — TÀI SẢN CỦA CƠ SỞ TÍN NGƯỠNG, TỔ CHỨC TÔN GIÁO
Điều 56. Việc quản lý, sử dụng tài sản của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo
Điều 57. Đất cơ sở tín ngưỡng, đất cơ sở tôn giáo
Điều 58. Cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo
Điều 59. Di dời công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo
Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
Mục 1 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
Điều 60. Nội dung quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo
Điều 61. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo
Điều 62. Thanh tra chuyên ngành về tín ngưỡng, tôn giáo
Điều 63. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về tín ngưỡng, tôn giáo
Mục 2 — XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
Điều 64. Xử lý vi phạm pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo
Điều 65. Xử lý cán bộ, công chức vi phạm pháp luật về tín ngưỡng, tôn giáo khi thi hành công vụ
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 66. Hiệu lực thi hành
Điều 67. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 68. Quy định chi tiết
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.