Quyết định · UBND

Quyết định 02/2021/QĐ-UBND

Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
15/01/2021
Ngày có hiệu lực
02/02/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (8)

Bố cục (38 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2021.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Điều 3. Sử dụng, khai thác trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương
  Điều 4. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của đường bộ địa phương đang khai thác
  Điều 5. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của đường bộ địa phương đang khai thác
  Điều 6. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đường địa phương đang khai thác
  Điều 7. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến đường bộ địa phương được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo
  Điều 8. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường bộ địa phương đang khai thác
  Điều 9. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị
  Điều 10. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện.
  Điều 11. Quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị
  Điều 12. Trình tự thực hiện quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị
  Điều 13. Hồ sơ quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị
  Điều 14. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch
  Điều 15. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị
  Điều 16. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị
  Điều 17. Đấu nối tạm có thời hạn vào đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị đang khai thác
  Điều 18. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông
  Điều 19. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông
  Điều 20. Các căn cứ làm cơ sở thẩm định an toàn giao thông
  Điều 21. Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đối với các dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
  Điều 22. Trình tự thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông trong quá trình khai thác
  Điều 23. Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  Điều 24. Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước) hoặc thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 bước và 2 bước) và trong quá trình xây dựng
  Điều 25. Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông giai đoạn trước khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác
  Điều 26. Nội dung thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông trong quá trình khai thác đường
  Điều 27. Báo cáo thẩm tra an toàn giao thông
  Điều 28. Danh mục các nội dung xem xét trong quá trình thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 29. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Giang
  Điều 31. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  Điều 32. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan
  Điều 33. Trách nhiệm của Nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
  Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan
  Điều 35. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.