Quyết định · UBND
Quyết định 03/2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy định một số nội dung về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/01/2016
- Ngày có hiệu lực
- 22/01/2016
- Hết hiệu lực
- 26/07/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 19/2014/QĐ-UBND — Về việc Sửa đổi Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng (07/07/2014)
- 02/2014/QĐ-UBND — Về việc Ban hành Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (14/01/2014)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 86/2014/NĐ-CP — Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (10/09/2014)
- 63/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (26/06/2014)
- 130/2013/NĐ-CP — Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (16/10/2013)
Bố cục (20 điều)
Điều 1. Ban hành Quy định một số nội dung về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2014 và Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Xây dựng các tuyến xe buýt thực hiện đấu thầu Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các nhà thầu cung cấp dịch vụ Chương II — ĐẤU THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ VẬN TẢI CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt các nội dung công việc của quá trình đấu thầu Điều 7. Chi phí trong đấu thầu Điều 8. Quy định về chất lượng phương tiện (xe buýt) Điều 9. Kiểm tra, giám sát thực hiện cung cấp dịch vụ Điều 10. Thanh toán, quyết toán hợp đồng cung cấp dịch vụ Điều 11. Xử lý vi phạm, tranh chấp Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Điều 13. Trách nhiệm của Sở Tài chính Điều 14. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 15. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước thành phố Điều 16. Trách nhiệm của Cục thuế thành phố Điều 17. Trách nhiệm của Trung tâm Điều hành đèn tín hiệu giao thông và Vận tải công công. Điều 18. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.