Nghị định · Chính phủ

Nghị định 63/2014/NĐ-CP

Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
26/06/2014
Ngày có hiệu lực
15/08/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (244)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (130 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Mục 1 — PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH
    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Mục 2 — BẢO ĐẢM CẠNH TRANH TRONG ĐẤU THẦU
    Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  Mục 3 — ƯU ĐÃI TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU
    Điều 3. Nguyên tắc ưu đãi
    Điều 4. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế
    Điều 5. Ưu đãi đối với hàng hóa trong nước
    Điều 6. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước
  Mục 4 — CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN; CHI PHÍ; LƯU TRỮ
    Điều 7. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
    Điều 8. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
    Điều 9. Chi phí trong quá trình lựa chọn nhà thầu
    Điều 10. Lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu
Chương II — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI
  Mục 1 — PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
    Điều 11. Quy trình chi tiết
    Điều 12. Lập hồ sơ mời thầu
    Điều 13. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
    Điều 14. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
    Điều 15. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
    Điều 16. Làm rõ hồ sơ dự thầu
    Điều 17. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
    Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu
    Điều 19. Thương thảo hợp đồng
    Điều 20. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
  Mục 2 — PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
    Điều 21. Quy trình chi tiết
    Điều 22. Lựa chọn danh sách ngắn
    Điều 23. Lập hồ sơ mời thầu
    Điều 24. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp
    Điều 25. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
    Điều 26. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
    Điều 27. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu, sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
    Điều 28. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
    Điều 29. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
    Điều 30. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
    Điều 31. Thương thảo hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
Chương III — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI
  Mục 1 — NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
    Điều 32. Quy trình chi tiết
    Điều 33. Lựa chọn danh sách ngắn
    Điều 34. Lập hồ sơ mời thầu
    Điều 35. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
    Điều 36. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
    Điều 37. Nguyên tắc đánh giá; làm rõ hồ sơ dự thầu; sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
    Điều 38. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
    Điều 39. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
    Điều 40. Thương thảo hợp đồng
    Điều 41. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
  Mục 2 — NHÀ THẦU LÀ CÁ NHÂN
    Điều 42. Lập, trình và phê duyệt điều khoản tham chiếu, danh sách tư vấn cá nhân
    Điều 43. Gửi thư mời và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt và ký kết hợp đồng
Chương IV — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI
  Mục 1 — PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
    Điều 44. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
    Điều 45. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
    Điều 46. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
    Điều 47. Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng giai đoạn hai
    Điều 48. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
  Mục 2 — PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
    Điều 49. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
    Điều 50. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
    Điều 51. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
    Điều 52. Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng giai đoạn hai
    Điều 53. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Chương V — CHỈ ĐỊNH THẦU, CHÀO HÀNG CẠNH TRANH,
  Mục 1 — CHỈ ĐỊNH THẦU
    Điều 54. Hạn mức chỉ định thầu
    Điều 55. Quy trình chỉ định thầu thông thường
    Điều 56. Quy trình chỉ định thầu rút gọn
  Mục 2 — CHÀO HÀNG CẠNH TRANH
    Điều 57. Phạm vi áp dụng chào hàng cạnh tranh
    Điều 58. Quy trình chào hàng cạnh tranh thông thường
    Điều 59. Quy trình chào hàng cạnh tranh rút gọn
  Mục 3 — MUA SẮM TRỰC TIẾP
    Điều 60. Quy trình mua sắm trực tiếp
  Mục 4 — TỰ THỰC HIỆN
    Điều 61. Điều kiện áp dụng
    Điều 62. Quy trình tự thực hiện
Chương VI — LỰA CHỌN NHÀ THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ,
  Mục 1 — LỰA CHỌN NHÀ THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ
    Điều 63. Hạn mức của gói thầu quy mô nhỏ
    Điều 64. Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ
  Mục 2 — LỰA CHỌN NHÀ THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU
    Điều 65. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương khi thực hiện gói thầu có sự tham gia thực hiện của cộng đồng
    Điều 66. Quy trình lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ
    Điều 67. Tạm ứng, thanh toán và giám sát, nghiệm thu công trình
Chương VII — MUA SẮM TẬP TRUNG, MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN,
  Mục 1 — MUA SẮM TẬP TRUNG
    Điều 68. Nguyên tắc trong mua sắm tập trung
    Điều 69. Trách nhiệm trong mua sắm tập trung
    Điều 70. Quy trình mua sắm tập trung tổng quát
    Điều 71. Danh mục hàng hóa, dịch vụ áp dụng mua sắm tập trung
    Điều 72. Nội dung thỏa thuận khung
  Mục 2 — MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN
    Điều 73. Nội dung mua sắm thường xuyên
    Điều 74. Quy trình thực hiện mua sắm thường xuyên
  Mục 3 — MUA THUỐC, VẬT TƯ Y TẾ
    Điều 75. Nguyên tắc chung trong mua thuốc, vật tư y tế
    Điều 76. Thẩm quyền trong mua thuốc
    Điều 77. Trách nhiệm của các cơ quan trong mua thuốc
    Điều 78. Quy trình đàm phán giá thuốc
    Điều 79. Chỉ định thầu rút gọn
    Điều 80. Tiêu chuẩn đánh giá thuốc
    Điều 81. Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc và mua thuốc tập trung
  Mục 4 — LỰA CHỌN NHÀ THẦU CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
    Điều 82. Quy trình lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
    Điều 83. Chỉ định thầu gói thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
Chương VIII — LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
  Điều 84. Phạm vi và lộ trình áp dụng
  Điều 85. Nguyên tắc áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng
  Điều 86. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu qua mạng
  Điều 87. Đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
  Điều 88. Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng
Chương IX — HỢP ĐỒNG
  Điều 89. Nguyên tắc chung của hợp đồng
  Điều 90. Giá hợp đồng
  Điều 91. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng
  Điều 92. Tạm ứng hợp đồng
  Điều 93. Điều chỉnh giá và khối Iượng của hợp đồng
  Điều 94. Thanh toán hợp đồng
  Điều 95. Thanh toán đối với loại hợp đồng trọn gói
  Điều 96. Thanh toán đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định
  Điều 97. Thanh toán đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh
  Điều 98. Thanh toán đối với loại hợp đồng theo thời gian
  Điều 99. Thanh lý hợp đồng
Chương X — PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH,
  Điều 100. Trách nhiệm của Bộ trưởng; Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Điều 101. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan khác ở địa phương
  Điều 102. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, người đứng đầu doanh nghiệp
  Điều 103. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh
  Điều 104. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định
  Điều 105. Thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
  Điều 106. Thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà thầu
Chương XI — ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ ĐẤU THẦU, TỔ CHỨC
  Mục 1 — ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ ĐẤU THẦU, TỔ CHỨC
    Điều 107. Đăng ký, thẩm định, công nhận và xóa tên cơ sở đào tạo về đấu thầu
    Điều 108. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
    Điều 109. Điều kiện đối với giảng viên về đấu thầu
    Điều 110. Đăng ký, thẩm định, công nhận và xóa tên giảng viên về đấu thầu
    Điều 111. Điều kiện cấp chứng chỉ đào tạo về đấu thầu và chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu
    Điều 112. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong việc quản lý hoạt động đào tạo về đấu thầu
  Mục 2 — TỔ CHỨC ĐẤU THẦU CHUYÊN NGHIỆP
    Điều 113. Điều kiện của tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp
    Điều 114. Xem xét, công nhận và đăng tải thông tin về tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp
    Điều 115. Hoạt động của tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp
  Mục 3 — TỔ CHUYÊN GIA
    Điều 116. Tổ chuyên gia
Chương XII — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
  Mục 1 — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG TRONG ĐẤU THẦU
    Điều 117. Xử lý tình huống trong đấu thầu
  Mục 2 — GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
    Điều 118. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị
    Điều 119. Hội đồng tư vấn
    Điều 120. Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà thầu
Chương XIII — XỬ LÝ VI PHẠM, KIỂM TRA, GIÁM SÁT
  Mục 1 — XỬ LÝ VI PHẠM TRONG ĐẤU THẦU
    Điều 121. Các hình thức xử lý vi phạm trong đấu thầu
    Điều 122. Hình thức cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu
    Điều 123. Hủy, đình chỉ, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu
    Điều 124. Bồi thường thiệt hại do vi phạm pháp luật về đấu thầu
  Mục 2 — KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
    Điều 125. Kiểm tra hoạt động đấu thầu
    Điều 126. Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu
Chương XIV — CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
  Điều 127. Mẫu hồ sơ đấu thầu
  Điều 128. Quản lý nhà thầu
Chương XV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 129. Hướng dẫn thi hành
  Điều 130. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.