Nghị định · Chính phủ
Nghị định 86/2014/NĐ-CP
Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/09/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/12/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (74)
- 92/2015/TT-BGTVT — Quy định về quy trình lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô (31/12/2015)
- 60/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (02/10/2015)
- 53/2015/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 127/2013/TT-BTC ngày 06/9/2013 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (21/04/2015)
- 09/2015/TT-BGTVT — Quy định về cung cấp, quản lý và sử dụng dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô (15/04/2015)
- 10/2015/TT-BGTVT — Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong hoạt động vận tải bằng xe ô tô (15/04/2015)
- 73/2014/TT-BGTVT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô (15/12/2014)
- 63/2014/TT-BGTVT — Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (07/11/2014)
- 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT — Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (15/10/2014)
- 03/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và mức hỗ trợ giá vé cho người sử dụng xe buýt trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (06/03/2020)
- 82/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý thu thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Định (31/12/2019)
- 235/2019/NQ-HĐND — Về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024; (12/12/2019)
- 20/2019/QĐ-UBND — Về việc Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn thành phố Hà Nội (18/10/2019)
- 55/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hỗ trợ, khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, giai đoạn 2019 - 2024 (18/09/2019)
- 40/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai. (12/09/2019)
- 20/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trách nhiệm của chính quyền, người đứng đầu chính quyền địa phương các cấp, các cơ quan chức năng có liên quan trong công tác phối hợp đảm bảo trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (26/07/2019)
- 22/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, khai thác dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến Tre (21/05/2019)
- 11/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức hỗ trợ lãi suất vay vốn để đầu tư phương tiện, kết cấu hạ tầng và hỗ trợ giá vận chuyển phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Yên (14/05/2019)
- 03/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (29/03/2019)
- 04/2019/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND ngày 14/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc phân cấp quản lý phương tiện cơ giới đường bộ, quản lý đường thủy nội địa và bến đỗ xe buýt, xe taxi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 373/2013/QĐ-UBND ngày 01/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông, phương tiện thủy nội địa loại phải đăng ký nhưng không thuộc diện phải đăng kiểm và phương tiện thủy thô sơ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (01/02/2019)
- 35/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều và bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh quy định biện pháp quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (21/12/2018)
- 25/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (20/12/2018)
- 30/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cơ chế ưu đãi trong hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. (29/08/2018)
- 22/2018/QĐ-UBND — Quyết định sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 231/2017/QĐ-UBND và 02/2/2017 của UBND thành phố về cơ chế hỗ trợ lãi suất vay và cơ chế trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng (20/08/2018)
- 35/2018/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Long An (13/07/2018)
- 16/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo: quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 quy định điều kiện, hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 42/2017/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng của UBND tỉnh Lâm Đồng (18/05/2018)
- 21 /2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Hòa Bình (20/04/2018)
- Số: 39/2017/QĐ-UBND — Về việc quy định giá các sản phẩm, dịch vụ chuyển từ phí sang giá dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Điện Biên (29/12/2017)
- 59/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định biện pháp và trách nhiệm quản lý thu thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (29/12/2017)
- 45/2017/QĐ-UBND — Quy định biện pháp quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (29/12/2017)
- 12/2017/QĐ-UBND — Ban hành quy định tiêu chí bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (08/09/2017)
- … và 44 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 93/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (08/11/2012)
- 91/2009/NĐ-CP — Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (21/10/2009)
Hướng dẫn thi hành (15)
- 23/2012/QH13 — Hợp tác xã (20/11/2012)
- 51/2010/QH12 — Người khuyết tật (17/06/2010)
- 39/2009/QH12 — Người cao tuổi (23/11/2009)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 44/2005/QH11 — Du lịch (14/06/2005)
- 36/2005/QH11 — Thương mại (14/06/2005)
- 23/2012/QH13 — Hợp tác xã (20/11/2012)
- 51/2010/QH12 — Người khuyết tật (17/06/2010)
- 39/2009/QH12 — Người cao tuổi (23/11/2009)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 44/2005/QH11 — Du lịch (14/06/2005)
- 36/2005/QH11 — Thương mại (14/06/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (33 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Chương II — QUY ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng Điều 8. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt Điều 11. Quy định đối với lái xe, người điều hành vận tải và xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải Điều 12. Quy định về xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Chương III — ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ Điều 13. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Điều 14. Thiết bị giám sát hành trình của xe Điều 15. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định Điều 16. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt Điều 17. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Điều 18. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải khách du lịch bằng xe ô tô Điều 19. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa Chương IV — CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ Điều 20. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Điều 21. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh Điều 22. Thủ tục cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh Điều 23. Thu hồi Giấy phép kinh doanh Chương V — TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 24. Bộ Giao thông vận tải Điều 25. Bộ Công an Điều 26. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Điều 27. Bộ Khoa học và Công nghệ Điều 28. Bộ Thông tin và Truyền thông Điều 29. Bộ Y tế Điều 30. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Điều 31. Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 33. Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam Điều 34. Chế độ kiểm tra thực hiện điều kiện kinh doanh của đơn vị kinh doanh vận tải Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 35. Hiệu lực thi hành Điều 36. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.