Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 03/2018/TT-NHNN
Quy định về cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 23/02/2018
- Ngày có hiệu lực
- 15/04/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 24/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến việc nộp, xuát trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng (29/12/2023)
- 13/2019/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có liên quan đến việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (21/08/2019)
- 24/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến việc nộp, xuát trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng (29/12/2023)
- 13/2019/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có liên quan đến việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (21/08/2019)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 33/2024/TT-NHNN — THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ (30/06/2024)
- 24/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến việc nộp, xuát trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng (29/12/2023)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 16/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/02/2017)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
Bố cục (40 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Thẩm quyền quyết định cấp Giấy phép
Điều 5. Lệ phí cấp Giấp phép
Điều 6. Lập và gửi hồ sơ
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP
Mục 1 — Điều kiện cấp Giấy phép
Điều 7. Điều kiện cấp Giấy phép
Điều 8. Chủ sở hữu, thành viên sáng lập tổ chức tài chính vi mô
Mục 2 — Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
Điều 10. Trình tự cấp Giấy phép
Mục 3 — Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
Điều 12. Trình tự cấp Giấy phép
Mục 4 — Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép đối với trường hợp chuyển đổi
Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
Điều 14. Trình tự cấp Giấy phép
Điều 15. Khai trương hoạt động
Chương III — TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT
Mục 1 — Tên, thành viên góp vốn, cơ cấu tổ chức
Điều 16. Tên, trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô
Điều 17. Thành viên góp vốn
Điều 18. Cơ cấu tổ chức quản lý
Điều 19. Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự
Mục 2 — Tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành,
Điều 20. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên
Điều 21. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với thành viên Ban kiểm soát
Điều 22. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Tổng Giám đốc (Giám đốc)
Điều 23. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh
Mục 3 — Chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô
Điều 24. Hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô
Điều 25. Trình tự chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của tổ chức tài chính vi mô
Điều 26. Thời hạn hiệu lực của văn bản chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự
Chương IV — VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ SỞ HỮU VỐN GÓP VÀ CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP, MUA LẠI PHẦN VỐN GÓP
Điều 27. Vốn điều lệ
Điều 28. Hình thức góp vốn điều lệ
Điều 29. Tỷ lệ sở hữu vốn góp
Điều 30. Mua lại phần vốn góp của tổ chức tài chính vi mô
Điều 31. Chuyển nhượng phần vốn góp
Chương V — HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ
Điều 32. Nội dung hoạt động
Điều 33. Thời hạn hoạt động
Điều 34. Địa bàn hoạt động
Điều 35. Phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay của tổ chức tài chính vi mô
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ
Điều 36. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
Điều 37. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Điều 38. Quy định chuyển tiếp
Điều 39. Hiệu lực thi hành
Điều 40. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.