Quyết định · UBND

Quyết định 03/2020/QĐ-UBND

Ban hành Quy chế quản lý Người đại diện phần vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
10/01/2020
Ngày có hiệu lực
20/01/2020
Hết hiệu lực
03/10/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (53 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Người đại diện phần vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện; kiểm tra và báo cáo định kỳ hàng quý, năm về kết quả thực hiện Quyết định này cho Ủy ban nhân dân tỉnh biết, theo dõi và chỉ đạo.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2020.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA NGƯỜI
  Điều 3. Số lượng Người đại diện và nội dung văn bản ủy quyền đối với Người đại diện
  Điều 4. Chế độ hoạt động của Người đại diện
  Điều 5. Nhiệm vụ của Người đại diện
  Điều 6. Trách nhiệm báo cáo của Người đại diện
  Điều 7. Quyền hạn của Người đại diện
  Điều 8. Nghĩa vụ của Người đại diện
  Điều 9. Mối quan hệ giữa Người đại diện và cơ quan đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước
  Điều 10. Mối quan hệ giữa Người đại diện phần vốn nhà nước và doanh nghiệp có phần vốn góp của nhà nước
  Điều 11. Mối quan hệ giữa các Người đại diện
Chương III — TIÊU CHUẨN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CỬ, CỬ LẠI, MIỄN NHIỆM, ĐÁNH GIÁ, KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT, THÔI VIỆC, NGHỈ HƯU NGƯỜI ĐẠI DIỆN
  Mục 1 — CỬ, CỬ LẠI NGƯỜI ĐẠI DIỆN
    Điều 12. Tiêu chuẩn, điều kiện của người đại diện:
    Điều 13. Quy trình cử người đại diện
    Điều 14. Cử lại người đại diện
    Điều 15. Hồ sơ cử, cử lại người đại diện
  Mục 2 — : MIỄN NHIỆM NGƯỜI ĐẠI DIỆN
    Điều 16. Điều kiện miễn nhiệm
    Điều 17. Quy trình miễn nhiệm
  Mục 3 — ĐÁNH GIÁ NGƯỜI ĐẠI DIỆN
    Điều 18. Căn cứ đánh giá
    Điều 19. Thời điểm đánh giá
    Điều 20. Thẩm quyền đánh giá và trách nhiệm của người đánh giá
    Điều 21. Nội dung đánh giá
    Điều 22. Phân loại đánh giá
    Điều 23. Tiêu chí đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
    Điều 24. Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ
    Điều 25. Tiêu chí đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ
    Điều 26. Trình tự, thủ tục đánh giá
  Mục 4 — : KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT NGƯỜI ĐẠI DIỆN
    Điều 27. Khen thưởng
    Điều 28. Nguyên tắc xử lý vi phạm
    Điều 29. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
    Điều 30. Hình thức kỷ luật
    Điều 31. Khiển trách
    Điều 32. Cảnh cáo
    Điều 33. Buộc thôi việc
    Điều 34. Các trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật
    Điều 35. Hội đồng kỷ luật
    Điều 36. Thành phần Hội đồng kỷ luật
    Điều 37. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng kỷ luật
    Điều 38. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật
    Điều 39. Khiếu nại
    Điều 40. Hồ sơ kỷ luật
    Điều 41. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của người đại diện
  Mục 5 — THÔI VIỆC, NGHỈ HƯU
    Điều 42. Thôi việc
    Điều 43. Nghỉ hưu
    Điều 44. Quản lý hồ sơ
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 45. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  Điều 46. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  Điều 47. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
  Điều 48. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
  Điều 49. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
  Điều 50. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.