Luật · Quốc hội
Luật 68/2014/QH13
Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 59/2020/QH14 — doanh nghiệp (17/06/2020)
Được hướng dẫn bởi (356)
- 105/2018/TT-BQP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 147/2016/TT-BQP ngày 21 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định về quản lý Người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Bộ Quốc phòng quản lý và Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệdo Bộ Quốc phòng làm chủ sở hữu (24/07/2018)
- 05/2018/NĐ-CP — Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (05/01/2018)
- 25/2017/TT-NHNN — Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tín dụng phi ngân hàng (29/12/2017)
- 108/2017/NĐ-CP — Về quản lý phân bón (20/09/2017)
- 100/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản (18/08/2017)
- 145/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán (01/11/2016)
- 134/2016/TT-BTC — Quy chế quản lý tài chính của Công ty trách nhiệm hữu hạn Mua bán nợ Việt Nam (08/09/2016)
- 120/2016/TT-BTC — Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam (14/07/2016)
- 91/2016/NĐ-CP — Về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (01/07/2016)
- 79/2016/NĐ-CP — Quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư, kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản (01/07/2016)
- 66/2016/NĐ-CP — Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm (01/07/2016)
- 23/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2010/TT-NHNN ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định số 10/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về hoạt động thông tin tín dụng (30/06/2016)
- 95/2016/TT-BTC — Hướng dẫn về đăng ký thuế (28/06/2016)
- 09/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN ngày 26/11/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về ngân hàng hợp tác xã (17/06/2016)
- 08/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN ngày 06 tháng 9 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (16/06/2016)
- 50/2016/NĐ-CP — Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư (01/06/2016)
- 25/2016/NĐ-CP — Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (06/04/2016)
- 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC — Hướng dẫn việc trao đổi thông tin về doanh nghiệp giữa Hệ thống thông tin quổc gia về đăng ký doanh nghiệp và Hệ thống thông tin thuế (23/02/2016)
- 36/2015/TT-NHNN — Quy định việc tổ chức lại tổ chức tín dụng (31/12/2015)
- 30/2015/TT-NHNN — Quy định việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng (25/12/2015)
- 20/2015/TT-BKHĐT — Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (01/12/2015)
- 124/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 185/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (19/11/2015)
- 122/2015/NĐ-CP — Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có sử dụng lao động theo hợp đồng lao động (14/11/2015)
- 118/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (12/11/2015)
- 116/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần (11/11/2015)
- 114/2015/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung Điều 21 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế (09/11/2015)
- 13/2015/TT-BKHĐT — Ban hành Danh mục lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ và tiêu chí lựa chọn đối tượng ưu tiên hỗ trợ của Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa (28/10/2015)
- 106/2015/NĐ-CP — Về quản lý người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50 % vốn điều lệ (23/10/2015)
- 106/2015/NĐ-CP — Về quản lý người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ (23/10/2015)
- 97/2015/NĐ-CP — Về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (19/10/2015)
- … và 326 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 37/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung Điều 170 của Luật Doanh nghiệp (20/06/2013)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
Hướng dẫn thi hành (7)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- 06/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp về quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp các hội, doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (06/05/2014)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- 86/2013/NĐ-CP — Nghị định quy định về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài (29/07/2013)
- 51/2013/NĐ- CP — Quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với thành viên Hội đồng thành viên hoặc chủ tịch công ty, kiểm soát viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc; Phó Tổng Giám đốc hoặc Phó Giám đốc, Kế toán trưởng trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (14/05/2013)
- 229/2012/TT-BTC — Hướng dẫn thành lập và quản lý quỹ hoán đổi danh mục (27/12/2012)
- 4252/2004/QĐ-UB — Về việc quy định tạm thời phân công, phân cấp giải quyết một số vấn đề trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng (15/12/2004)
Bố cục (213 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng Luật doanh nghiệp và các luật chuyên ngành
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp
Điều 6. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội trong doanh nghiệp
Điều 7. Quyền của doanh nghiệp
Điều 8. Nghĩa vụ của doanh nghiệp
Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích
Điều 10. Tiêu chí, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xã hội
Điều 11. Chế độ lưu giữ tài liệu của doanh nghiệp
Điều 12. Báo cáo thay đổi thông tin của người quản lý doanh nghiệp
Điều 13. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
Điều 14. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
Điều 15. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là tổ chức
Điều 16. Trách nhiệm của người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là tổ chức
Điều 17. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
Điều 18. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp
Điều 19. Hợp đồng trước đăng ký doanh nghiệp
Điều 20. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp tư nhân
Điều 21. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty hợp danh
Điều 22. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty trách nhiệm hữu hạn
Điều 23. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty cổ phần
Điều 24. Nội dung giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
Điều 25. Điều lệ công ty
Điều 26. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần
Điều 27. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Điều 28. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều 29. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều 30. Mã số doanh nghiệp
Điều 31. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều 32. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Điều 33. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
Điều 34. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp
Điều 35. Tài sản góp vốn
Điều 36. Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn
Điều 37. Định giá tài sản góp vốn
Điều 38. Tên doanh nghiệp
Điều 39. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp
Điều 40. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của doanh nghiệp
Điều 41. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
Điều 42. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
Điều 43. Trụ sở chính của doanh nghiệp
Điều 44. Con dấu của doanh nghiệp
Điều 45. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
Điều 46. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp
Chương III — CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Mục 1 — CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Điều 47. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 48. Thực hiện góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
Điều 49. Sổ đăng ký thành viên
Điều 50. Quyền của thành viên
Điều 51. Nghĩa vụ của thành viên
Điều 52. Mua lại phần vốn góp
Điều 53. Chuyển nhượng phần vốn góp
Điều 54. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt
Điều 55. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty
Điều 56. Hội đồng thành viên
Điều 57. Chủ tịch Hội đồng thành viên
Điều 58. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
Điều 59. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
Điều 60. Nghị quyết của Hội đồng thành viên
Điều 61. Biên bản họp Hội đồng thành viên
Điều 62. Thủ tục thông qua nghị quyết của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản
Điều 63. Hiệu lực nghị quyết của Hội đồng thành viên
Điều 64. Giám đốc, Tổng giám đốc
Điều 65. Tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc, Tổng giám đốc
Điều 66. Thù lao, tiền lương và thưởng của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý khác
Điều 67. Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận
Điều 68. Thay đổi vốn điều lệ
Điều 69. Điều kiện để chia lợi nhuận
Điều 70. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia
Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật, Kiểm soát viên và người quản lý khác
Điều 72. Khởi kiện người quản lý
Mục 2 — CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Điều 73. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 74. Thực hiện góp vốn thành lập công ty
Điều 75. Quyền của chủ sở hữu công ty
Điều 76. Nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty
Điều 77. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt
Điều 78. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu
Điều 79. Hội đồng thành viên
Điều 80. Chủ tịch công ty
Điều 81. Giám đốc, Tổng giám đốc
Điều 82. Kiểm soát viên
Điều 83. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc và Kiểm soát viên
Điều 84. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên
Điều 85. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu
Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan
Điều 87. Thay đổi vốn điều lệ
Chương IV — DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 88. Áp dụng quy định đối với doanh nghiệp nhà nước
Điều 89. Cơ cấu tổ chức quản lý
Điều 90. Hội đồng thành viên
Điều 91. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng thành viên
Điều 92. Tiêu chuẩn và điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên
Điều 93. Miễn nhiệm, cách chức thành viên Hội đồng thành viên
Điều 94. Chủ tịch Hội đồng thành viên
Điều 95. Quyền và nghĩa vụ của các thành viên khác của Hội đồng thành viên
Điều 96. Trách nhiệm của Chủ tịch và các thành viên khác của Hội đồng thành viên
Điều 97. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
Điều 98. Chủ tịch công ty
Điều 99. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty
Điều 100. Tiêu chuẩn, điều kiện của Giám đốc, Tổng giám đốc
Điều 101. Miễn nhiệm, cách chức đối với Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý công ty khác
Điều 102. Ban kiểm soát
Điều 103. Tiêu chuẩn và điều kiện đối với Kiểm soát viên
Điều 104. Quyền của Ban kiểm soát và Kiểm soát viên
Điều 105. Chế độ làm việc của Ban kiểm soát và Kiểm soát viên
Điều 106. Trách nhiệm của Kiểm soát viên
Điều 107. Miễn nhiệm, cách chức Kiểm soát viên
Điều 108. Công bố thông tin định kỳ
Điều 109. Công bố thông tin bất thường
Chương V — CÔNG TY CỔ PHẦN
Điều 110. Công ty cổ phần
Điều 111. Vốn công ty cổ phần
Điều 112. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký doanh nghiệp
Điều 113. Các loại cổ phần
Điều 114. Quyền của cổ đông phổ thông
Điều 115. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông
Điều 116. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông ưu đãi biểu quyết
Điều 117. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông ưu đãi cổ tức
Điều 118. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông ưu đãi hoàn lại
Điều 119. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập
Điều 120. Cổ phiếu
Điều 121. Sổ đăng ký cổ đông
Điều 122. Chào bán cổ phần
Điều 123. Chào bán cổ phần riêng lẻ
Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu
Điều 125. Bán cổ phần
Điều 126. Chuyển nhượng cổ phần
Điều 127. Phát hành trái phiếu
Điều 128. Mua cổ phần, trái phiếu
Điều 129. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông
Điều 130. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty
Điều 131. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại
Điều 132. Trả cổ tức
Điều 133. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần mua lại hoặc cổ tức
Điều 134. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần
Điều 135. Đại hội đồng cổ đông
Điều 136. Thẩm quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 137. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 138. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 139. Mời họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 140. Thực hiện quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 141. Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 142. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông
Điều 143. Hình thức thông qua nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
Điều 144. Điều kiện để nghị quyết được thông qua
Điều 145. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
Điều 146. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 147. Yêu cầu hủy bỏ nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
Điều 148. Hiệu lực các nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
Điều 149. Hội đồng quản trị
Điều 150. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị
Điều 151. Cơ cấu, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị
Điều 152. Chủ tịch Hội đồng quản trị
Điều 153. Cuộc họp Hội đồng quản trị
Điều 154. Biên bản họp Hội đồng quản trị
Điều 155. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị
Điều 156. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị
Điều 157. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty
Điều 158. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng Giám đốc
Điều 159. Công khai các lợi ích liên quan
Điều 160. Trách nhiệm của người quản lý công ty
Điều 161. Quyền khởi kiện đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng giám đốc
Điều 162. Hợp đồng, giao dịch phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận
Điều 163. Ban kiểm soát
Điều 164. Tiêu chuẩn và điều kiện của Kiểm soát viên
Điều 165. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát
Điều 166. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát
Điều 167. Tiền lương và quyền lợi khác của Kiểm soát viên
Điều 168. Trách nhiệm của Kiểm soát viên
Điều 169. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Kiểm soát viên
Điều 170. Trình báo cáo hằng năm
Điều 171. Công khai thông tin công ty cổ phần
Chương VI — CÔNG TY HỢP DANH
Điều 172. Công ty hợp danh
Điều 173. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
Điều 174. Tài sản của công ty hợp danh
Điều 175. Hạn chế quyền đối với thành viên hợp danh
Điều 176. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh
Điều 177. Hội đồng thành viên
Điều 178. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
Điều 179. Điều hành kinh doanh của công ty hợp danh
Điều 180. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh
Điều 181. Tiếp nhận thành viên mới
Điều 182. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn
Chương VII — DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Điều 183. Doanh nghiệp tư nhân
Điều 184. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp
Điều 185. Quản lý doanh nghiệp
Điều 186. Cho thuê doanh nghiệp
Điều 187. Bán doanh nghiệp
Chương VIII — NHÓM CÔNG TY
Điều 188. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty
Điều 189. Công ty mẹ, công ty con
Điều 190. Quyền và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công ty con
Điều 191. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con
Chương IX — TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP
Điều 192. Chia doanh nghiệp
Điều 193. Tách doanh nghiệp
Điều 194. Hợp nhất doanh nghiệp
Điều 195. Sáp nhập doanh nghiệp
Điều 196. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
Điều 197. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 198. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 199. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
Điều 200. Tạm ngừng kinh doanh
Điều 201. Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp
Điều 202. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp
Điều 203. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
Điều 204. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp
Điều 205. Các hoạt động bị cấm kể từ khi có quyết định giải thể
Điều 206. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
Điều 207. Phá sản doanh nghiệp
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 208. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước
Điều 209. Cơ quan đăng ký kinh doanh
Điều 210. Xử lý vi phạm
Điều 211. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Điều 212. Hiệu lực thi hành
Điều 213. Quy định chi tiết
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.