Nghị định · Chính phủ

Nghị định 106/2015/NĐ-CP

Về quản lý người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
23/10/2015
Ngày có hiệu lực
10/12/2015
Hết hiệu lực
31/12/2020

Hết hiệu lực từ 31/12/2020 theo điều khoản hiệu lực của 159/2020/NĐ-CP: “Nghị định này thay thế Nghị định số 97/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và Nghị định số 106/2015/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về quản lý người đại diện trên 50% phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ.”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (7)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (45 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CÁC NỘI DUNG QUẢN LÝ
  Điều 4. Thẩm quyền của Bộ quản lý ngành
  Điều 5. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ KIÊM NHIỆM ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐẠI DIỆN, SỐ LƯỢNG
  Điều 6. Quy định về kiêm nhiệm đối với người đại diện
  Điều 7. Về số lượng người đại diện được giới thiệu để bầu giữ các chức danh thành viên Hội đồng quản trị, để bổ nhiệm Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc
Chương IV — ĐÁNH GIÁ NGƯỜI ĐẠI DIỆN
  Điều 8. Căn cứ đánh giá
  Điều 9. Thời điểm đánh giá
  Điều 10. Thẩm quyền đánh giá và trách nhiệm của người đánh giá
  Điều 11. Nội dung đánh giá
  Điều 12. Phân loại đánh giá
  Điều 13. Tiêu chí đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
  Điều 14. Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ
  Điều 15. Tiêu chí đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ
  Điều 16. Trình tự, thủ tục đánh giá
Chương V — CỬ, CỬ LẠI, MIỄN NHIỆM, KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
  Mục 1 — CỬ, CỬ LẠI NGƯỜI ĐẠI DIỆN
    Điều 17. Thời hạn và thời điểm để tính thời hạn làm đại diện
    Điều 18. Điều kiện người đại diện
    Điều 19. Quy trình cử người đại diện
    Điều 20. Cử lại người đại diện
    Điều 21. Hồ sơ cử, cử lại người đại diện
  Mục 2 — MIỄN NHIỆM NGƯỜI ĐẠI DIỆN
    Điều 22. Điều kiện miễn nhiệm
    Điều 23. Quy trình miễn nhiệm
  Mục 3 — KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT NGƯỜI ĐẠI DIỆN
    Điều 24. Khen thưởng
    Điều 25. Nguyên tắc xử lý vi phạm
    Điều 26. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
    Điều 27. Hình thức kỷ luật
    Điều 28. Khiển trách
    Điều 29. Cảnh cáo
    Điều 30. Buộc thôi việc
    Điều 31. Các trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật
    Điều 32. Hội đồng kỷ luật
    Điều 33. Thành phần Hội đồng kỷ luật
    Điều 34. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng kỷ luật
    Điều 35. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật
    Điều 36. Khiếu nại
    Điều 37. Hồ sơ kỷ luật
    Điều 38. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của người đại diện
Chương VI — ĐỀ CỬ ĐỂ BẦU, KIẾN NGHỊ MIỄN NHIỆM
  Điều 39. Đề cử để bầu, kiến nghị miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên
  Điều 40. Thôi việc
  Điều 41. Nghỉ hưu
  Điều 42. Quản lý hồ sơ
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 43. Hiệu lực thi hành
  Điều 44. Hướng dẫn thi hành
  Điều 45. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.