Nghị định 106/2015/NĐ-CP
Về quản lý người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 23/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 10/12/2015
- Hết hiệu lực
- 31/12/2020
Hết hiệu lực từ 31/12/2020 theo điều khoản hiệu lực của 159/2020/NĐ-CP: “Nghị định này thay thế Nghị định số 97/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và Nghị định số 106/2015/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về quản lý người đại diện trên 50% phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 159/2020/NĐ-CP (31/12/2020)
Được hướng dẫn bởi (7)
- 31/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý người đại diên phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang làm chủ sở hữu (25/11/2020)
- 25/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế thực hiện quyền, trách nhiệm của cơ quan, đơn vị; giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (07/08/2020)
- 10/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi Điều 6 Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Người đại diện phần vốn Nhà nước do UBND tỉnh làm Chủ sở hữu tại doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh; bãi bỏ một phần Điều 5 Quy định một số nội dung về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh (14/05/2020)
- 26/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức, giáo viên mầm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; người giữ chức danh, chức vụ trong doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước thuộc tỉnh Nam Định (20/08/2019)
- 38/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Người đại diện phần vốn Nhà nước do UBND tỉnh làm Chủ sở hữu tại doanh nghiệp (28/12/2018)
- 12/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý và xét duyệt cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài (27/04/2018)
- 2235/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm, viên chức lãnh đạo, quản lý (28/06/2017)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 69/2014/QH13 — Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp (26/11/2014)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 69/2014/QH13 — Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp (26/11/2014)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (45 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CÁC NỘI DUNG QUẢN LÝ
Điều 4. Thẩm quyền của Bộ quản lý ngành
Điều 5. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ KIÊM NHIỆM ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐẠI DIỆN, SỐ LƯỢNG
Điều 6. Quy định về kiêm nhiệm đối với người đại diện
Điều 7. Về số lượng người đại diện được giới thiệu để bầu giữ các chức danh thành viên Hội đồng quản trị, để bổ nhiệm Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc
Chương IV — ĐÁNH GIÁ NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Điều 8. Căn cứ đánh giá
Điều 9. Thời điểm đánh giá
Điều 10. Thẩm quyền đánh giá và trách nhiệm của người đánh giá
Điều 11. Nội dung đánh giá
Điều 12. Phân loại đánh giá
Điều 13. Tiêu chí đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
Điều 14. Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ
Điều 15. Tiêu chí đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ
Điều 16. Trình tự, thủ tục đánh giá
Chương V — CỬ, CỬ LẠI, MIỄN NHIỆM, KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
Mục 1 — CỬ, CỬ LẠI NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Điều 17. Thời hạn và thời điểm để tính thời hạn làm đại diện
Điều 18. Điều kiện người đại diện
Điều 19. Quy trình cử người đại diện
Điều 20. Cử lại người đại diện
Điều 21. Hồ sơ cử, cử lại người đại diện
Mục 2 — MIỄN NHIỆM NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Điều 22. Điều kiện miễn nhiệm
Điều 23. Quy trình miễn nhiệm
Mục 3 — KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Điều 24. Khen thưởng
Điều 25. Nguyên tắc xử lý vi phạm
Điều 26. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
Điều 27. Hình thức kỷ luật
Điều 28. Khiển trách
Điều 29. Cảnh cáo
Điều 30. Buộc thôi việc
Điều 31. Các trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật
Điều 32. Hội đồng kỷ luật
Điều 33. Thành phần Hội đồng kỷ luật
Điều 34. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng kỷ luật
Điều 35. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật
Điều 36. Khiếu nại
Điều 37. Hồ sơ kỷ luật
Điều 38. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của người đại diện
Chương VI — ĐỀ CỬ ĐỂ BẦU, KIẾN NGHỊ MIỄN NHIỆM
Điều 39. Đề cử để bầu, kiến nghị miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên
Điều 40. Thôi việc
Điều 41. Nghỉ hưu
Điều 42. Quản lý hồ sơ
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 43. Hiệu lực thi hành
Điều 44. Hướng dẫn thi hành
Điều 45. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.