Thông tư · Bộ Khoa học và Công nghệ
Thông tư 03/2021/TT-BKHCN
Quy định quản lý Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 11/06/2021
- Ngày có hiệu lực
- 26/07/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (6)
- 44/2025/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung quản lý, triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tại tỉnh Ninh Thuận (05/05/2025)
- 13/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 30/2021/QĐ- UBND ngày 21/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (15/02/2024)
- 35/2023/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ kinh phí đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (07/12/2023)
- 15/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Hậu Giang giai đoạn đến năm 2030 (22/05/2023)
- 30/2022/NQ-HĐND — Nghị quyết quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2030 (10/12/2022)
- 30/2021/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (22/12/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 17/2017/TT-BKHCN — Quy định quản lý Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (29/12/2017)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 42/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật sở hữu trí tuệ (14/06/2019)
- 95/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ (16/08/2017)
- 08/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ (27/01/2014)
- 29/2013/QH13 — Khoa học và công nghệ (18/06/2013)
- 36/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ (19/06/2009)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
Bố cục (45 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Nguyên tắc quản lý Chương trình Điều 3. Nhiệm vụ thuộc Chương trình Điều 4. Phân nhóm nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình Điều 5. Yêu cầu đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình Điều 6. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình Điều 7. Mã số các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình Điều 8. Thông tin và đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Chương trình Chương II — TỔ CHỨC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH Điều 9. Cơ quan quản lý Chương trình Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ Điều 11. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương III — XÂY DỰNG, XÁC ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ Điều 13. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ Điều 14. Xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ Điều 15. Công bố danh mục nhiệm vụ Chương IV — TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA THUỘC CHƯƠNG TRÌNH Điều 16. Thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ Điều 17. Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ Điều 18. Nộp và tiếp nhận hồ sơ Điều 19. Kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ Điều 20. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ Điều 21. Tiêu chí, thang điểm đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ Điều 22. Nguyên tắc, trình tự và nội dung làm việc của hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ Điều 23. Điều kiện hồ sơ được tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ Điều 24. Tư vấn độc lập đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ Điều 25. Thẩm định nội dung và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ Điều 26. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ Điều 27. Công bố kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ Chương V — KÝ HỢP ĐỒNG, KIỂM TRA VÀ ĐIỀU CHỈNH TRONG QUÁ TRÌNH Điều 28. Ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Điều 29. Kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ Điều 30. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ Điều 31. Các thay đổi, điều chỉnh khác Điều 32. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục thay đổi, điều chỉnh Điều 33. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ Chương VI — ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ Điều 34. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ Điều 35. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ Điều 36. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ Điều 37. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ Điều 38. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ Điều 39. Nguyên tắc và kinh phí đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ Điều 40. Nội dung đánh giá và xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ của hội đồng Điều 41. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ Điều 42. Thanh lý hợp đồng và xử lý tài sản sau khi kết thúc nhiệm vụ Điều 43. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình Điều 44. Trách nhiệm của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 45. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.