Quyết định · UBND
Quyết định 35/2021/QĐ-UBND
Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 04/04/2021
- Ngày có hiệu lực
- 15/06/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (16)
- 31/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (26/03/2021)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 62/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng (17/06/2020)
- 25/2020/NĐ-CP — quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư (28/02/2020)
- 56/2019/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (24/06/2019)
- 29/2018/QH14 — Luật Bảo vệ bí mật nhà nước (15/11/2018)
- 28/2018/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch (15/06/2018)
- 16/2017/QH14 — Luật Lâm nghiệp (15/11/2017)
- 65/2014/QH13 — Nhà ở (25/11/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 59/2014/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường (16/06/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
- 40/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy (22/11/2013)
- 69/2008/NĐ-CP — Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường (30/05/2008)
- 27/2001/QH10 — Phòng cháy và chữa cháy (29/06/2001)
Bố cục (70 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc chung trong việc thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư kinh doanh
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương II — TRÌNH TỰ, NGUYÊN TẮC GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 5. Trình tự thực hiện dự án
Điều 6. Nguyên tắc giải quyết các thủ tục hành chính
Điều 7. Một số thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất
Điều 8. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất, dự án theo luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa
Chương III — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỰ ÁN, CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ; PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 10. Lập, đề nghị, thẩm định, chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 11. Thẩm định, phê duyệt chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Chương IV — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1 — ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 12. Các trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 13. Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 14. Trình tự triển khai dự án sau khi có kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất
Mục 2 — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN THUỘC TRƯỜNG HỢP NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 15. Điều kiện xác định dự án
Điều 16. Các trường hợp không được tham gia đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất khi công bố danh mục dự án đầu tư
Điều 17. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án có sử dụng đất
Điều 18. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
Điều 19. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
Điều 20. Trình tự thủ tục đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư
Mục 3 — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN THEO PHÁP LUẬT CHUYÊN NGÀNH, PHÁP LUẬT VỀ XÃ HỘI HÓA
Điều 21. Điều kiện xác định dự án
Điều 22. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án
Điều 23. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
Mục 4 — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
Điều 24. Trình tự thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội
Điều 25. Trình tự triển khai dự án nhà ở xã hội sau khi có kết quả lựa chọn chủ đầu tư
Mục 5 — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN KHI CÓ TỪ HAI NHÀ ĐẦU TƯ ĐĂNG KÝ LỰA CHỌN MỘT ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN
Điều 26. Điều kiện xác định dự án
Điều 27. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án
Điều 28. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
Mục 6 — CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 29. Điều kiện xác định dự án
Điều 30. Chấp thuận nhà đầu tư
Điều 31. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 32. Thành lập doanh nghiệp và tổ chức kinh tế khác đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế
Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư
Điều 34. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 35. Chuyển nhượng dự án
Điều 36. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
Điều 37. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
Điều 38. Đảm bảo thực hiện dự án
Chương V — LẬP QUY HOẠCH; LẬP PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ HOẶC NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ SẢN XUẤT, KINH DOANH.
Điều 39. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
Điều 40. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 41. Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh (trường hợp nhà nước không thu hồi đất)
Chương VI — LẬP CÁC THỦ TỤC LIÊN QUAN ĐỂ ĐƯỢC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
Điều 42. Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 43. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh
Điều 44. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của các Bộ ngành
Điều 45. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:
Điều 46. Thẩm duyệt hoặc cho ý kiến phòng cháy chữa cháy
Điều 47. Cung cấp thông tin, thỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện
Điều 48. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (áp dụng đối với công trình thuộc dự án được xây dựng tại khu vực không có quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn)
Điều 49. Thẩm duyệt, hồ sơ, thời gian thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Điều 50. Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác; Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Điều 51. Đăng ký công trình, dự án có chuyển đổi đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; đất trồng lúa nước sang mục đích khác; nộp tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp
Chương VII — GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 52. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 53. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Chương VIII — CẤP PHÉP XÂY DỰNG
Điều 54. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ
Điều 55. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết
Chương IX — TRIỂN KHAI DỰ ÁN
Điều 56. Xây dựng kế hoạch triển khai dự án
Điều 57. Báo cáo kết quả triển khai dự án
Chương X — NGHIỆM THU, BÀN GIAO, ĐƯA DỰ ÁN VÀO HOẠT ĐỘNG.
Điều 58. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
Điều 59. Xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án (nếu có)
Chương XI — HỖ TRỢ, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐẦU TƯ
Điều 60. Xây dựng kế hoạch hỗ trợ đầu tư
Điều 61. Kiểm tra, giám sát hỗ trợ đầu tư
Điều 62. Hình thức tổ chức giám sát và chế độ báo cáo
Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 63. Quy định chuyển tiếp
Điều 64. Công khai thông tin đầu tư
Điều 65. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư
Điều 66. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh
Điều 67. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.