Quyết định · UBND

Quyết định 35/2021/QĐ-UBND

Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
04/04/2021
Ngày có hiệu lực
15/06/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (16)

Bố cục (70 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Nguyên tắc chung trong việc thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư kinh doanh
  Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương II — TRÌNH TỰ, NGUYÊN TẮC GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
  Điều 5. Trình tự thực hiện dự án
  Điều 6. Nguyên tắc giải quyết các thủ tục hành chính
  Điều 7. Một số thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất
  Điều 8. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất, dự án theo luật chuyên ngành, pháp luật về xã hội hóa
Chương III — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỰ ÁN, CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ; PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
  Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt danh mục dự án làm cơ sở để lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư
  Điều 10. Lập, đề nghị, thẩm định, chấp thuận chủ trương đầu tư
  Điều 11. Thẩm định, phê duyệt chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Chương IV — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN
  Mục 1 — ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 12. Các trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất
    Điều 13. Trình tự thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất
    Điều 14. Trình tự triển khai dự án sau khi có kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất
  Mục 2 — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN THUỘC TRƯỜNG HỢP NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
    Điều 15. Điều kiện xác định dự án
    Điều 16. Các trường hợp không được tham gia đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất khi công bố danh mục dự án đầu tư
    Điều 17. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án có sử dụng đất
    Điều 18. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
    Điều 19. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
    Điều 20. Trình tự thủ tục đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư
  Mục 3 — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN  DỰ ÁN THEO PHÁP LUẬT CHUYÊN NGÀNH, PHÁP LUẬT VỀ XÃ HỘI HÓA
    Điều 21. Điều kiện xác định dự án
    Điều 22. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án
    Điều 23. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
  Mục 4 — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
    Điều 24. Trình tự thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội
    Điều 25. Trình tự triển khai dự án nhà ở xã hội sau khi có kết quả lựa chọn chủ đầu tư
  Mục 5 — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN KHI CÓ TỪ HAI NHÀ ĐẦU TƯ ĐĂNG KÝ LỰA CHỌN MỘT ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN
    Điều 26. Điều kiện xác định dự án
    Điều 27. Lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án
    Điều 28. Chuẩn bị, nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
  Mục 6 — CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
    Điều 29. Điều kiện xác định dự án
    Điều 30. Chấp thuận nhà đầu tư
    Điều 31. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
    Điều 32. Thành lập doanh nghiệp và tổ chức kinh tế khác đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế
    Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư
    Điều 34. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
    Điều 35. Chuyển nhượng dự án
    Điều 36. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
    Điều 37. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
    Điều 38. Đảm bảo thực hiện dự án
Chương V — LẬP QUY HOẠCH; LẬP PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ HOẶC NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ SẢN XUẤT, KINH DOANH.
  Điều 39. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
  Điều 40. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Điều 41. Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh (trường hợp nhà nước không thu hồi đất)
Chương VI — LẬP CÁC THỦ TỤC LIÊN QUAN ĐỂ ĐƯỢC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
  Điều 42. Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường
  Điều 43. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh
  Điều 44. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của các Bộ ngành
  Điều 45. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:
  Điều 46. Thẩm duyệt hoặc cho ý kiến phòng cháy chữa cháy
  Điều 47. Cung cấp thông tin, thỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện
  Điều 48. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (áp dụng đối với công trình thuộc dự án được xây dựng tại khu vực không có quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn)
  Điều 49. Thẩm duyệt, hồ sơ, thời gian thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công
  Điều 50. Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác; Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
  Điều 51. Đăng ký công trình, dự án có chuyển đổi đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; đất trồng lúa nước sang mục đích khác; nộp tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp
Chương VII — GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  Điều 52. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
  Điều 53. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Chương VIII — CẤP PHÉP XÂY DỰNG
  Điều 54. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ
  Điều 55. Thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết
Chương IX — TRIỂN KHAI DỰ ÁN
  Điều 56. Xây dựng kế hoạch triển khai dự án
  Điều 57. Báo cáo kết quả triển khai dự án
Chương X — NGHIỆM THU, BÀN GIAO, ĐƯA DỰ ÁN VÀO HOẠT ĐỘNG.
  Điều 58. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
  Điều 59. Xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án (nếu có)
Chương XI — HỖ TRỢ, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐẦU TƯ
  Điều 60. Xây dựng kế hoạch hỗ trợ đầu tư
  Điều 61. Kiểm tra, giám sát hỗ trợ đầu tư
  Điều 62. Hình thức tổ chức giám sát và chế độ báo cáo
Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 63. Quy định chuyển tiếp
  Điều 64. Công khai thông tin đầu tư
  Điều 65. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư
  Điều 66. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh
  Điều 67. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.