Quyết định · UBND
Quyết định 04/2020/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 06/03/2020
- Ngày có hiệu lực
- 16/03/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 123/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (14/11/2017)
- 118/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (12/11/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
Bố cục (22 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 3 năm 2020.
Điều 3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
Điều 3. Phương thức phối hợp
Điều 4. Nội dung phối hợp
Chương II — CÔNG TÁC CHUẨN BỊ KIỂM TRA VÀ TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH
Mục 1 — CÔNG TÁC CHUẨN BỊ KIỂM TRA
Điều 5. Rà soát, lập danh mục các dự án cần kiểm tra
Điều 6. Thành lập Tổ công tác
Điều 7. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra
Điều 8. Các công tác chuẩn bị khác
Mục 2 — TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH KIỂM TRA
Điều 9. Kiểm tra dự án đầu tư
Điều 10. Lập báo cáo kết quả kiểm tra
Chương III — XỬ LÝ CÁC DỰ ÁN SAU KIỂM TRA
Mục 1 — XỬ LÝ CÁC DỰ ÁN ĐƯỢC PHÉP ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG ĐẦU TƯ, GIÃN TIẾN ĐỘ, ĐIỀU CHỈNH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 11. Gia hạn sử dụng đất, thu khoản tiền bổ sung
Điều 12. Giãn tiến độ, điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án
Điều 13. Chấp thuận hoặc không chấp thuận điều chỉnh nội dung đầu tư
Điều 14. Xử lý tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Mục 2 — XỬ LÝ CÁC DỰ ÁN KHÔNG CHO PHÉP GIÃN TIẾN ĐỘ, ĐIỀU CHỈNH TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG ĐẦU TƯ
Điều 15. Chấm dứt hoạt động dự án, thu hồi văn bản chấp thuận đầu tư và các văn bản pháp lý có liên quan (khi dự án không được giãn tiến độ, điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án và gia hạn sử dụng đất)
Điều 16. Thu hồi đất, thu khoản tiền bổ sung, xử lý tài sản trên đất (khi dự án không được giãn tiến độ, điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án và gia hạn sử dụng đất)
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước
Điều 18. Trách nhiệm của nhà đầu tư, chủ đầu tư
Điều 19. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.