Thông tư · Bộ Thông tin và Truyền thông

Thông tư 04/2021/TT-BTTTT

Quy định chi tiết và hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện; cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện; sử dụng chung tần số vô tuyến điện

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
13/08/2021
Ngày có hiệu lực
01/10/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (67 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Cơ quan cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 4. Cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 5. Gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 6. Ngừng giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 7. Cấp lại giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 8. Quy định về hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, cấp lại, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 9. Nộp lệ phí, phí sử dụng tần số vô tuyến điện và nhận giấy phép
Điều 10. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giao nhận giấy phép
Mục 1 — CẤP, GIA HẠN,  SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG
  Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài nghiệp dư
  Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
  Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình
  Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
  Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba
  Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động
  Điều 17. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (không áp dụng đối với đài vô tuyến điện không thuộc hệ thống GMDSS)
  Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
  Điều 19. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị vô tuyến điện sử dụng tại các lễ hội, sự kiện, triển lãm, hội chợ
  Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn đại biểu cấp cao nước ngoài được hưởng quy chế ưu đãi, miễn trừ ngoại giao lãnh sự, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
  Điều 21. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)
  Điều 22. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài cố định, đài bờ (không liên lạc với vệ tinh), thiết bị riêng lẻ và các trường hợp không quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 và Điều 21 của Thông tư này
  Điều 23. Thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
Mục 2 — CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG
  Điều 24. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần
  Điều 25. Thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần
Mục 3 — CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI BỔ SUNG NỘI DUNG
  Điều 26. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh
  Điều 27. Thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh
Mục 4 — CẤP LẠI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
  Điều 28. Cấp lại giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
Mục 5 — THU HỒI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
  Điều 29. Thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
  Điều 30. Quy định về cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện
  Điều 31. Điều kiện để được thuê, mượn thiết bị vô tuyến điện
  Điều 32. Cho thuê, cho mượn thiết bị vô tuyến điện
  Điều 33. Điều kiện, thủ tục cho thuê, cho muợn đài nghiệp dư
  Điều 34. Trường hợp phải sử dụng chung tần số vô tuyến điện
  Điều 35. Hướng dẫn khai thác trên tần số sử dụng chung
  Điều 36. Quy trình khai thác trên các tần số sử dụng chung
  Điều 37. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng chung tần số
Phụ lục I — CÁC MẪU GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
  Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
  Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức (cá nhân) có trách nhiệm:
  Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
  Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức (cá nhân) có trách nhiệm:
  Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
  Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức (cá nhân) có trách nhiệm:
  Điều 1. Tổ chức:
  Điều 2. Trong quá trình hoạt động, cơ quan (tổ chức) có trách nhiệm:
  Điều 1. Tổ chức:
  Điều 2. Trong quá trình hoạt động, cơ quan (tổ chức) có trách nhiệm:
  Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
  Điều 2. Trong quá trình hoạt động, cơ quan (tổ chức) có trách nhiệm:
  Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
  Điều 2. Trong quá trình hoạt động, cơ quan (tổ chức) có trách nhiệm:
  Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
  Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức (cá nhân) có trách nhiệm chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và Thể lệ vô tuyến điện Quốc tế về sử dụng tần số, thiết bị phát sóng vô tuyến điện. Người trực tiếp khai thác thiết bị vô tuyến điện trên tàu phải có chứng chỉ vô tuyến điện viên do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp hoặc công nhận.
  Điều 3. Các quy định khác:
  Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
  Điều 2. Trong quá trình hoạt động, cơ quan (tổ chức) có trách nhiệm:
  Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
  Điều 2. Trong quá trình hoạt động, cơ quan (tổ chức) có trách nhiệm:
  Điều 1. Tổ chức, cá nhân:
  Điều 2. Trong quá trình hoạt động, cơ quan (tổ chức) có trách nhiệm:
  Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp:
  Điều 2. Tổ chức, doanh nghiệp phải đăng ký danh mục các thiết bị phát sóng vô tuyến điện (theo mẫu quy định) và báo cáo đột xuất, báo cáo định kỳ trước ngày 31 tháng 12 hàng năm các nội dung thay đổi về tham số kỹ thuật, thiết bị phát sóng vô tuyến điện sử dụng trong mạng thông tin vô tuyến điện cho Cục Tần số vô tuyến điện.
  Điều 3. Quy định điều kiện khai thác và các quy định khác./.
  Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp:
  Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm:
  Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp:
  Điều 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm:
Phụ lục II — CÁC MẪU BẢN KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI BỔ SUNG GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Phụ lục  — THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC
Phụ lục  — Thông số kỹ thuật, khai thác
Phụ lục  — THÔNG SỐ KỸ THUẬT, KHAI THÁC
Phụ lục  — Thông số kỹ thuật, khai thác
Phụ lục III — DANH MỤC CÁC THIẾT BỊ TRẠM GỐC VÔ TUYẾN ĐIỆN ĐƯỢC ĐĂNG KÝ KHAI THÁC
Phụ lục IV — CÁC MẪU THÔNG BÁO

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.