Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 05/2018/TT-BTP
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 07/06/2018
- Ngày có hiệu lực
- 21/07/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 11/2023/TT-BTP — quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng đối với ngành Tư pháp (29/12/2023)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 91/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (31/07/2017)
- 96/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (16/08/2017)
- 91/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (31/07/2017)
- 39/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (16/11/2013)
- 47/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng (14/06/2005)
- 15/2003/QH11 — Thi đua, khen thưởng (26/11/2003)
Bố cục (44 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng thi đua trong ngành Tư pháp Điều 3. Đối tượng khen thưởng Điều 4. Căn cứ xét tặng danh hiệu thi đua Điều 5. Nguyên tắc và căn cứ xét khen thưởng Điều 6. Quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong công tác thi đua, khen thưởng Chương II — TỔ CHỨC THI ĐUA; DANH HIỆU THI ĐUA Điều 7. Hình thức tổ chức thi đua và nội dung tổ chức phong trào thi đua trong ngành Tư pháp Điều 8. Các danh hiệu thi đua Điều 9. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc” Điều 10. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua ngành Tư pháp” Điều 11. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” Điều 12. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” Điều 13. Danh hiệu “Cờ thi đua của Chính phủ” Điều 14. Danh hiệu “Cờ thi đua ngành Tư pháp” Điều 15. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” Điều 16. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” Điều 17. Đăng ký danh hiệu thi đua, ký giao ước thi đua Chương III — CÁC LOẠI HÌNH KHEN THƯỞNG, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG Điều 18. Các loại hình khen thưởng Điều 19. Các hình thức khen thưởng Điều 20. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp” Điều 21. “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tư pháp” Điều 22. Giấy khen Chương IV — THẨM QUYỀN ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG, QUYẾT ĐỊNH TẶNG; HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG; TỔ CHỨC TRAO TẶNG DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG Điều 23. Quy định chung về thẩm quyền khen thưởng và trình khen thưởng Điều 24. Thẩm quyền đề nghị xét tặng, quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Điều 25. Thẩm quyền, quy trình đề nghị xét tặng; thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tư pháp, Cục trưởng Cục Thi hành án, Giám đốc Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 26. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng cấp Nhà nước Điều 27. Hồ sơ đề nghị xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Điều 28. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự Điều 29. Hồ sơ đề nghị khen thưởng theo thủ tục đơn giản Điều 30. Thời hạn, phương thức gửi hồ sơ đề nghị khen thưởng Điều 31. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình khen thưởng Điều 32. Tổ chức trao tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng Điều 33. Hiệp y khen thưởng Điều 34. Quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng Chương V — HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG; HỘI ĐỒNG SÁNG KIẾN; CỤM THI ĐUA VÀ KHU VỰC THI ĐUA Điều 35. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng ngành Tư pháp Điều 36. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ sở Điều 37. Hội đồng sáng kiến ngành Tư pháp Điều 38. Hội đồng sáng kiến cơ sở Điều 39. Cụm thi đua, Khu vực thi đua Điều 40. Nhiệm vụ của Cụm thi đua, Khu vực thi đua Chương VI — LẬP, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG NGÀNH TƯ PHÁP Điều 41. Lập Quỹ thi đua, khen thưởng, nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng ngành Tư pháp Điều 42. Quản lý, sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng ngành Tư pháp Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 43. Trách nhiệm thi hành Điều 44. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.