Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 05/2025/TT-BTP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 15/05/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 11/2025/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp (25/06/2025)
- 11/2025/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp (25/06/2025)
Được hướng dẫn bởi (2)
- '27/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng, chia sẻ cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn thành phố Cần Thơ (31/10/2025)
- 33/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (19/09/2025)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 03/2024/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp (15/05/2024)
- 01/2021/TT-BTP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng (03/02/2021)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 104/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng (15/05/2025)
- 39/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (26/02/2025)
- 46/2024/QH15 — Công chứng (26/11/2024)
Bố cục (27 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — ĐÀO TẠO NGHỀ CÔNG CHỨNG, Điều 3. Đào tạo nghề công chứng, chương trình khung đào tạo nghề công chứng Điều 4. Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài Điều 5. Giấy tờ chứng minh người thuộc trường hợp có thời gian đào tạo nghề công chứng là 06 tháng Điều 6. Thời gian công tác pháp luật và giấy tờ chứng minh thời gian công tác pháp luật Điều 7. Nội dung, hình thức bồi dưỡng nghiệp vụ Điều 8. Tổ chức thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ Điều 9. Thời gian tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ Điều 10. Giấy tờ xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ Điều 12. Xử lý vi phạm đối với công chứng viên, tổ chức thực hiện bồi dưỡng nghiệp vụ Chương III — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG CHỨNG Điều 13. Mẫu thẻ công chứng viên Điều 14. Cấp thẻ công chứng viên Điều 15. Thu hồi thẻ công chứng viên Điều 16. Cấp lại thẻ công chứng viên Điều 17. Giấy tờ chứng minh nội dung đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng Điều 18. Bàn giao hồ sơ công chứng của Văn phòng công chứng tạm ngừng hoạt động, tổ chức hành nghề công chứng giải thể hoặc chấm dứt hoạt động Điều 19. Lời chứng của công chứng viên Điều 20. Sổ yêu cầu công chứng, sổ công chứng và số công chứng Điều 21. Lập, quản lý và sử dụng sổ trong hoạt động công chứng Điều 22. Báo cáo về tổ chức và hoạt động công chứng Điều 23. Kiểm tra về tổ chức và hoạt động công chứng Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 24. Biểu mẫu kèm theo Điều 25. Trách nhiệm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư Điều 26. Hiệu lực thi hành Điều 27. Điều khoản chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.