Nghị định · Chính phủ
Nghị định 104/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 15/05/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (34)
- 21/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng và chia sẻ Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Cà Mau (19/03/2026)
- 15/2026/QĐ-UBND — Về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (02/03/2026)
- 16/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng và chia sẻ Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (03/02/2026)
- 10/2026/QĐ-UBND — Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu trong lĩnh vực công chứng; nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài và thừa phát lại (19/01/2026)
- 02/2026/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn La (07/01/2026)
- 54/2025/QĐ-UBND — Chuyển giao thẩm quyền chứng thực từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (29/12/2025)
- 84/2025/QĐ-UBND — Chuyển giao thẩm quyền chứng thực chữ ký, chứng thực giao dịch từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (18/12/2025)
- 147/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (09/12/2025)
- 313/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (09/12/2025)
- '47/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (02/12/2025)
- 045/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Cà Mau (24/11/2025)
- '38/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (13/11/2025)
- 62/2025/QĐ-UBND — Chuyển giao thẩm quyền chứng thực giao dịch từ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (04/11/2025)
- '27/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng, chia sẻ cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn thành phố Cần Thơ (31/10/2025)
- 167/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Công chứng số 2 tỉnh Vĩnh Long (29/10/2025)
- 77/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng, chia sẻ cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (27/10/2025)
- 18/2025/TT-BTP — Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực tư pháp ở địa phương (24/10/2025)
- 72/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (22/10/2025)
- 45/2025/QĐ-UBND — Chuyển giao thẩm quyền chứng thực giao dịch từ ủy ban nhân dân xã, phường sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (21/10/2025)
- 25/2025/QĐ-UBND — Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (03/10/2025)
- 24/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng, chia sẻ Hệ thống cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Gia Lai (03/10/2025)
- 33/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (19/09/2025)
- '07/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (06/09/2025)
- 52/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Công chứng số 6 thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp (20/08/2025)
- 47/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Công chứng số 1 thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp (20/08/2025)
- 49/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Công chứng số 3 thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp (20/08/2025)
- 48/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Công chứng số 2 thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp (20/08/2025)
- 51/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Công chứng số 5 thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp (20/08/2025)
- 50/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Công chứng số 4 thuộc Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp (20/08/2025)
- 03/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (04/08/2025)
- … và 4 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (2)
- 23/2015/NĐ-CP — Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch (16/02/2015)
- 23/2015/NĐ-CP — Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch (16/02/2015)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 29/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng (15/03/2015)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 63/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính phủ (18/02/2025)
- 46/2024/QH15 — Công chứng (26/11/2024)
Bố cục (66 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — CƠ SỞ ĐÀO TẠO NGHỀ CÔNG CHỨNG; HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, MIỄN NHIỆM CÔNG CHỨNG VIÊN
Điều 3. Cơ sở đào tạo nghề công chứng
Điều 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm công chứng viên
Điều 5. Việc gửi và đăng tải thông tin về quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng, quyết định chấm dứt việc tạm đình chỉ hành nghề công chứng
Điều 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục miễn nhiệm công chứng viên
Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại công chứng viên
Chương III — TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
Mục 1 — PHÒNG CÔNG CHỨNG
Điều 8. Điều kiện về trụ sở của Phòng công chứng
Điều 9. Đề án chuyển đổi Phòng công chứng thành Văn phòng công chứng
Điều 10. Phương thức chuyển đổi Phòng công chứng
Điều 11. Quyết định chuyển đổi Phòng công chứng
Điều 12. Chế độ, chính sách đối với công chứng viên, viên chức khác, người lao động của Phòng công chứng được chuyển đổi
Điều 13. Xử lý tài sản tại Phòng công chứng được chuyển đổi
Điều 14. Giải thể Phòng công chứng
Điều 15. Lộ trình hoàn thành việc chuyển đổi, giải thể các Phòng công chứng
Điều 16. Đăng báo thông tin về việc thành lập, chuyển đổi, giải thể Phòng công chứng
Mục 2 — VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG
Điều 17. Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
Điều 18. Điều kiện về trụ sở của Văn phòng công chứng
Điều 19. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập Văn phòng công chứng
Điều 20. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng, cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 22. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng hoạt động của Văn phòng công chứng; đăng báo nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Điều 23. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
Điều 24. Hồ sơ, trình tự, thủ tục sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
Điều 25. Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
Điều 26. Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
Điều 27. Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng
Chương IV — HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
Mục 1 — BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM NGHỀ NGHIỆP CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN
Điều 28. Phạm vi bảo hiểm và các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
Điều 29. Thời hạn bảo hiểm
Điều 30. Phí bảo hiểm và trách nhiệm mua bảo hiểm
Điều 31. Số tiền bảo hiểm tối thiểu
Điều 32. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm
Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức hành nghề công chứng và doanh nghiệp bảo hiểm
Điều 34. Hợp đồng bảo hiểm
Điều 35. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm
Mục 2 — TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN
Điều 36. Hội công chứng viên
Điều 37. Các cơ quan của Hội công chứng viên
Điều 38. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội công chứng viên
Điều 39. Hiệp hội công chứng viên Việt Nam
Điều 40. Các cơ quan của Hiệp hội công chứng viên Việt Nam
Điều 41. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hiệp hội công chứng viên Việt Nam
Điều 42. Điều lệ Hiệp hội công chứng viên Việt Nam
Chương V — THỦ TỤC CÔNG CHỨNG, CƠ SỞ DỮ LIỆU CÔNG CHỨNG,
Mục 1 — THỦ TỤC CHUNG VÀ THỦ TỤC CÔNG CHỨNG
Điều 43. Lý do chính đáng khác được thực hiện công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng
Điều 44. Thủ tục niêm yết việc tiếp nhận công chứng văn bản phân chia di sản
Điều 45. Công bố di chúc lưu giữ tại tổ chức hành nghề công chứng
Điều 46. Chụp ảnh công chứng viên chứng kiến việc ký văn bản công chứng
Mục 2 — CÔNG CHỨNG ĐIỆN TỬ
Điều 47. Văn bản công chứng điện tử
Điều 48. Phạm vi giao dịch được áp dụng công chứng điện tử
Điều 49. Điều kiện cung cấp dịch vụ công chứng điện tử
Điều 50. Điều kiện sử dụng dịch vụ công chứng điện tử
Điều 51. Nền tảng công chứng điện tử và cổng tham chiếu dữ liệu công chứng
Điều 52. Quy trình công chứng điện tử trực tiếp
Điều 53. Quy trình công chứng điện tử trực tuyến
Điều 54. Trách nhiệm của tổ chức hành nghề công chứng và công chứng viên thực hiện công chứng điện tử trực tuyến
Mục 3 — CƠ SỞ DỮ LIỆU CÔNG CHỨNG
Điều 55. Cập nhật, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng
Điều 56. Kết nối, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu công chứng
Điều 57. Đồng bộ cơ sở dữ liệu công chứng của địa phương với cơ sở dữ liệu công chứng của Bộ Tư pháp
Mục 4 — LƯU TRỮ HỒ SƠ CÔNG CHỨNG
Điều 58. Lưu trữ hồ sơ công chứng đối với tổ chức hành nghề công chứng bị giải thể hoặc chấm dứt hoạt động
Điều 59. Chuyển đổi hồ sơ công chứng giấy sang lưu trữ điện tử
Điều 60. Hồ sơ công chứng điện tử
Điều 61. Lưu trữ hồ sơ công chứng điện tử và xác minh văn bản công chứng điện tử
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG CHỨNG
Điều 62. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp và các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan
Điều 63. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 64. Sửa đổi, bổ sung và áp dụng quy định pháp luật có liên quan
Điều 65. Hiệu lực thi hành
Điều 66. Điều khoản chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.