Thông tư · Bộ Khoa học và Công nghệ
Thông tư 06/2014/TT-BKHCN
Quy định nguyên tắc, tiêu chí xét chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/04/2014
- Ngày có hiệu lực
- 09/06/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (12)
- 08/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ (27/01/2014)
- 29/2013/QH13 — Khoa học và công nghệ (18/06/2013)
- 20/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ (26/02/2013)
- 103/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ (15/11/2011)
- 133/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ (31/12/2008)
- 80/2006/QH11 — Chuyển giao công nghệ (29/11/2006)
- 08/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ (27/01/2014)
- 29/2013/QH13 — Khoa học và công nghệ (18/06/2013)
- 20/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ (26/02/2013)
- 103/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ (15/11/2011)
- 133/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ (31/12/2008)
- 80/2006/QH11 — Chuyển giao công nghệ (29/11/2006)
Bố cục (21 điều)
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nhiệm vụ được Quỹ tài trợ, cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn Điều 4. Nguyên tắc xét chọn các nhiệm vụ Điều 5. Tiêu chí chung cho các dự án tạo ra sản phẩm mới, dịch vụ mới Điều 6. Tiêu chí dự án nghiên cứu phát triển công nghệ mới, công nghệ tiên tiến, công nghệ cao Điều 7. Tiêu chí dự án ươm tạo công nghệ Điều 8. Tiêu chí dự án sản xuất thử nghiệm sản phẩm mới Điều 9. Tiêu chí dự án đào tạo cán bộ khoa học và công nghệ phục vụ chuyển giao, ứng dụng công nghệ Điều 10. Tiêu chí dự án chuyển giao, hoàn thiện, sáng tạo công nghệ để sản xuất sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm, sản phẩm quốc gia Điều 11. Tiêu chí dự án chuyển giao công nghệ được khuyến khích chuyển giao Điều 12. Tiêu chí dự án ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ Điều 13. Tiêu chí dự án phát triển, mở rộng hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp khoa học và công nghệ Điều 14. Tiêu chí dự án chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn Điều 15. Tiêu chí đề tài nghiên cứu lập dự án nghiên cứu tiền khả thi, dự án khả thi cho tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân phát triển công nghệ mới, công nghệ tiên tiến Điều 16. Tiêu chí đề tài nghiên cứu về tìm kiếm, giải mã công nghệ, khai thác sáng chế, cải tiến kỹ thuật cho phát triển công nghệ mới, công nghệ tiên tiến. Điều 17. Tiêu chí nhiệm vụ nhân rộng, phổ biến, giới thiệu và chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển ở khu vực nông thôn, miền núi Điều 18. Tiêu chí nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, thuê chuyên gia tư vấn trong nước, chuyên gia tư vấn nước ngoài cho phát triển công nghệ mới, công nghệ tiên tiến, đổi mới công nghệ của doanh nghiệp Điều 19. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ, cơ quan điều hành Quỹ, Ban kiểm soát Quỹ Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đề xuất và thực hiện nhiệm vụ được Quỹ tài trợ, hỗ trợ vay vốn ưu đãi, lãi suất vay vốn, bảo lãnh vốn vay Điều 21. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.