Quyết định · UBND

Quyết định 06/2015/QĐ-UBND

Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã và công tác tổ chức, cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu nhà nước tỉnh Kon Tum

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
25/02/2015
Ngày có hiệu lực
07/03/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)

Hướng dẫn thi hành (15)

Bố cục (32 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã và công tác tổ chức, cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 05/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định phân cấp, ủy quyền quản lý công tác tổ chức - cán bộ và Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 02/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 05/02/2009.
Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch, Giám đốc các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước tỉnh Kon Tum: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  Điều 2. Nguyên tắc quản lý
Chương II — CÁC NỘI DUNG PHÂN CẤP
  Mục 1 — : CÔNG TÁC TỔ CHỨC BỘ MÁY
    Điều 3. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
    Điều 4. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
    Điều 5. Thẩm quyền của Giám đốc Sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
    Điều 6. Thẩm quyền của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp
  Mục 2 — : QUẢN LÝ BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
    Điều 7. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
    Điều 8. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
    Điều 9. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ
    Điều 10. Thẩm quyền của Giám đốc Sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
    Điều 11. Thẩm quyền của Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập chưa được tự chủ
  Mục 3 — : QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIỮ CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUẢN LÝ
    Điều 12. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
    Điều 13. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
    Điều 14. Thẩm quyền của Giám đốc Sở, Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
    Điều 15. Thẩm quyền của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở, trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
  Mục 4 — : QUẢN LÝ CÔNG CHỨC
    Điều 16. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
    Điều 17. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ
    Điều 18. Thẩm quyền của Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  Mục 5 — : QUẢN LÝ VIÊN CHỨC
    Điều 19. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
    Điều 20. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ
    Điều 21. Thẩm quyền của Giám đốc Sở, Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
    Điều 22. Thẩm quyền của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở, trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
  Mục 6 — : QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
    Điều 23. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ
    Điều 24. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
    Điều 25. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  Mục 7 — : CÔNG TÁC TỔ CHỨC, CÁN BỘ TẠI CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC TỈNH KON TUM
    Điều 26. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
    Điều 27. Thẩm quyền, trách nhiệm của Chủ tịch Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
    Điều 28. Thẩm quyền, trách nhiệm của Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn điều lệ của Nhà nước tại Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 29. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.