Quyết định · UBND
Quyết định 06/2015/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã và công tác tổ chức, cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu nhà nước tỉnh Kon Tum
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/02/2015
- Ngày có hiệu lực
- 07/03/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 19/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã và công tác tổ chức cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (12/04/2017)
- 19/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã và công tác tổ chức cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (12/04/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 29/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum (30/12/2019)
- 29/2019/QĐ-UBND. — Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum (30/12/2019)
- 19/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã và công tác tổ chức cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (12/04/2017)
Hướng dẫn thi hành (15)
- 37/2014/NĐ-CP — Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (05/05/2014)
- 24/2014/NĐ-CP — Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (04/04/2014)
- 29/2013/NĐ-CP — Sửa đổi Nghị định 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (08/04/2013)
- 99/2012/NĐ-CP — Về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp (15/11/2012)
- 55/2012/NĐ-CP — Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập (28/06/2012)
- 33/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 04 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội (13/04/2012)
- 66/2011/NĐ-CP — Quy định việc áp dụng Luật Cán bộ, công chức đối với các chức danh lãnh đạo, quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và người được cử làm đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước (01/08/2011)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 45/2010/NĐ-CP — Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội (21/04/2010)
- 24/2010/NĐ-CP — Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức (15/03/2010)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 68/2000/NĐ-CP — Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp (17/11/2000)
Bố cục (32 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã và công tác tổ chức, cán bộ ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 05/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định phân cấp, ủy quyền quản lý công tác tổ chức - cán bộ và Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 02/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 05/02/2009.
Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch, Giám đốc các doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước tỉnh Kon Tum: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc quản lý
Chương II — CÁC NỘI DUNG PHÂN CẤP
Mục 1 — : CÔNG TÁC TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 3. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 4. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 5. Thẩm quyền của Giám đốc Sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 6. Thẩm quyền của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp
Mục 2 — : QUẢN LÝ BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Điều 7. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 8. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 9. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ
Điều 10. Thẩm quyền của Giám đốc Sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 11. Thẩm quyền của Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập chưa được tự chủ
Mục 3 — : QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIỮ CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUẢN LÝ
Điều 12. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 13. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 14. Thẩm quyền của Giám đốc Sở, Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 15. Thẩm quyền của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở, trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Mục 4 — : QUẢN LÝ CÔNG CHỨC
Điều 16. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 17. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ
Điều 18. Thẩm quyền của Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Mục 5 — : QUẢN LÝ VIÊN CHỨC
Điều 19. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 20. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ
Điều 21. Thẩm quyền của Giám đốc Sở, Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 22. Thẩm quyền của Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở, trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Mục 6 — : QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 23. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ
Điều 24. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 25. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Mục 7 — : CÔNG TÁC TỔ CHỨC, CÁN BỘ TẠI CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC TỈNH KON TUM
Điều 26. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 27. Thẩm quyền, trách nhiệm của Chủ tịch Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Điều 28. Thẩm quyền, trách nhiệm của Người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn điều lệ của Nhà nước tại Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 29. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.