Quyết định · UBND
Quyết định 06/2019/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế hoạt động Cổng thông tin điện tử Xúc tiến đầu tư tỉnh Bắc Kạn
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 07/06/2019
- Ngày có hiệu lực
- 17/06/2019
- Hết hiệu lực
- 10/11/2025
Hết hiệu lực từ 10/11/2025 theo ngày hết hiệu lực trong dữ liệu mở về văn bản; tình trạng “Còn hiệu lực” trong dữ liệu đó chưa được cập nhật.
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 27/2018/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng (01/03/2018)
- 103/2016/QH13 — Báo chí (05/04/2016)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 72/2013/NĐ-CP — Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng (15/07/2013)
- 43/2011/NĐ-CP — Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước (13/06/2011)
- 67/2006/QH11 — Công nghệ thông tin (29/06/2006)
- 51/2005/QH11 — Giao dịch điện tử (29/11/2005)
Bố cục (29 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động Cổng Thông tin điện tử Xúc tiến đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 6 năm 2019. Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng ban Biên tập Cổng Thông tin điện tử xúc tiến đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Địa chỉ của Cổng TTĐT Xúc tiến đầu tư Điều 4. Nhiệm vụ của Cổng TTĐT Xúc tiến đầu tư Điều 5. Quản lý, vận hành Cổng TTĐT Xúc tiến đầu tư Điều 6. Các cơ quan, đơn vị tham gia Cổng TTĐT Xúc tiến đầu tư Điều 7. Những hành vi bị cấm khi tham gia Cổng TTĐT Xúc tiến đầu tư Điều 8. Ngôn ngữ và bộ mã tiếng Việt sử dụng trên Cổng TTĐT Xúc tiến đầu tư Chương II — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ Điều 9. Cơ cấu tổ chức và trách nhiệm của Ban Biên tập Điều 10. Trách nhiệm của Trưởng ban Biên tập, Phó Trưởng ban Biên tập Điều 11. Trách nhiệm của thành viên Ban Biên tập Điều 12. Trách nhiệm của Thư ký Ban Biên tập Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 14. Trách nhiệm của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông (đơn vị vận hành Cổng TTĐT Xúc tiến đầu tư) Điều 15. Trách nhiệm, quyền hạn của các đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia Cổng TTĐT Xúc tiến đầu tư Điều 16. Trách nhiệm của cán bộ đầu mối của Cổng TTĐT Xúc tiến đầu tư Chương III — NỘI DUNG, HÌNH THỨC, THỜI HẠN CUNG CẤP THÔNG TIN, Điều 17. Nội dung thông tin dữ liệu trên Cổng TTĐT Xúc tiến đầu tư Điều 18. Cách thức cung cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT Xúc tiến đầu tư Điều 19. Thời hạn cung cấp và cập nhật thông tin dữ liệu Điều 20. Thời hạn lưu trữ thông tin, dữ liệu Chương IV — TRÁCH NHIỆM TRẢ LỜI Ý KIẾN DOANH NGHIỆP QUA Điều 21. Trách nhiệm trong việc trả lời nội dung doanh nghiệp hỏi Chương V — KINH PHÍ THỰC HIỆN, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KIỂM TRA, Điều 22. Kinh phí thực hiện Điều 23. Chế độ báo cáo và kiểm tra Điều 24. Khen thưởng Điều 25. Xử lý vi phạm Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 26. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.