Thông tư · Thanh tra Chính phủ
Thông tư 06/2021/TT-TTCP
Quy định về tổ chức, hoạt động của đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 01/10/2021
- Ngày có hiệu lực
- 15/11/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (1)
- 09/2022/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bến Tre (28/03/2022)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 08/2015/TT-TTCP — Quy định về sổ nhật ký đoàn thanh tra (15/12/2015)
- 05/2015/TT-TTCP — Quy định về giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra (10/09/2015)
- 05/2014/TT-TTCP — Quy định về tổ chức, hoạt động, quan hệ công tác của Đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra (16/10/2014)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 50/2018/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ (09/04/2018)
- 07/2012/NĐ-CP — Quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành (09/02/2012)
- 86/2011/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra (22/09/2011)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
Bố cục (52 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước
Điều 5. Trách nhiệm của Người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao chủ trì cuộc thanh tra
Điều 6. Trách nhiệm của đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan
Điều 7. Bảo đảm kỷ cương, kỷ luật trong hoạt động thanh tra
Chương II — TỔ CHỨC ĐOÀN THANH TRA
Điều 8. Thành phần Đoàn thanh tra
Điều 9. Đề xuất người tham gia Đoàn thanh tra
Điều 10. Tiêu chuẩn Trưởng đoàn thanh tra
Điều 11. Các trường hợp không được tham gia Đoàn thanh tra
Điều 12. Thay đổi thành viên Đoàn thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra
Điều 13. Trình tự, thủ tục thay đổi Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, bổ sung thành viên Đoàn thanh tra
Chương III — CHUẨN BỊ THANH TRA
Điều 14. Thu thập thông tin, tài liệu để chuẩn bị thanh tra
Điều 15. Ban hành Quyết định thanh tra
Điều 16. Xây dựng, phê duyệt, phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra
Điều 17. Xây dựng Đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo
Điều 18. Thông báo về việc công bố Quyết định thanh tra
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN CUỘC THANH TRA
Điều 19. Công bố Quyết định thanh tra
Điều 20. Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn thanh tra
Điều 21. Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra
Điều 22. Kiểm tra, xác minh thông tin, tài liệu
Điều 23. Mẫu văn bản thực hiện quyền trong hoạt động thanh tra
Điều 24. Xử lý sai phạm trong quá trình thanh tra
Điều 25. Sửa đổi, bổ sung nội dung kế hoạch tiến hành thanh tra
Điều 26. Gia hạn thời hạn thanh tra
Điều 27. Chế độ báo cáo, Sổ nhật ký Đoàn thanh tra
Điều 28. Kết thúc việc thanh tra tại nơi được thanh tra
Chương V — GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA ĐOÀN THANH TRA
Điều 29. Trách nhiệm của Người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp công chức tham gia Đoàn thanh tra
Điều 30. Nội dung giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
Điều 31. Tổ chức việc giám sát
Điều 32. Nhiệm vụ, quyền hạn của người thực hiện giám sát
Điều 33. Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra trong hoạt động giám sát
Điều 34. Báo cáo kết quả giám sát
Điều 35. Xử lý kết quả giám sát
Điều 36. Giám sát của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra
Điều 37. Hồ sơ giám sát
Chương VI — KẾT THÚC CUỘC THANH TRA
Mục 1 — BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TRA, XÂY DỰNG
Điều 38. Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ của thành viên Đoàn thanh tra
Điều 39. Báo cáo kết quả thanh tra của Đoàn thanh tra
Điều 40. Xem xét Báo cáo kết quả thanh tra của Đoàn thanh tra
Điều 41. Xây dựng dự thảo Kết luận thanh tra
Mục 2 — THẨM ĐỊNH DỰ THẢO KẾT LUẬN THANH TRA
Điều 42. Thẩm định và tham khảo ý kiến
Điều 43. Tài liệu phục vụ việc thẩm định
Điều 44. Tiến hành thẩm định
Điều 45. Xử lý kết quả thẩm định
Mục 3 — BAN HÀNH, CÔNG KHAI KẾT LUẬN THANH TRA;
Điều 46. Ban hành Kết luận thanh tra
Điều 47. Công khai Kết luận thanh tra
Điều 48. Kết thúc hoạt động của Đoàn thanh tra
Điều 49. Hồ sơ thanh tra
Điều 50. Lập, bàn giao, quản lý, sử dụng Hồ sơ thanh tra
Chương VII — XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 51. Xử lý hành vi vi phạm của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra
Điều 52. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.